Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #23

40 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Suy tủy xương có thể do những tác nhân nào sau đây?

  • A.Do thuốc
  • B.Do hóa chất, độc chất
  • C.Do rối loạn tự miễn dịch
  • D.Cả a, b và c đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Tế bào nào liên quan đến sự giảm số lượng tế bào gốc do rối loạn miến dịch sau một đáp ứng miễn dịch chống virus:

  • A.Lympho Th
  • B.Lympho Tc
  • C.Tế bào trình diện kháng nguyên (APC)
  • D.Cả a, b và c đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI. Suy tủy xương có thể do:

  • A.Tổn thương tế bào gốc tạo máu
  • B.Tổn thương vi môi trường tạo máu
  • C.Tổn thương tế bào gốc tạo máu và vi môi trường tạo máu
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Đôi với suy tủy xương do nguyên nhân tự miễn, hướng điều trị nào sau đây có thể mang lại hiệu quả:

  • A.Ghép tủy
  • B.Ức chế miễn dịch
  • C.Sử dụng các yếu tố tăng trưởng tạo máu
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Thai nhi có thể được di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:

  • A.Chỉ nhận từ cha
  • B.Chỉ nhận từ mẹ
  • C.Có thể nhận từ cha hoặc từ mẹ
  • D.Cả cha và mẹ

Câu 6. (0,25 điểm)

Tế bào máu của con (máu cuống rốn) có thể vượt hàng rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:

  • A.Đầu thai kì
  • B.Giữa thai kì
  • C.Cuối thai kì
  • D.Lúc chuyển dạ

Câu 7. (0,25 điểm)

Hậu quả của bất đồng miễn dịch trong truyền máu là:

  • A.Thiếu máu tan máu đồng miễn dịch
  • B.Giảm tiểu cầu đồng miễn dịch
  • C.Tử vong
  • D.Cả a,b,c đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Nhóm máu O nguy hiểm (a) là máu O của người có hiệu giá kháng thể miễn dịch kháng A hoặc kháng B rất cao, (b) gây tan máu nội mạch khi truyền cho bệnh nhân nhóm máu khác:

  • A.(a) đúng, (b) sai
  • B.(a) sai, (b) đúng
  • C.(a) (b) đều đúng
  • D.(a), (b) đều sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Điều kiện xuất hiện “mảnh ghép chống túc chủ”:

  • A.Máu của người cho có tế bào có khả năng miễn dịch
  • B.Cơ thể người nhận có kháng nguyên
  • C.Người nhận đang bị suy giảm miễn dịch
  • D.Cả a,b,c đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận dẫn đến:

  • A.Tan máu cấp
  • B.Suy thận cấp
  • C.Đông máu nội mạch
  • D.Cả a,b,c đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Tế bào máu của con (máu cuống rốn) không qua hang rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:

  • A.Đầu thai kì
  • B.Giữa thai kì
  • C.a,b đúng
  • D.a,b sai

Câu 12. (0,25 điểm)

Thai nhi không được nhận di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:

  • A.Cha
  • B.Mẹ
  • C.a,b đúng
  • D.a,b sai

Câu 13. (0,25 điểm)

Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận không dẫn đến:

  • A.Sốc mất máu
  • B.Suy thận cấp
  • C.Đông máu nội mạch
  • D.Cả a,b,c đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:

  • A.Viêm gan
  • B.HIV
  • C.Giang mai
  • D.a,b,c đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:

  • A.Viêm gan
  • B.HIV
  • C.Giang mai
  • D.a,b,c đều đúng

Câu 16. (0,25 điểm)

Các cận lâm sàng để thấy được sự bất đồng miễn dịch trong truyền máu:

  • A.Coomb’s test
  • B.Bilirubin toàn phần, Bilirubin trực tiếp
  • C.Số lượng tiểu cầu
  • D.a,b,c đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Bệnh nhân truyền máu nhiều laanfsex sản xuất ra kháng thể miễn dịch chống lại kháng nguyên lạ trên thành phần nào của máu người cho:

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu
  • C.Tiểu cầu
  • D.a,b,c đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Nguyên tắc an toàn về truyền máu:

  • A.Không có nguy cơ chống protein huyết thanh
  • B.Không có nguy cơ miễn dịch chống kháng nguyên bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu
  • C.Không có nguy cơ lây lan bệnh
  • D.Tất cả câu trên đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Phản ứng tán huyết cấp xảy ra ngay sau khi truyền máu là do nguyên nhân nào sau đây:

  • A.Do quá tải tuần hoàn khi truyền máu tốc độ nhanh
  • B.Do bệnh lý chống ghép ký chủ vì hồng cầu không được tia xạ
  • C.Do sự lây nhiễm virus trong đơn vị truyền máu
  • D.Do hồng cầu người cho và huyết tương bệnh nhân không phù hợp

Câu 20. (0,25 điểm)

Bệnh lý thiếu máu tán huyết nào sau đây là do miễn dịch truyền máu ở thai phụ:

  • A.Bệnh Henoch Shonlein
  • B.Bệnh Hemopilie
  • C.Bệnh lý bất đồng Rhesus mẹ và con
  • D.Bệnh Blackfan Diamond

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong suy giảm miễn dịch thứ phát do điều trị, bạch cầu nào suy giảm nhiều nhất ở trẻ nhũ nhi?

  • A.Neutrophil
  • B.Lympho
  • C.Mono
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Biện pháp chủ yếu trong điều trị ung thư tạo máu?

  • A.Can thiệp ngoại khoa
  • B.Nội khoa
  • C.Xạ trị
  • D.Cấy tế bào gốc

Câu 23. (0,25 điểm)

Để điều trị ung thư máu thành công, khâu rất quan trọng là phải bảo vệ bệnh nhân khỏi:

  • A.Thay đổi tế bào tinh trùng (nam giới)
  • B.Thay đổi chu kỳ kinh nguyệt (nữ giới)
  • C.Chống nhiễm trùng
  • D.a và b đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Suy giảm miễn dịch trong bệnh ung thư tạo máu có các nguyên nhân:

  • A.Suy giảm miễn dịch nguyên phát
  • B.Suy giảm miễn dịch thứ phát (do điều trị )
  • C.a&b đúng
  • D.a&b sai

Câu 25. (0,25 điểm)

Liều ức chế miễn dịch của thuốc corticoid là:

  • A.hydrocortison 15-30mg/ngày
  • B.prednisolon 20mg/ngày
  • C.prednisolon 1mg/kg/ngày
  • D.tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Thuốc ức chế miễn dịch thường dùng là, ngoại trừ:

  • A.corticoid
  • B.ciclosporin
  • C.6-mp
  • D.aspirin

Câu 27. (0,25 điểm)

Phản ứng thải ghép trong ghéo tủy xương đồng loại biểu hiện bằng:

  • A.sốt
  • B.tổn thương gan thận
  • C.số lượng tê bào máu không tăng lên sau ghép
  • D.tất cả các câu trên

Câu 28. (0,25 điểm)

Tế bào lympho t thực hiện quá trình trưởng thành về chức năng ở đâu:

  • A.tuyến giáp
  • B.tuyến ức
  • C.tủy xương
  • D.tuyến tụy

Câu 29. (0,25 điểm)

Thuộc tính nào sao đâu không phải là của miễn dịch đặc hiệu:

  • A.tính đặc hiệu
  • B.khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
  • C.xphản ứng xảy ra tức thì khi cơ thể tiếp xúc với vật thể lạ
  • D.trí nhớ miễn dịch

Câu 30. (0,25 điểm)

Cysloporin là phương pháp trị liệu thuộc loại nào?

  • A.Ức chế miễn dịch
  • B.Đặc hiệu miễn dịch
  • C.Cả a,b đúng
  • D.Cả a,b sai

Câu 31. (0,25 điểm)

Thuộc tính cơ bản của miễn dịch đặc hiệu ngoại trừ:

  • A.Tính đặc hiệu
  • B.Trí nhớ miễn dịch
  • C.Tính cá thể hóa
  • D.Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai

Câu 32. (0,25 điểm)

Miễn dịch đặc hiệu có thuộc tính:

  • A.Tính đặc hiệu
  • B.Trí nhớ miễn dịch
  • C.Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Tổ chức tạo máu ngoài tủy xương gồm:

  • A.Tuyến ức
  • B.Hạch bạch huyết
  • C.Lách
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Các tổ chức tạo máu ngoài tủy xương ngoại trừ:

  • A.Tuyến ức
  • B.Tuyến giáp
  • C.Hạch bạch huyết
  • D.Lách

Câu 35. (0,25 điểm)

Tế bào miễn dịch đặc hiệu gồm:

  • A.Lympho B
  • B.Lympho T
  • C.Cả 2 đều đúng
  • D.Cả 2 đều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Miễn dịch không đặc hiệu gồm các cơ chế:

  • A.Cơ học
  • B.Hóa học
  • C.Sinh học
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Yếu tố thể dịch của miễn dịch không đặc hiệu ngoại trừ:

  • A.Lysozyme
  • B.CRP
  • C.INF
  • D.NK

Câu 38. (0,25 điểm)

Bổ thể là miễn dịch:

  • A.Đặc hiệu
  • B.Không đặc hiệu
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Tế bào mast là tế bào miễn dịch:

  • A.Đặc hiệu
  • B.Không đặc hiệu
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây sai về tế bào mast:

  • A.Có IgE trên bề mặt
  • B.Hoạt hóa và phóng thích hóa chất trung gian: histamin, serotonin…
  • C.Tập trung ở niêm mạch đường hô hấp, tiết niệu
  • D.Cả 3 đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #23 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền