Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #22

40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khối hồng cầu được truyền:

  • A.Truyền chậm nhỏ giọt tĩnh mạch
  • B.Làm lạnh trước khi truyền
  • C.Làm nóng trước khi truyền
  • D.Pha loãng trước khi truyền

Câu 2. (0,25 điểm)

Khối hồng cầu luôn nằm ở túi thứ mấy trong hệ thống túi máu điều chế và lưu trữ:

  • A.Túi 1
  • B.Túi 2
  • C.Túi 3
  • D.Túi khác

Câu 3. (0,25 điểm)

Chế phẩm dùng cung cấp khả năng vận chuyển oxy máu:

  • A.Khối hồng cầu
  • B.Khối tiểu cầu
  • C.Khối bạch cầu
  • D.Huyết tương tươ

Câu 4. (0,25 điểm)

Chế phẩm cung cấp đầy đủ các tế bào máu:

  • A.Huyết tương tươi toàn phần
  • B.Huyết tương tươi đông lạnh
  • C.Máu toàn phần
  • D.Huyết thanh

Câu 5. (0,25 điểm)

Không phải chỉ định truyền khối hồng cầu:

  • A.Xuất huyết giảm tiểu cầu
  • B.Hemophilia A
  • C.Hemophilia B
  • D.Cả 3 đều sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Quyết định truyền tiểu cầu thường dựa vào:

  • A.mức độ giảm tiểu cầu
  • B.tình trạng lâm sàng và nguy cơ xuất huyết của bệnh nhân
  • C.giảm hiệu quả của tiểu cầu
  • D.tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Thành phần chủ yếu của tủa lạnh?

  • A.yếu tố VII và fibrinogen
  • B.yếu tố VII và yếu tố VIII
  • C.yếu tố VIII và fibrinogen
  • D.yếu tố V và fibrinogen

Câu 8. (0,25 điểm)

Chỉ định truyền khối tiểu cầu:

  • A.Điều trị chảy máu ở bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài
  • B.Điều trị chảy máu nội khớp, mảng máu bầm lan rộng
  • C.Điều trị chảy máu không cầm được trong chấn thương mạch máu ngoại biên
  • D.Cả 3 đều sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Liều truyền tiểu cầu là bao nhiêu cho 1 bệnh nhân?

  • A.1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 10kg cân nặng
  • B.1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 20kg cân nặng
  • C.truyền theo yêu cầu bệnh nhân
  • D.tất cả đều sai

Câu 10. (0,25 điểm)

Huyết tương tươi đông lạnh được tách và đông lạnh trong vòng:

  • A.5 - 6 giờ
  • B.6 - 8 giờ
  • C.8 - 12 giờ
  • D.12 - 24 giờ

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong trường hợp bỏng giai đoạn đầu cần truyền gì cho bệnh nhân?

  • A.Máu toàn phần
  • B.Dung dịch đẳng trương
  • C.Huyết tương + dung dịch
  • D.Tất cả sai

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, truyền máu khi Hb bao nhiêu mg/dl?

  • A.7
  • B.8
  • C.9
  • D.10

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, chế phẩm máu truyền là gì?

  • A.Khối hồng cầu
  • B.Dung dịch đẳng trương
  • C.Huyết tương + dung dịch
  • D.Tất cả sai

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, ờ người lớn tuổi chế phẩm máu truyền là gì?

  • A.Khối hồng cầu
  • B.Khối hồng cầu đông đặc
  • C.Huyết tương + dung dịch
  • D.Tất cả sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây suy tủy xương thường gặp nhất trên lâm sàng:

  • A.Thuốc
  • B.Hóa chất
  • C.Tổn thương vi môi trường

Câu 16. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng (chọn câu sai) VỀ SUY TỦY XƯƠNG:

  • A.Không rõ nguyên nhân
  • B.Tổn thương 3 dòng tế bào máu
  • C.Chỉ tổn thương giảm số lượng hồng cầu
  • D.Rôi loạn tự miễn dịch là một cơ chế bệnh sinh của căn bệnh này

Câu 17. (0,25 điểm)

Điều trị ở bệnh nhân suy tủy xương chọn câu đúng nhất:

  • A.Ức chế miễn dịch
  • B.Corticoid
  • C.Truyền máu định kỳ 2 lần/ tháng + theo dõi ferritin huyết thanh
  • D.Không cần điều trị vì suy tủy lâu ngày cơ thể sẽ quen dần với tình trạng thiếu máu

Câu 18. (0,25 điểm)

Tế bào bị tổn thương quan trọng nhất trong suy tủy xương:

  • A.Tế bào hồng cầu
  • B.Tế nào tiểu cầu
  • C.Tế bào bạch cầu
  • D.Tế bào gốc tạo máu

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG. Tỉ lệ mắc bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch:

  • A.Ở người lớn, nam mắc nhiều hơn nữ
  • B.Ở trẻ em, tỉ lệ nam nữ mắc như nhau
  • C.Tỉ lệ người lớn mắc nhiều hơn trẻ em
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI. Lâm sàng của bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch:

  • A.Xuất huyết dưới da đa hình thái
  • B.Chảy máu chân răng
  • C.Tiêu phân đen
  • D.Lách to

Câu 21. (0,25 điểm)

Tự kháng thể kháng tiểu cầu có thể thuộc type:

  • A.IgG
  • B.IgM
  • C.IgA
  • D.Tất cả đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi sử dụng anti D điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch ở trẻ em:

  • A.Dùng cho người Rh (-)
  • B.Dùng cho người Rh (+)
  • C.Dùng cho người đã cắt lách
  • D.Sau khi dùng corticoid đã ổn

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong hội chứng Evans, cơ thể sản xuất ra tự kháng thể nhằm chống lại dòng tế bào máu nào?

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu
  • C.Tiểu cầu
  • D.Cả a và c đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Biểu hiện lâm sàng của hội chứng Evans?

  • A.Xuất huyết
  • B.Tán huyết
  • C.Nhiễm trùng
  • D.Cả a và b đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chính gây xuất huyết trên bệnh nhân mắc hội chứng Evans là?

  • A.Giảm sức bền thành mạch
  • B.Giảm số lượng tiểu cầu
  • C.Giảm yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K
  • D.Giảm chất lượng tiểu cầu

Câu 26. (0,25 điểm)

Công thức máu không phù hợp của bệnh nhân mắc hội chứng Evans:

  • A.Số lượng hồng cầu giảm
  • B.Số lượng tiểu cầu giảm
  • C.Số lượng hồng cầu lưới giảm
  • D.Hematocrit giảm

Câu 27. (0,25 điểm)

Bệnh cảnh thiếu máu tan máu tự miễn có thể xảy ra trong trường hợp nào? Chọn câu sai

  • A.Rối loạn chức năng tế bào T ức chế
  • B.Hội chứng suy giảm miễn dịch
  • C.Thiếu hụt men G6PD
  • D.Rối loạn chức năng tuyến yên

Câu 28. (0,25 điểm)

Biểu hiện lâm sàng nào không phải của thiếu máu tan máu tự miễn?

  • A.Hội chứng thiếu máu
  • B.Hội chứng vàng da
  • C.Suy thận cấp
  • D.Hội chứng xuất huyết

Câu 29. (0,25 điểm)

Thiếu máu tan máu tự miễn là? Chọn câu đúng

  • A.Do sai sót nguyên phát trong cấu trúc màng hồng cầu
  • B.Do phản ứng giữa kháng nguyên- kháng thể như bất đồng nhóm máu Rh, truyền nhầm nhóm máu,..
  • C.Do phản ứng giữa tự kháng thể và kháng nguyên trên màng hồng cầu dDo loạn sản tủy xương
  • D.Do loạn sản tủy xương

Câu 30. (0,25 điểm)

Nghiệm pháp Coobms. Chọn câu đúng:

  • A.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp: tìm tự kháng thể trên bề mặt hồng cầu
  • B.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp : tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
  • C.Nghiệm pháp Coombs gián tiếp: tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
  • D.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp và Coombs gián tiếp không có vai trò trong chẩn đoán thiếu máu tan máu tự miễn

Câu 31. (0,25 điểm)

Cơ chế thiếu tan máu tự miễn. Chọn câu sai ?

  • A.Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là chủ yếu
  • B.Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là thứ yếu
  • C.Tan máu do kháng thể IgG: tan huyết chủ yếu do đại thực bào ở xoang lách
  • D.Kháng thể thuộc lớp IgG hoạt động ở nhiệt độ 370C nên được gọi là tan máu tự miễn do kháng thể nóng, còn lớp kháng thể thuộc lớp IgM hoạt động ở nhiệt độ < 400C nên gọi là tan máu do kháng thể lạnh

Câu 32. (0,25 điểm)

Thiếu máu tan máu tự miễn:

  • A.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân
  • B.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân
  • C.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân
  • D.Tất cả điều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Thiếu máu tan máu tự miễn:

  • A.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân
  • B.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân
  • C.Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân
  • D.Tất cả điều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Các tự kháng thể gây tan máu tự miễn thường là:

  • A.IgG
  • B.IgM
  • C.Cả 2 đều đúng
  • D.Cả 2 đều sai

Câu 35. (0,25 điểm)

Bệnh thiếu máu tán huyết tự miễn:

  • A.Cơ thể xuất hiện kháng thể chống hồng cầu bản thân
  • B.Bản chât kháng thể chủ yếu là IgD hoặc IgM
  • C.Coombs’ test trực tiếp, gián tiếp (-)
  • D.A và B đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Điều trị thiếu máu tan máu do yếu tố Rh:

  • A.Thay vào 3 giờ đầu thường có kết quả tốt, thay máu vào 6 giờ đầu vẫn còn tốt, nếu thay máu muộn khi đã có triệu chứng nhiễm độc thần kinh thì điều trị không có kết quả
  • B.Lượng máu dùng để thay máu khoảng 100ml - 200ml
  • C.Sử dụng máu để thay không nhất thiết phải cùng nhóm hệ ABO và hệ Rh(+)
  • D.Cho trẻ bú sữa mẹ bình thường

Câu 37. (0,25 điểm)

Cắt lách là biện pháp hiệu quả nhất để điều trị các bệnh hệ thống?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Biện pháp hiệu quả nhất trong điều trị các bệnh hệ thống:

  • A.Cắt lách
  • B.Kháng sinh
  • C.Thuốc ức chế miễn dịch
  • D.Vai trò của các biện pháp điều như nhau

Câu 39. (0,25 điểm)

Đích trực tiếp hoặc gián tiếp của các rối loạn miễn dịch:

  • A.Tủy xương
  • B.Gan
  • C.Thận
  • D.Tế bào máu

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh nào sau đây không phải bệnh hệ thống:

  • A.Lupus ban đỏ
  • B.Bệnh xơ cứng bì toàn thể
  • C.Viêm khớp dạng thấp
  • D.Bệnh viêm nút quanh đông mạch

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #22 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền