Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #8

40 câu45 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng:

  • A.Sau khi sinh, ở người bình thường chỉ còn bốn loại hemoglobin là HbA, HbB, Hb A2 và HbF
  • B.Thành phần các loại hemoglobin ở người trưởng thành có một tỷ lệ giới hạn không nhất định
  • C.Hemoglobin trong thời kỳ phôi thai là Hb Gower 1, Hb Gower 2 và Hb Porland
  • D.Hemoglobin trong thời kỳ phôi thai là Hb F và HbA

Câu 2. (0,25 điểm)

Bệnh lý nào sau đây không phải là bệnh lý hemoglobin?

  • A.HbS
  • B.HbE
  • C.HbH
  • D.HbM

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn câu sai: Hb sau khi sinh ở người bình thường là:

  • A.Hb A
  • B.Hb A2
  • C.Hb F
  • D.Hb E

Câu 4. (0,25 điểm)

Bệnh lý HbC là do acid glutamic ở vị trí thứ 6 của chuỗi beta bị thay thế bằng?

  • A.Valin
  • B.Lysine
  • C.Alanine
  • D.Glycine

Câu 5. (0,25 điểm)

Thể vùi là thành phần nào của hồng cầu?

  • A.Các chuỗi globin dư thừa
  • B.Các hemoglobin dư thừa
  • C.Xác của vi khuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Beta thalassemia nào không phát hiện qua điện di hemoglobin:

  • A.Thể nặng
  • B.Thể trung bình
  • C.Thể nhẹ
  • D.Cả ba thể bệnh trên đều phát hiện trên điện di ( Tất cả 3 câu trên đều sai)

Câu 7. (0,25 điểm)

Sắp xếp độ tan của các thành phần trong hồng cầu theo thứ tự tăng dần?

  • A.Hemoglobin < alpha-globin < beta-globin
  • B.Alpha-globin < hemoglobin < beta-globin
  • C.Alpha-globin < beta-globin < hemoglobin
  • D.Beta-globin < alpha-globin < hemoglobin

Câu 8. (0,25 điểm)

Các chuỗi globin dư thừa là thành phần nào của hồng cầu sau đây?

  • A.Nhân chưa tiêu biến của hồng cầu
  • B.Thể vùi
  • C.Nhân con
  • D.Thể dùi trống

Câu 9. (0,25 điểm)

Thể bệnh alpha thalassemia nào phổ biến nhất trên lâm sàng?

  • A.Thể ẩn
  • B.Thể nhẹ
  • C.HbH
  • D.Hb Bart's

Câu 10. (0,25 điểm)

Tỉ lệ các hemoglobin bắt đầu đạt trạng thái ổn định vào giai đoạn nào?

  • A.Sơ sinh
  • B.2 tháng
  • C.1 tuổi
  • D.5 tuổi và người lớn

Câu 11. (0,25 điểm)

Đột biến gen globin là:

  • A.Giảm về số lượng
  • B.Thay đổi cấu trúc
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 12. (0,25 điểm)

Phân loại bệnh hemoglobin di truyền:

  • A.Hội chứng thalasssemia
  • B.Bệnh lý hemoglobin
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 13. (0,25 điểm)

Bệnh nhi nữ 4 tháng tuổi có kết quả điện di Hemoglobin HbA= 85%, HbA2=2%, HbF=13%. Kết luận nào sau đây phù hợp?

  • A.Alpha-thalassemie
  • B.Beta-thalassemie
  • C.Sinh lý bình thường
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,25 điểm)

Hiện nay, có bao nhiêu loại bệnh lý Hemoglobin được phát hiện:

  • A.500
  • B.750
  • C.1000
  • D.1250

Câu 15. (0,25 điểm)

Đặc điểm HbM:

  • A.Ít gặp, dễ bị oxy hóa, gây hội chứng xanh tím
  • B.Hay gặp, dễ bị oxy hóa, gây hội chứng xanh tím
  • C.Ít gặp, không dễ bị oxy hóa, không gây hội chứng xanh tím
  • D.Hay gặp, không dễ bị oxy hóa, không gây hội chứng xanh tím

Câu 16. (0,25 điểm)

Kết quả điện di như sau: HbH 4.4% HbA 94.8% HbA2 0,8% kết luận thích hợp nhất:

  • A.Alpha thalassemia
  • B.Beta thalassemia
  • C.HbS
  • D.HbC

Câu 17. (0,25 điểm)

Tỷ lệ hemoglobin theo tứ tự tăng dần ở trẻ 4 tháng tuổi?

  • A.HbF < HbA < HbA2
  • B.HbF
  • C.HbA2 < HbF < HbA
  • D.HbA2 < HbA < HbF

Câu 18. (0,25 điểm)

Kết quả điện di như sau: HbA 96,3%, HbA2 3,2% HbF 0,5% kết luận thích hợp nhất:

  • A.Kết quả điện di bất thường
  • B.Chưa loại trừ alpha thalassemia
  • C.Chưa loại trừ beta thalassemia
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Khi có tình trạng giảm sản xuất các chuổi globin , các chuỗi dư thừa không ghép cặp được, không hòa tan và lắng đọng lại hình thành các thể vùi bên trong hồng cầu làm cho các nguyên hồng cầu chết đi làm tạo hồng cầu không hiệu quả và phá hủy các hồng cầu chưa trưởng thành. Điều này gây ra biểu hiện gì trên lâm sàng?

  • A.Vàng da
  • B.Tán huyết
  • C.Thiếu máu thiếu sắt
  • D.Thiếu máu

Câu 20. (0,25 điểm)

Kết quả điện di như sau: HbF 48,2% HbA2 6.6% HbE 45,2% kết luận thích hợp nhất:

  • A.Bệnh lí HbE thể đồng hợp tử
  • B.Bệnh lí HbE thể dị hợp tử
  • C.Bệnh lí HbE + alpha thalassemia
  • D.Bệnh lí HbE + beta thalassemia

Câu 21. (0,25 điểm)

Tỷ lệ HBA2 đạt trạng thái ổn định vào giai đoạn:

  • A.4 tháng tuổi
  • B.6 tháng tuổi
  • C.1 tuổi
  • D.5 tuổi

Câu 22. (0,25 điểm)

Hemoglobin có tỷ lệ cao nhất ở thời kì thai nhi là:

  • A.HbA
  • B.HbA2
  • C.HbF
  • D.HbA1

Câu 23. (0,25 điểm)

HbF từ lúc 1 tuối đến tuổi trưởng thành chiếm tỷ lệ:

  • A.<10%
  • B.>10%
  • C.<1%
  • D.>1%

Câu 24. (0,25 điểm)

Hemmoglobin có trong giai đoạn phôi thai:

  • A.Gower 1
  • B.Gower 2
  • C.Portland
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 25. (0,25 điểm)

Kháng thể miễn dịch hệ Rhesus thường là:

  • A.IgE
  • B.IgD
  • C.IgG
  • D.IgA

Câu 26. (0,25 điểm)

HbA2 bắt đầu hình thành ở giai đoạn nào

  • A.Ở cuối thời kỳ bào thai
  • B.Ở người trưởng thành
  • C.Ở cuối thời kỳ bào thai và ở người trưởng thành
  • D.Ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

Câu 27. (0,25 điểm)

Hệ thống nhóm máu ABO khác với hệ thống nhóm máu Rh?

  • A.Hệ ABO ít gây tai biến trầm trọng hơn so với hệ Rh
  • B.Hệ ABO chỉ có kháng thể tự nhiên IgM trong khi hệ Rh hoàn toàn không có
  • C.Hệ ABO ít gây tai biến nguy hiểm hơn vì kháng thể của hệ này là IgM
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Hemoglobin thay đổi qua mấy thời ky phát triển:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 29. (0,25 điểm)

Một bệnh nhân có nhóm máu AB, Rh(D) dương cần truyền máu nhưng trong ngân hàng máu không còn máu AB, Rh(D) dương, phòng xét nghiệm nên chọn loại máu nào sau đây để truyền?

  • A.Máu toàn phần A, Rh(D) dương
  • B.Hồng cầu lắng A, Rh(D) dương
  • C.Máu toàn phần O, Rh(D) dương
  • D.Hồng cầu lắng O, Rh(D) dương

Câu 30. (0,25 điểm)

Kháng thể tự nhiên hệ nhóm máu hồng cầu xuất hiện khi nào?

  • A.Ngay sau khi sinh
  • B.Khi trẻ 5 - 10 tuổi
  • C.Khi truyền nhầm nhóm máu
  • D.Khi truyền máu nhiều lần

Câu 31. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng:

  • A.Giai đoạn phôi thai HbF chiếm tỷ lệ cao nhất
  • B.HbF chiếm tỷ lệ cao ở người trưởng thành
  • C.HbA không có ở lứa tuổi sơ sinh
  • D.Tất cả các đáp trên đêu sai

Câu 32. (0,25 điểm)

Kháng thể tự nhiên của nhóm máu ABO hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ nào?

  • A.100C
  • B.120C
  • C.40C
  • D.370C

Câu 33. (0,25 điểm)

HbA ở thời kì thai nhi chiếm tỷ lệ:

  • A.20-40%
  • B.60-80%
  • C.80-90%
  • D.Đáp án khác

Câu 34. (0,25 điểm)

Kháng thể tự nhiên của nhóm máu ABO có bản chất thường là?

  • A.IgM
  • B.IgG
  • C.IgE
  • D.IgD

Câu 35. (0,25 điểm)

Hemoglobin nào có ở người trưởng thành:

  • A.Gower 1
  • B.Gower 2
  • C.Portland
  • D.HbA1c

Câu 36. (0,25 điểm)

Hệ thống nhóm máu Rhesus di truyền như thế nào?

  • A.Di truyền lặn
  • B.Di truyền theo định luật Mendel
  • C.Di truyền trội
  • D.B và C đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Một người được coi là có nhóm máu RH+ khi trên màng hồng cầu có hiện diện?

  • A.Kháng nguyên E
  • B.Kháng nguyên D
  • C.Kháng nguyên C
  • D.Kháng nguyên d

Câu 38. (0,25 điểm)

Chọn đúng:

  • A.HbF chiếm tỷ lệ cao nhất ở thời kì thai nhi 97%
  • B.HbA3 chiếm tỷ lệ rất ít ở người trưởng thành
  • C.HbA1 chiếm khoảng 30% hemoglobin ở người trưởng thành
  • D.Tất đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Ở Việt Nam, tỉ lệ RH- là?

  • A.0.05%
  • B.0.01%
  • C.0.07%
  • D.1%

Câu 40. (0,25 điểm)

Ở Việt Nam nhóm máu nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

  • A.Nhóm A
  • B.Nhóm B
  • C.Nhóm O
  • D.Nhóm AB

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền