Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #4

40 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

HGFs là nhóm những phân tử sinh học kích thích sự sản xuất và trưởng thành về mặt….. của các tế bào gốc tạo máu và tham gia điều hòa tạo máu:

  • A.chức năng
  • B.cấu tạo
  • C.hình thức
  • D.tất cả đều sai

Câu 2. (0,25 điểm)

TGF-β là viết tắt của:

  • A.Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta
  • B.Interferon beta
  • C.Interferon γ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Tế bào mỡ chiếm tỉ lệ 30 – 40% trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương ở lứa tuổi nào sau đây:

  • A.Người trưởng thành
  • B.trẻ em
  • C.Phụ nữ có thai
  • D.Sơ sinh

Câu 4. (0,25 điểm)

Giai đoạn biệt hóa của hồng cầu xuất hiện với số lượng khoảng?

  • A.0-50 x10^9 /L
  • B.25-75 x10^9 /L
  • C.50-100 x10^9 /L
  • D.75-125 x10^9 /L

Câu 5. (0,25 điểm)

Thời gian trung bình hồng cầu lưu hành trong máu?

  • A.40-60 ngày
  • B.60-80 ngày
  • C.80-100 ngày
  • D.100-120 ngày

Câu 6. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to:

  • A.Thiếu acid folic
  • B.Thiếu vitamin B12
  • C.Cả 2 ý trên đều đúng
  • D.Cả 2 ý trên đều sai

Câu 7. (0,25 điểm)

Bệnh lý gây thiếu máu hồng cầu nhỏ:

  • A.Thiếu máu do thiếu sắt
  • B.Bệnh thalassemia
  • C.Cả 2 ý trên đều đúng
  • D.Cả 2 ý trên đều sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Hồng cầu đa sắc bắt màu gì trên kết quả phết máu ngoại vi?

  • A.Xanh tím
  • B.Hồng nhạt
  • C.Xanh đậm
  • D.Xanh đen

Câu 9. (0,25 điểm)

Hồng cầu nhược sắc gặp trong bệnh lý nào?

  • A.Bệnh lý huyết sắc tố
  • B.Thiếu máu thiếu sắc
  • C.Cả hai đều sai
  • D.Cả hai đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Kết quả xét nghiệm công thức máu “Thiếu máu hồng cầu lớn ưu sắc”:

  • A.Sai
  • B.Đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Thiếu máu cấp cho kết quả phết máu ngoại vi như thế nào?

  • A.Ưu sắc
  • B.Đa sắc
  • C.Nhược sắc
  • D.Không có đáp án

Câu 12. (0,25 điểm)

Hình ảnh của hồng cầu nhược sắc trên phết máu ngoại vi?

  • A.Hình vòng nhẫn
  • B.Hình móng ngựa
  • C.Hình bia
  • D.Hình lõm 2 đầu

Câu 13. (0,25 điểm)

Hồng cầu hình giọt nước gặp trong:

  • A.Loạn sản tủy
  • B.Xơ tủy
  • C.Thalassemia
  • D.a,b đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây nên hồng cầu hình bia:

  • A.Loạn sản tủy
  • B.Thiếu máu tan máu tự miễn
  • C.Thalassemia
  • D.a,b,c đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Các hình ảnh nào sau đây trên phết máu ngoại biên gợi ý nhất đến tình trạng bình thường?

  • A.Thể Howell-Jolly
  • B.Chấm ưa kiềm
  • C.Hồng cầu lưới
  • D.Thể Heinz

Câu 16. (0,25 điểm)

Thể Howell-Jolly xuất hiện ở đối tượng nào sau đây?

  • A.Phẩu thuật gan - mật
  • B.Ghép tủy
  • C.Ghép thận
  • D.Cắt lách

Câu 17. (0,25 điểm)

Bất thường hình thái dòng hồng cầu nào sau đây được chia cùng nhóm với thể Howell-Jolly? Chọn câu sai?

  • A.Chấm ưa kiềm
  • B.Thể Heinz
  • C.Thể Pappenheime
  • D.Hồng cầu hình liềm

Câu 18. (0,25 điểm)

Hiện tượng chuỗi tiền hồng cầu gặp trong bệnh lý nào sau đây:

  • A.Bệnh lý tự miễn dịch
  • B.Bệnh Thalassemia
  • C.Bệnh suy tủy
  • D.Bệnh Hemophilia

Câu 19. (0,25 điểm)

Hiện tượng chuỗi tiền hồng cầu gặp trong bệnh lý... chọn câu sai:

  • A.Bệnh Thalassemia
  • B.Bệnh đa u tủy xương
  • C.Bệnh tự miễn dịch
  • D.Bệnh lý globulin đơn dòng

Câu 20. (0,25 điểm)

“Hạt nhỏ, bắt màu đỏ tươi trải đều trên nền nguyên sinh chất màu hồng” là đặc điểm của dòng bạch cầu hạt nào?

  • A.Bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu ưa axit
  • C.Bạch cầu ưa kiềm
  • D.Bạch cầu mono

Câu 21. (0,25 điểm)

“Hạt to, đều, bắt màu vàng cam” là đặc điểm của dòng bạch cầu hạt nào?

  • A.Bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu ưa axit
  • C.Bạch cầu ưa kiềm
  • D.Bạch cầu mono

Câu 22. (0,25 điểm)

“Hạt to, không đều, bắt màu xanh đen, thường nằm đè lên cả nhân” là đặc điểm của dòng bạch cầu hạt nào?

  • A.Bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu ưa axit
  • C.Bạch cầu ưa kiềm
  • D.Bạch cầu mono

Câu 23. (0,25 điểm)

Thứ tự đúng trong quá trình biệt hóa dòng bạch cầu hạt trung tính?

  • A.CFU-GEMM → Nguyên tủy bào trung tính → Tiền tủy bào trung tính → Tủy bào trung tính → Hậu tủy bào trung tính → Bạch cầu đũa → Bạch cầu hạt trung tính
  • B.CFU-GEMM → Bạch cầu đũa →Tiền tủy bào trung tính → Tủy bào trung tính → Hậu tủy bào trung tính → Bạch cầu hạt trung tính
  • C.CFU-GEMM → Bạch cầu đũa →Tiền tủy bào trung tính → Tủy bào trung tính → Hậu tủy bào trung tính → Nguyên tủy bào trung tính → Bạch cầu hạt trung tính
  • D.CFU-GEMM → Nguyên tủy bào trung tính → Tiền tủy bào trung tính → Hậu tủy bào trung tính → Bạch cầu đũa →Bạch cầu hạt trung tính

Câu 24. (0,25 điểm)

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành?

  • A.Bạch cầu ưa kiềm
  • B.Bạch cầu mono
  • C.Bạch cầu lympho
  • D.Bạch cầu trung tính

Câu 25. (0,25 điểm)

Tế bào bạch cầu nào có kích thước lớn nhất trong máu ngoại vi?

  • A.Bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu lympho
  • C.Bạch cầu mono
  • D.Cả A,B,C đều đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong bệnh Osler, bạch cầu mono có đặc điểm như thế nào?

  • A.Nhân nhiều múi, hình lá, hình bàn cờ
  • B.Bạch cầu có kích thước to, nhỏ không đều
  • C.Nhân nhiều múi, hạt mịn
  • D.Có không bào trong tế bào chất

Câu 27. (0,25 điểm)

Bạch cầu mono nhân nhiều múi, hình lá, hình bàn cờ gặp trong?

  • A.Bệnh Lao phổi
  • B.Bệnh Bạch cầu cấp
  • C.Tình trạng nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng
  • D.Bệnh Osler

Câu 28. (0,25 điểm)

Ở gan, đại thực bào tại chỗ nằm dọc theo thành mao mạch nan hoa là?

  • A.Tế bào Kuffer
  • B.Đại thực bào phế nang
  • C.Tế bào kẽ của thận
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,25 điểm)

Tế bào nào sau đây không phải do bạch cầu mono phát triển thành?

  • A.Tế bào kuffer
  • B.Tế bào kẽ của thận
  • C.Tổ chức bào của trung mô và mô liên kết
  • D.Không có đáp án nào đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Điều hòa quá trình biệt hóa và trưởng thành của dòng bạch cầu mono do yếu tố nào?

  • A.M-CSF
  • B.G-CSF
  • C.GM-CSF
  • D.GM-CSF và M-CSF

Câu 31. (0,25 điểm)

Quá trình biệt hóa dòng bạch cầu mono theo thứ tự đúng là?

  • A.CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => nguyên bào mono => Tiền mono => bạch cầu mono trưởng thành
  • B.CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => Tiền mono => nguyên bào mono => bạch cầu mono trưởng thành
  • C.CFU-GM => nguyên bào mono => tế bào tiền thân dòng mono => Tiền mono => bạch cầu mono trưởng thành
  • D.CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => bạch cầu mono trưởng thành => nguyên bào mono => Tiền mono

Câu 32. (0,25 điểm)

Với nguyên sinh chất tương đối rộng, bắt màu xám hoặc xanh xám, có chứa các hạt nhỏ màu đỏ cam, thường gặp không bào trong nguyên sinh chất là tế bào gì?

  • A.Tế bào mono
  • B.Tế bào lympho
  • C.Tế bào hồng cầu
  • D.Tế bào bạch cầu nhân múi

Câu 33. (0,25 điểm)

Tiểu cầu được sinh ra chủ yếu từ đâu ở người trưởng thành?

  • A.Tủy xương
  • B.Gan
  • C.Lách
  • D.Thận

Câu 34. (0,25 điểm)

Hoocmone nào điiều hòa biệt hóa và tăng sinh tiểu cầu?

  • A.Thrombopoietin
  • B.Androgen
  • C.GH
  • D.Insulin

Câu 35. (0,25 điểm)

Hoocmone nào điiều hòa biệt hóa và tăng sinh tiểu cầu?

  • A.Thrombopoietin
  • B.Androgen
  • C.GH
  • D.Insulin

Câu 36. (0,25 điểm)

Đâu là bất thường về hình thái tiểu cầu?

  • A.Tiểu cầu nhỏ
  • B.Tiểu cầu khổng lồ
  • C.A và B đúng
  • D.A đúng B sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Tiểu cầu khi nhuộm giemsa bắt màu gì?

  • A.Màu xanh dương
  • B.Màu tím đen
  • C.Màu tím hồng
  • D.3 ý trên đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Tiểu cầu khi nhuộm giemsa bắt màu gì?

  • A.Màu xanh dương
  • B.Màu tím đen
  • C.Màu tím hồng
  • D.3 ý trên đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Số lượng tiểu cầu được cho là giảm khi:

  • A.<400*10^9/L
  • B.<150*10^9/L
  • C.<100*10^9/L
  • D.Đáp án khác

Câu 40. (0,25 điểm)

Ở người trưởng thành, tiểu cầu già bị thực bào chủ yếu ở đâu?

  • A.Tim
  • B.Thận
  • C.Lách
  • D.Gan

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #4 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền