Huyết học - Truyền máu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #21
40 câu45 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Karl Landsteiner được nhận giải Nobel về Y học vào năm?
- A.1920
- B.1930
- C.1940
- D.1950
Câu 2. (0,25 điểm)
Ai là người tiến hành ca truyền máu đầu tiên có sử dụng định nhóm máu và phản ứng chéo?
- A.James Blundell
- B.Karl Landsteiner
- C.Hektoen
- D.Adolf Hustin
Câu 3. (0,25 điểm)
Ngân hàng máu đầu tiên được thành lập tại bệnh viện Leningrad năm?
- A.1922
- B.1932
- C.1942
- D.1952
Câu 4. (0,25 điểm)
Năm 1950 người ta đã dùng cái gì thay thế cho chai thủy tinh trong việc thu thập và bảo quản máu:
- A.Túi plastic
- B.Chai nhựa
- C.Vẫn là chai thủy tinh
- D.Cả 3 loại trên
Câu 5. (0,25 điểm)
Ai là người phát hiện ra sodium citrate có thể chống đông máu?
- A.James Blundell
- B.Karl Landsteiner
- C.Hektoen
- D.Adolf Hustin
Câu 6. (0,25 điểm)
Thời gian tìm ra nhóm máu Rh:
- A.1939 – 1940
- B.1940 – 1941
- C.1941 – 1942
- D.1942 – 1943
Câu 7. (0,25 điểm)
Karl Landsteiner là bác sĩ người nước nào?
- A.Anh
- B.Mỹ
- C.Áo
- D.Hà Lan
Câu 8. (0,25 điểm)
Huyết tương đông lạnh là huyết tương không có các yếu tố V,VIII, Fibrinogen?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Tủ lạnh giàu yếu tố VIII bảo quản được trong:
- A.1 năm
- B.2 năm
- C.3 năm
- D.4 năm
Câu 10. (0,25 điểm)
Năm 1932, ngân hàng máu đầu tiên được thành lập ở:
- A.Tokyo
- B..Lenỉngrad
- C.Washington
- D.Paris
Câu 11. (0,25 điểm)
Khối hồng cầu đông lạnh được bảo quản ở nhiệt độ:
- A.<-50 0C
- B.<-60 0C
- C.<-70 0C
- D.<-80 0C
Câu 12. (0,25 điểm)
Huyết tương tươi đông lạnh được dùng trong những trường hợp nào sau đây:
- A.Thiếu vitamin K
- B.Suy gan
- C.DIC
- D.Tất cả các ý trên
Câu 13. (0,25 điểm)
Tỷ trọng của các thành phần trong máu tăng dần theo thứ tự:
- A.Huyết tương, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu
- B.Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu và hồng cầu
- C.Hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu và huyết tương
- D.Cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương Hồng
Câu 14. (0,25 điểm)
Thời gian bảo quản khối hồng cầu có dung dịch bảo quản (SAGM, AS) là:
- A.21 ngày
- B.24 ngày
- C.35 ngày
- D.42 ngày
Câu 15. (0,25 điểm)
Hiện nay máu toàn phần chủ yếu được sử dụng trong trườn hợp nào?
- A.Nguyên liệu sản xuất các chế phẩm máu khác
- B.Sử dụng cho bệnh nhân bị mất nhiều cả hồng cầu lẫn huyết tương như chấn thương lớn, phẫu thuật mất nhiều máu...
- C.Điều trị bệnh nhân thiếu máu mạn mức độ nặng
- D.Điều trị các rối loạn đông máu, cầm máu
Câu 16. (0,25 điểm)
Khối hồng cầu lọc bạch cầu là:
- A.Là khối hồng cầu được lọc >95% bạch cầu
- B.Là khối hồng cầu được lọc >80% bạch cầu
- C.Là khối hồng cầu được lọc >75% bạch cầu
- D.Là khối hồng cầu được lọc >70% bạch cầu
Câu 17. (0,25 điểm)
Bệnh nhân bị bệnh von Willebrand thì nên chọn chế phẩm máu nào để truyền:
- A.Khối hồng cầu lắng
- B.Khối tiểu cầu
- C.Tủa lạnh
- D.Khối bạch cầu hạt
Câu 18. (0,25 điểm)
Máu toàn phần bảo quản ở nhiêt độ:
- A.<-180C
- B.20 – 240C
- C.2 – 60C
- D.> 250C
Câu 19. (0,25 điểm)
Thời gian bảo quản của máu toàn phần:
- A.42 ngày
- B.21- 35 ngày
- C.7 ngày
- D.Trong vong giờ
Câu 20. (0,25 điểm)
Huyết tương tươi đông lạnh được chỉ định để:
- A.Bù yếu tố đông máu và hồng cầu cho bệnh nhân
- B.Tăng nồng độ hemoglobin cho bệnh nhân
- C.Bù yếu tố đông máu
- D.Tăng số lượng tiểu cầu cho bệnh nhân
Câu 21. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn của huyết tương tươi đông lạnh:
- A.Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 15%
- B.Nồng độ yếu tố số VIII không thấp hơn 0,7IU
- C.Nồng độ protein toàn phần thấp hơn 50g/L
- D.Tất cả đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Huyết tương tươi đông lạnh được điều chế từ:
- A.Huyết tương giầu yếu tố VIII
- B.Máu toàn phần lấy trong 6h
- C.Máu toàn phần dự trữ
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Thời gian tối đa để điều chế huyết tương tươi đông lạnh:
- A.6 giờ
- B.12 giờ
- C.18 giờ
- D.24 giờ
Câu 24. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn huyết tương đông lạnh:
- A.Nồng độ protein thấp hơn 50 g/L
- B.Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 10% thể tích ghi trên nhãn
- C.Cả A,B đều đúng
- D.Cả A, B đều sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Chế phẩm huyết tương bao gồm:
- A.Huyết tương đông lạnh
- B.Huyết tương tươi đông lạnh
- C.Tủa lạnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Chọn thành phần nào sau đây để truyền cho BN Hemophillia có xuất huyết khớp:
- A.Máu tươi tòan phần
- B.Huyết tương tươi đông lạnh
- C.Huyết thanh đông lạnh
- D.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 27. (0,25 điểm)
Chỉ định truyền chế phẩm khối bạch cầu hạt trong trường hợp sau:
- A.Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt
- B.Bệnh nhân sốt cao, giảm bạch cầu hạt
- C.Số lượng bạch cầu hạt trung tính dưới 0,5x109 /L, nhiễm trùng rất nặng và không đáp ứng kháng sinh
- D.Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt do suy tủy xương
Câu 28. (0,25 điểm)
Huyết tương tươi được điều chế từ:
- A.Máu toàn phần
- B.Trực tiếp từ người hiến máu bằng phương pháp tách gạt
- C.a,b đúng
- D.a,b sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Để điều chế 10-25mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần:
- A.50mL
- B.100mL
- C.150mL
- D.250mL
Câu 30. (0,25 điểm)
Để điều chế 80-120mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần:
- A.500mL
- B.1000mL
- C.1500mL
- D.2000mL
Câu 31. (0,25 điểm)
Nồng độ VIII cho mỗi đơn vị tủa lạnh điều chế từ máu toàn phần V=250mL:
- A.20UI
- B.25UI
- C.50UI
- D.27 UI
Câu 32. (0,25 điểm)
Lượng fibrinogen cho mỗi đơn vị tủa lạnh chưa hoạt hóa vi rút điều chế từ máu toàn phần 250mL:
- A.80mg
- B.60mg
- C.65mg
- D.50mg
Câu 33. (0,25 điểm)
Ngày nay, máu toàn phần chủ yếu được dùng để:
- A.Sản xuất các chế phẩm máu khác
- B.Cung cấp các yếu tố đông máu
- C.Dùng cho bệnh nhân thiếu máu mạn nặng
- D.Cung cấp tiểu cầu
Câu 34. (0,25 điểm)
Bệnh nhân mất máu cấp, giảm thể tích tuần hoàn 35 – 40% bao gồm cả huyết tương và tế bào máu, chỉ định truyền máu cấp cứu, chế phẩm nào sau đâu là phù hợp:
- A.Truyền khối hồng cầu lắng
- B.Truyền huyết tương tươi đông lạnh
- C.Truyền máu toàn phần
- D.Truyền khối tiểu cầu
Câu 35. (0,25 điểm)
Truyền 500mL máu toàn phần cho một người nặng 70kg, sau 48 – 72h, Hct sẽ tăng:
- A.< 3%
- B.3-5%
- C.5-7%
- D.> 7%
Câu 36. (0,25 điểm)
Thiếu máu nặng đơn thuần, chỉ định truyền:
- A.Khối tiểu cầu
- B.Khối hồng cầu
- C.Lactat Ringer
- D.Máu toàn phần
Câu 37. (0,25 điểm)
Thiếu máu ở bệnh nhân già mắc bệnh tim phổi nặng kèm thiếu máu, chỉ định truyền tốt nhất:
- A.Khối hồng cầu
- B.Máu toàn phần
- C.Khối hồng cầu rửa
- D.Khối hồng cầu đậm đặc
Câu 38. (0,25 điểm)
Khối hồng cầu rửa chỉ định truyền trong trường hợp:
- A.Bệnh nhân dị ứng protein huyết tương
- B.Trẻ sơ sinh
- C.a,b đúng
- D.a,b sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Chế phẩm an toàn cho trẻ sơ sinh:
- A.Khối hồng cầu rửa
- B.Khối hồng cầu mới
- C.a,b đúng
- D.a,b sai
Câu 40. (0,25 điểm)
Khối hồng cầu lọc bạch cầu dùng trong trường hợp:
- A.Loại trừ các phản ứng sốt do bạch cầu
- B.Hạn chế hiện tượng mẫn cảm kháng thể
- C.Hạn chế truyền virus trong bạch cầu
- D.Cả ba đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #21 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
