Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #19

40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nồng độ protein trong máu người cho huyết tương bằng gạn tách:

  • A.Ít nhất 50 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
  • B.Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
  • C.Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 2 tháng
  • D.Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 3 tháng

Câu 2. (0,25 điểm)

Danh mục các thuốc không được sử dụng trong tiền sử khi cho máu:

  • A.Etretinate
  • B.Acitretin
  • C.Insuline chiết xuất từ bò
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Điều kiện cho máu đối với tuyển chọn người cho máu xét thông qua mấy tiêu chuẩn:

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 4. (0,25 điểm)

Để cho máu toàn phần, cân nặng tối thiểu người cho máu cần có:

  • A.Nam 45 kg, nữ 42 kg
  • B.Nam 50 kg, nữ 42 kg
  • C.Nam 45 kg, nữ 40 kg
  • D.Nam 50 kg, nữ 40 kg

Câu 5. (0,25 điểm)

Để cho các thành phần máu bằng máy gạn tách, cân nặng tối thiểu người cho máu cần có:

  • A.45 kg
  • B.50 kg
  • C.55 kg
  • D.60 kg

Câu 6. (0,25 điểm)

Người cân nặng dưới 45 kg được phép cho mỗi lần không quá:

  • A.200 ml máu toàn phần
  • B.250 ml máu toàn phần
  • C.300 ml máu toàn phần
  • D.350 ml máu toàn phần

Câu 7. (0,25 điểm)

Người cân nặng từ 45 kg trở lên được phép cho mỗi lần không quá:

  • A.500 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
  • B.350 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
  • C.500 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg
  • D.350 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi cho các thành phần máu bằng máy gạn tách, có thể:

  • A.Cho ít nhất 1 thành phần máu mỗi lần
  • B.Cho ít nhất 2 thành phần máu mỗi lần
  • C.Chỉ cho 1 thành phần máu mỗi lần.
  • D.Chỉ cho 2 thành phần máu mỗi lần

Câu 9. (0,25 điểm)

Người có cân nặng từ 60 kg, được phép cho tổng thể tích các thành phần máu mỗi lần:

  • A.≤ 500 ml
  • B.≤ 550 ml
  • C.≤ 600 ml
  • D.≤ 650 ml

Câu 10. (0,25 điểm)

Người cho máu có thể là đối tượng nào sau đây:

  • A.Người tâm thần
  • B.Người từng hiến bộ phận cơ thể nào đó
  • C.Người khuyết tật
  • D.Người nghiện rượu

Câu 11. (0,25 điểm)

Khoảng huyết áp chấp nhận trên người cho máu:

  • A.Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 60- 80 mmHg
  • B.Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 50- 100 mmHg
  • C.Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 50- 80 mmHg
  • D.Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 60- 100 mmHg

Câu 12. (0,25 điểm)

Nồng độ hemoglobin ở người cho máu phải đạt ít nhất:

  • A.120 g/ l
  • B.125 g/ l
  • C.130 g/ l
  • D.135 g/ l

Câu 13. (0,25 điểm)

Người cho huyết tương bằng gạn tách phải có nồng độ protein huyết thanh toàn phần ít nhất:

  • A.50 g/ l
  • B.60 g/ l
  • C.70 g/ l
  • D.80 g/ l

Câu 14. (0,25 điểm)

Người cho tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu:

  • A.Ít nhất 150 x 103 / l
  • B.Ít nhất 150 x 106 / l
  • C.Ít nhất 150 x 109 / l
  • D.Ít nhất 150 x 1012/ l

Câu 15. (0,25 điểm)

Đối tượng không được phép cho máu, chọn câu sai:

  • A.Người mắc bệnh tự miễn
  • B.Người mang thai
  • C.Người xăm trổ
  • D.Người mắc bệnh mạn tính

Câu 16. (0,25 điểm)

Người có quyền quyết định cuối cùng trong việc cho máu:

  • A.Bản thân người cho máu
  • B.Người lấy máu
  • C.Bác sĩ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Giấy tờ cần mang khi đi cho máu:

  • A.Giấy khám sức khỏe trong thời hạn 3 tháng
  • B.Thẻ bảo hiểm y tế
  • C.Giấy chứng minh nhân dân
  • D.Câu a và c đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Tần số tim của người cho máu có thể nằm trong khoảng:

  • A.60- 80 lần/ phút
  • B.60- 85 lần/ phút
  • C.60- 90 lần/ phút
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho máu bằng máy gạn tách có thể cho các thành phần, chọn câu sai:

  • A.Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu
  • B.Tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu
  • C.Bạch cầu, hồng cầu, tế bào gốc
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Không lấy máu từ người cho có biểu hiện sau:

  • A.Da xanh, niêm nhạt, ho, khó thở
  • B.Hoa mắt, chóng mặt, phù, hạch to xuất hiện nhiều nơi
  • C.Xuyết huyết trên da, dấu hiệu bất thường trên da, tiêu chảy
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Để có đơn vị máu an toàn thì nguyên liệu (người cho máu) phải:

  • A.Đạt những tiêu chuẩn quốc tế
  • B.Đạt những tiêu chuẩn châu lục
  • C.Đạt những tiêu chuẩn quốc gia
  • D.Cả a và b

Câu 22. (0,25 điểm)

Trì hoãn cho máu trong 12 tháng kể từ thời điểm trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Sau khi mắc bệnh viêm màng não đã điều trị khỏi
  • B.Thai kỳ
  • C.Xăm trổ trên da
  • D.Khỏi bệnh sau khi mắc bệnh uốn ván

Câu 23. (0,25 điểm)

Chăm sóc người cho máu?

  • A.Làm việc bình thường sau 12 giờ cho máu
  • B.Đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất 10 phút
  • C.Sau cho máu 12 giờ không làm việc trên cao
  • D.Hạn chế cử động mạnh tay lấy máu

Câu 24. (0,25 điểm)

Đối tượng nào sau đây chỉ được thực hiện các công việc hay hoạt động sau khi cho máu 12 giờ?

  • A.Công nhân xưởng may
  • B.Sinh viên, học sinh
  • C.Phi công
  • D.Nhân viên ngân hàng

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho bạch cầu trung tính bằng gạn tách máu ngoại vi tối đa bao nhiêu lần trong 1 tuần?

  • A.Không quá 1 lần
  • B.Không quá 2 lần
  • C.Không quá 3 lần
  • D.Không quá 4 lần

Câu 26. (0,25 điểm)

Trì hoãn cho máu trong 7 này kể từ thời điểm?

  • A.Xăm trổ trên da
  • B.Phục hồi hoàn toàn can thiệp ngoại khoa
  • C.Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
  • D.Khỏi bệnh sau khi mắc 1 trong các bệnh: cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng, viêm họng, đau nửa đầu Migraine

Câu 27. (0,25 điểm)

Trì hoãn cho máu trong 6 tháng kể tè thời điểm, chọn câu sai:

  • A.Xăm trổ trên da
  • B.Bấm dáy tai, bấm mũi, bấm rốn hoặc các vị trí khác trên cơ thể
  • C.Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
  • D.Phơi nhiếm với máu và dịch cơ thể từ người có nguy cơ hoặc đã nhiễm các bệnh lây truyền qua đường máu

Câu 28. (0,25 điểm)

Khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần cho máu liên tiếp là:

  • A.1 tháng
  • B.2 tháng
  • C.3 tháng
  • D.4 tháng

Câu 29. (0,25 điểm)

Sau các can thiệp ngoại khoa thì sau bao lâu có thể cho máu?

  • A.3 tháng
  • B.6 tháng
  • C.9 tháng
  • D.112 tháng

Câu 30. (0,25 điểm)

Cần uống bao nhiêu nước trước, trong và sau khi cho máu:

  • A.2 lít nước
  • B.Không cần uống thêm nước
  • C.Bằng lượng máu đã cho
  • D.Ít nhất gấp 2 lần lượng máu đã cho

Câu 31. (0,25 điểm)

Cần đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất:

  • A.5 phút
  • B.10 phút
  • C.20 phút
  • D.30 phút

Câu 32. (0,25 điểm)

Sau khi lấy máu, đè ép chỗ chích ít nhất trong bao lâu?

  • A.20 phút
  • B.15 phút
  • C.10 phút
  • D.5 phút

Câu 33. (0,25 điểm)

Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần cho máu liên tiếp là bao lâu?

  • A.12 tuần
  • B.10 tuần
  • C.8 tuần
  • D.4 tuần

Câu 34. (0,25 điểm)

Khoảng thời gian tối thiểu giữa 2 lần cho huyết tương liên tiếp là?

  • A.2 tuần
  • B.1 tuần
  • C.3 tuần
  • D.4 tuần

Câu 35. (0,25 điểm)

Bệnh nhân nữ sau khi sinh con thì sao bao lâu có thể cho máu được?

  • A.9 tháng
  • B.10 tháng
  • C.11 tháng
  • D.12 tháng

Câu 36. (0,25 điểm)

Trì hoãn cho máu trong bao lâu sau khi khỏi bệnh sốt rét:

  • A.9 tháng
  • B.10 tháng
  • C.11 tháng
  • D.12 tháng

Câu 37. (0,25 điểm)

Trì hoãn cho máu trong bao lâu sau khi tiêm ngừa bệnh dại do bị chó cắn:

  • A.9 tháng
  • B.10 tháng
  • C.11 tháng
  • D.12 tháng

Câu 38. (0,25 điểm)

Những trường hợp không được cho máu trong vòng 12 tháng:

  • A.Vắc xin ngừa thủy đậu
  • B.Tiêm xăm trổ trên da
  • C.Sinh con
  • D.Nhiễm trùng huyết

Câu 39. (0,25 điểm)

Khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần liên tiếp cho tiểu cầu bằng gạn tách là:

  • A.07 ngày
  • B.14 ngày
  • C.84 ngày
  • D.Tùy theo sức khỏe người cho

Câu 40. (0,25 điểm)

Khoảng cách giữa những lần cho máu và các sản phẩm máu. Chọn câu sai?

  • A.Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần liên tiếp cho máu toàn phần hoặc khối hồng cầu bằng gạn tách là 12 tuần
  • B.Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần liên tiếp cho huyết tương hoặc cho tiểu cầu bằng gạn tách là 2 tuần
  • C.Cho bạch cầu hạt trung tính hoặc cho tế bào gốc bằng gạn tách máu ngoại vi tối đa không quá 3 lần trong 14 ngày
  • D.Trường hợp xen kẽ cho máu toàn phần và cho các thành phần máu khác nhau ở cùng 1 người cho máu thì khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần cho được xem xét theo loại thành phần máu đã cho trong lần gần nhất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền