Huyết học - Truyền máu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #3
40 câu45 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai?
- A.Tuần thứ 2 – tuần thứ 5
- B.Tuần thứ 8 – tuần thứ 19
- C.Ngày thứ 19 - tuần thứ 8
- D.Ngày thứ 15 – tuần thứ 6
Câu 2. (0,25 điểm)
Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?
- A.Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy
- B.Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy
- C.Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào
- D.Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy
Câu 3. (0,25 điểm)
Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?
- A.Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy
- B.Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy
- C.Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào
- D.Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy
Câu 4. (0,25 điểm)
Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào?
- A.Tuần lễ thứ 5 hoặc 6 của phôi
- B.Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi
- C.Ngay tuần lễ đầu tiên
- D.Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi
Câu 5. (0,25 điểm)
‘Sau khi sinh, gan không còn tạo máu mà thay hoàn toàn bằng tủy xương’. Phát biểu trên đúng hay sai?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy?
- A.Tuần 5
- B.Tuần 7
- C.Tuần 8
- D.Tuần 10
Câu 7. (0,25 điểm)
Tủy xương đóng vai trò tạo máu chính của thai từ tháng thứ mấy?
- A.Tháng thứ 5
- B.Tháng thứ 3
- C.Tháng thứ 7
- D.Tháng thứ 10
Câu 8. (0,25 điểm)
Thời kì sơ sinh cơ quan nào tham gia tạo máu?
- A.Tủy xương
- B.Gan
- C.Lách
- D.Cả a, b đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong bệnh Thalssemia thể nặng những cơ quan nào tham gia tạo máu?
- A.Tủy xương
- B.Gan
- C.Lách
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,25 điểm)
Sau 20 tuổi cơ quan nào không còn tham gia tạo máu?
- A.Xương sống
- B.Xương chậu
- C.Xương đùi
- D.Xương sọ
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về các thành phần của tủy xương ở thời kì sau sinh:
- A.Gồm 3 thành phần: tủy đỏ, tủy vàng, tủy trắng
- B.Tủy vàng là vùng tạo máu nhiều nhất
- C.Tủy trắng là tổ chức mỡ
- D.Tủy đỏ chứa nhiều tế bào máu đang biệt hóa và trưởng thành
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Các tế bào gốc tạo máu cư trú ở người trưởng thành:
- A.Tủy xương
- B.Lách
- C.Máu ngoại vi
- D.Gan
Câu 13. (0,25 điểm)
Trường hợp xuất hiện nhiều tế bào gốc ở máu ngoại vi?
- A.Thiếu máu
- B.Thuốc độc tế bào
- C.Nhiễm trùng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng Thời gian sống của bạch cầu hạt:
- A.Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài giờ, tiểu cầu có đời sống vài ngày, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
- B.Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài tuần, tiểu cầu có đời sống vài giờ, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
- C.Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài ngày, tiểu cầu có đời sống vài tuần, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
- D.Tất cả đều sai
Câu 15. (0,25 điểm)
Trong việc thiết lập vi môi trường tạo máu thì tế bào có vai trò quan trọng là tế bào nào?
- A.Tế bào gốc vạn năng
- B.Tế bào gốc đa năng
- C.Tế bào đệm
- D.Nguyên tủy bào
Câu 16. (0,25 điểm)
Số lượng tế bào mới phải được thay thế mỗi ngày để duy trì tính hằng định của tế bào máu ngoại vi?
- A.1011
- B.1012
- C.1013
- D.1014
Câu 17. (0,25 điểm)
Mọi tế bào máu trưởng thành trong máu ngoại vi đều được tạo thành từ quá trình sản sinh và biệt hóa, bắt đầu từ tế bào nào?
- A.Tế bào gốc đa năng
- B.Tiền nguyên hồng cầu
- C.Nguyên tủy bào
- D.Tế bào gốc vạn năng
Câu 18. (0,25 điểm)
Tế bào gốc là những tế bào quan trọng nhất trong quá trình sản sinh những tế bào tạo máu đúng hay sai?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,25 điểm)
Sắp xếp thời gian sống của các tế bào máu trưởng thành theo thứ tự tăng dần:
- A.Bạch cầu hạt < hồng cầu < tiểu cầu
- B.Bạch cầu hạt < tiểu cầu < hồng cầu
- C.Hồng cầu < tiểu cầu < bạch cầu hạt
- D.Tiểu cầu < bạch cầu hạt < hồng cầu
Câu 20. (0,25 điểm)
Nhiệm vụ cung cấp sắt cho các nguyên hồng cầu để tổng hợp huyết sắc tố là do:
- A.Đại thực bào trung tâm
- B.Tế bào liên võng ngoại mạch
- C.Tế bào liên võng nội mạc
- D.Tế bào nội mô
Câu 21. (0,25 điểm)
Giai đoạn biệt hóa đầu tiên từ tế bào gốc vạn năng là:
- A.Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy
- B.Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho
- C.Tế bào diệt
- D.Cả a và b đều đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Tiền thân dòng tế bào diệt tự nhiên được sinh ra từ:
- A.Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy
- B.Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho
- C.Tế bào gốc vạn năng
- D.Cả 3 đều sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Dấu ấn đặc trưng của tế bào gốc vạn năng là:
- A.CD34
- B.c-Kit
- C.Thy-1
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Yếu tố có tác dụng tăng tạo và hoạt hóa chức năng bạch cầu mono:
- A.M-CSF
- B.G-CSF
- C.GM-CSF
- D.TNF
Câu 25. (0,25 điểm)
Tác dụng của yếu tố KIT ligand:
- A.Kích thích lympho tiền B
- B.Kích thích tăng sinh CFU-GM
- C.Tăng sinh dưỡng bào
- D.Cảm ứng quá trình thoái triển của khối u
Câu 26. (0,25 điểm)
Yếu tố kích thích tạo hồng cầu và CFU-Meg:
- A.FLT-3 ligand
- B.Thrombopoietin
- C.GM-CSF
- D.Tất cả đều sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Tác dụng của G-CSF: (chọn câu sai)
- A.Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt
- B.Tăng sinh dưỡng bào
- C.Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác
- D.Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt
Câu 28. (0,25 điểm)
Yếu tố nào sau đây không là yếu tố kích thích tạo máu:
- A.Erythropoietin
- B.G-CSF
- C.GM-CSF
- D.TNF
Câu 29. (0,25 điểm)
Các yếu tố tham gia điều hòa tạo máu:
- A.KIT ligand
- B.Interleukin
- C.Interferon α
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong số các yếu tố ức chế tạo máu, yếu tố nào có tác dụng nổi bật nhất:
- A.TGF-β
- B.TNF
- C.Interferon β
- D.G-CSF
Câu 31. (0,25 điểm)
Interleukin được tiết ra từ tế bào:
- A.Bạch cầu lympho
- B.Bạch cầu mono
- C.Các tế bào liên kết
- D.Tất cả đều đúng
Câu 32. (0,25 điểm)
Các yếu tố kích thích tạo máu:
- A.Yếu tố hoại tử khối u
- B.Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta
- C.Interferon γ
- D.G-CSF
Câu 33. (0,25 điểm)
Tỷ lệ dòng bạch cầu lympho tại tủy xương:
- A.5%-10%
- B.10%-15%
- C.50%-60%
- D.65%-75%
Câu 34. (0,25 điểm)
Tại tủy xương bình thường, 2 dòng tế bào chính là:
- A.Dòng bạch cầu hạt và dòng hồng cầu
- B.Dòng bạch cầu hạt và dòng tiểu cầu
- C.Dòng hồng cầu và dòng tiểu cầu
- D.Tất cả đúng 1
Câu 35. (0,25 điểm)
Tại tủy xương bình thường, tỉ lệ dòng bạch cầu hạt/ dòng hồng cầu là:
- A.1
- B.2
- C.3 - 4
- D.10
Câu 36. (0,25 điểm)
Ở người trưởng thành, tế bào mỡ chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương?
- A.20 – 30%
- B.30 – 40%
- C.40 – 50%
- D.50 – 60%
Câu 37. (0,25 điểm)
Tỷ lệ hồng cầu lưới xuất hiện trong máu ngoại vi là bao nhiêu?
- A.0,5 – 1%
- B.0,25 – 0,5%
- C.0,5 – 1,5%
- D.1 – 1,5%
Câu 38. (0,25 điểm)
Đặc điểm: Hạt nhỏ, bắt màu đỏ tươi trải đều trên nền nguyên sinh chất là của loại bạch cầu nào sau đây?
- A.Bạch cầu hạt ưa axit
- B.Bạch cầu hạt ưa kiềm
- C.Bạch cầu mono
- D.Bạch cầu hạt trung tính
Câu 39. (0,25 điểm)
Bạch cầu hạt tăng đoạn gặp trong bệnh lý nào?
- A.Thiếu máu hồng cầu to, nhiễm trùng mạn
- B.Nhiễm trùng nặng, nhiễm virus
- C.U ác tính, xơ gan
- D.Câu A và C đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Viết tắt của các yếu tố kích thích tạo máu là:
- A.HGFs
- B.G-CSF
- C.GM-CSF
- D.TNF
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
