Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #2

40 câu45 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:

  • A.Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
  • B.Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono
  • C.Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
  • D.Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono

Câu 2. (0,25 điểm)

Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm:

  • A.Ức chế miễn dịch, cắt lách, kháng thể đơn dòng-CD20
  • B.Ức chế miễn dịch, cắt lách, gen trị liệu
  • C.Gen trị liệu, ức chế miễn dịch, kháng thể đơn dòng CD-20
  • D.Cắt lách, kháng thể đơn dòng CD-20, gen trị liệu.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai:

  • A.G-CSF
  • B.GM-CSF
  • C.M-CSF
  • D.EPO

Câu 4. (0,25 điểm)

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ:

  • A.CD3
  • B.CD4
  • C.CD8
  • D.CD10

Câu 5. (0,25 điểm)

Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai:

  • A.Điều trị trúng đích
  • B.Đa hóa trị liệu tia xạ
  • C.Cắt lách
  • D.Sử dụng EPO

Câu 6. (0,25 điểm)

G – CSF là chất kích thích tạo:

  • A.Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
  • B.Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono
  • C.Hồng cầu
  • D.Tiểu cầu

Câu 7. (0,25 điểm)

Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ:

  • A.Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào
  • B.Nhuộm hóa mô miễn dịch
  • C.Giải trình tự gen
  • D.Kháng thể đơn dòng anti- CD20

Câu 8. (0,25 điểm)

Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào:

  • A.Các kĩ thuật khảo sát tế bào và mô học
  • B.Các kĩ thuật miễn dịch
  • C.Các kĩ thuật sinh học phân tử
  • D.Các kĩ thuật di truyền học

Câu 9. (0,25 điểm)

Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn:

  • A.Rituximab
  • B.Nplate
  • C.Engerix B
  • D.Pentaxim

Câu 10. (0,25 điểm)

Biệt dược của EPO trên thị trường:

  • A.EPREX
  • B.EPO
  • C.Nplate
  • D.Pramacta

Câu 11. (0,25 điểm)

Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono:

  • A.G-CSF
  • B.GM-CSF
  • C.TPO
  • D.EPO

Câu 12. (0,25 điểm)

Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu:

  • A.Giúp tế bào gốc tạo máu
  • B.Truyền máu
  • C.Đa hóa trị liệu-tia xạ
  • D.Điều trị trúng đích

Câu 13. (0,25 điểm)

Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ:

  • A.Ức chế miễn dịch
  • B.Cắt lách
  • C.Kháng thể đơn dòng anti-CD20
  • D.Ghép tế bào gốc

Câu 14. (0,25 điểm)

Dấu ấn miễn dich màng tế bào gốc:

  • A.CD34
  • B.CD56
  • C.CD16
  • D.CD33

Câu 15. (0,25 điểm)

Nhuộm PAS nhằm xác định:

  • A.Dòng tiểu cầu
  • B.Tế bào dòng tủy
  • C.Tế bào dòng lympho
  • D.Dòng bạch cầu mono

Câu 16. (0,25 điểm)

Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:

  • A.Số lượng và hình thái tế bào máu
  • B.Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào
  • C.Nhuộm hóa mô miễn dịch
  • D.Sinh thiết tổ chức tạo máu

Câu 17. (0,25 điểm)

Thành phần máu nào có thể được bảo quản?

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu hạt
  • C.Tiểu cầu
  • D.Tất cả các thành phần trên

Câu 18. (0,25 điểm)

Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:

  • A.40 ngày
  • B.41 ngày
  • C.42 ngày
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:

  • A.120 ngày
  • B.60 ngày
  • C.1 tháng
  • D.5 ngày

Câu 20. (0,25 điểm)

Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu:

  • A.>5 năm
  • B.>10 năm
  • C.>15 năm
  • D.>20 năm

Câu 21. (0,25 điểm)

Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại:

  • A.Chỉ truyền thành phần thiếu
  • B.Truyền máu toàn phần
  • C.Có thể truyền thành phần thiếu hoặc truyền máu toàn phần
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ:

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu hạt
  • C.Bạch cầu mono
  • D.Tiểu cầu

Câu 23. (0,25 điểm)

Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là:

  • A.Truyền máu
  • B.Truyền dịch
  • C.Truyền huyết tương
  • D.Truyền đạm

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,25 điểm)

HLA là viết tắt của cụm từ nào?

  • A.Human Leukocyte Antigen
  • B.Human Leucin Antigen
  • C.Human Late Antigen
  • D.Human Lithium Antigen

Câu 27. (0,25 điểm)

So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng:

  • A.Hồng cầu dài hơn tiểu cầu
  • B.Hồng cầu ngắn hơn bạch cầu hạt
  • C.Tiểu cầu dài hơn huyết tương, tủa lạnh
  • D.Bạch cầu hạt dài hơn tiểu cầu

Câu 28. (0,25 điểm)

HPA là viết tắt của cụm từ nào?

  • A.Human Platelet Antigen
  • B.Human Paller Antigen
  • C.Human Product Antigen
  • D.Human Photphate Antigen

Câu 29. (0,25 điểm)

Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất:

  • A.Bạch cầu hạt
  • B.Hồng cầu
  • C.Tiểu cầu
  • D.Huyết tương

Câu 30. (0,25 điểm)

Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cẩu:

  • A.HRA
  • B.HPA
  • C.HLA
  • D.HPA

Câu 31. (0,25 điểm)

Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ:

  • A.Lewis
  • B.Kidd
  • C.Kell
  • D.Rhesush

Câu 32. (0,25 điểm)

Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:

  • A.Máu toàn phần
  • B.Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho
  • C.Huyết tương tươi đông lạnh
  • D.Huyết tương giàu tiểu cầu

Câu 33. (0,25 điểm)

Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp:

  • A.O và Rh (-)
  • B.O và Rh (+)
  • C.A và Rh (-)
  • D.B và Rh (+)

Câu 34. (0,25 điểm)

Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:

  • A.Nhóm máu O, nhóm máu A
  • B.Nhóm máu A, nhóm máu O
  • C.Nhóm máu AB, nhóm máu O
  • D.Nhóm máu O, nhóm máu AB

Câu 35. (0,25 điểm)

Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu:

  • A.00C
  • B.350C
  • C.- 350C
  • D.Tất cả điều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Tác động của bạch cầu trong truyền máu:

  • A.Gây bệnh truyền nhiễm khi truyền máu
  • B.Tác động xấu đến máu trong quá trình bảo quản
  • C.Gây nhiều phản ứng truyền máu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng:

  • A.Bộ lọc bạch cầu
  • B.Chiếu tia xạ
  • C.a, b đúng
  • D.a, b sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu:

  • A.HIV
  • B.HBV
  • C.HCV
  • D.Tất cả điều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu:

  • A.Ngưng kết hạt gelatin
  • B.Ngưng kết hạt latex
  • C.a, b đúng
  • D.a,b sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?

  • A.Gan
  • B.Lách
  • C.Tủy xương
  • D.Túi noãn hoàng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền