Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #18

40 câu45 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo xét nghiệm sức bền hồng cầu là:

  • A.Tube EDTA
  • B.Tube Sodium Citrate
  • C.Tube Heparin
  • D.Tube thủy tinh

Câu 2. (0,25 điểm)

Tube chứa mẫu máu thực hiện các xét nghiệm co cục máu, tìm tế bào Hargraves là:

  • A.Tube EDTA
  • B.Tube Sodium Citrate
  • C.Tube Heparin
  • D.Tube thủy tinh

Câu 3. (0,25 điểm)

Điền vào chỗ trống: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu càng sớm càng tốt, chậm nhất là trong vòng ……… giờ sau khi lấy mẫu:

  • A.1 giờ
  • B.2 giờ
  • C.3 giờ
  • D.4 giờ

Câu 4. (0,25 điểm)

Theo khuyến cáo của NCCLS (National Committee of Clinical Laboratory Standards), bệnh phẩm xét nghiệm đông máu cần được thực hiện trong vòng:

  • A.2 giờ nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng (22-25oC)
  • B.8 giờ nếu bảo quản ở 4oC
  • C.4 tuần nếu nếu bảo quản ở-20oC
  • D.12 tháng nếu bảo quản ở -70oC

Câu 5. (0,25 điểm)

Việc tách chiếc huyết tương xét nghiệm đông máu phải được thực hiện trong vòng mấy giờ sau lấy mẫu nếu muốn bảo quản trong thời gian dài?

  • A.5 giờ
  • B.6 giờ
  • C.7 giờ
  • D.8 giờ

Câu 6. (0,25 điểm)

Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm tế bào. Chọn câu sai:

  • A.Mẫu bệnh phẩm không bị đông
  • B.Mẫu bệnh phẩm không bị thay đổi mật độ tế bào
  • C.Giữ được tính nguyên vẹn về mặt hình dạng của tế bào
  • D.Bệnh nhân không được ăn nhiều chất béo trước khi lấy mẫu bệnh phẩm trong vòng 12 giờ

Câu 7. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K⁺, Na⁺, Cl⁻)?

  • A.Lấy máu tĩnh mạch ở chân
  • B.Lấy máu động mạch
  • C.Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch
  • D.Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch

Câu 8. (0,25 điểm)

Yếu tố nào là chất trung hòa heparin?

  • A.Yếu tố 4 tiểu cầu
  • B.Yếu tố 5 tiểu cầu
  • C.Yếu tố 6 tiểu cầu
  • D.Yếu tố 7 tiểu cầu

Câu 9. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng:

  • A.12 giờ
  • B.24 giờ
  • C.48 giờ
  • D.72 giờ

Câu 10. (0,25 điểm)

Đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, phải đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là:

  • A.1:6
  • B.6:1
  • C.1:9
  • D.9:1

Câu 11. (0,25 điểm)

Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là:

  • A.Huyết tương thường
  • B.Huyết tương đông lạnh
  • C.Huyết tương tươi đông lạnh
  • D.Huyết tương nghèo tiểu cầu

Câu 12. (0,25 điểm)

Chất chống đông trong bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu là:

  • A.Sodium nitrate
  • B.EDTA
  • C.NaF
  • D.Heparin

Câu 13. (0,25 điểm)

Mẫu máu bệnh nhân có Hct lớn hơn bao nhiêu thì cần tính toán lại chất chống đông:

  • A.0.45
  • B.0.55
  • C.0.65
  • D.0.75

Câu 14. (0,25 điểm)

Không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu vì:

  • A.Làm thay đổi Lipid máu
  • B.Huyết tương bị mờ đục gây sai lệch cho hệ thống đo quang
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Thời gian quay ly tâm máu toàn phần để thu được mẫu huyết tương nghèo tiểu cầu là bao lâu?

  • A.20 phút
  • B.15 phút
  • C.30 phút
  • D.40 phút

Câu 16. (0,25 điểm)

Sử dụng kim số mấy để tránh phát động quá trình đông máu ngoại sinh trong quá trình lấy máu?

  • A.25G
  • B.18G
  • C.23G
  • D.20G

Câu 17. (0,25 điểm)

Tại sao không dùng huyết tương giàu tiểu cầu trong xét nghiệm đông máu?

  • A.Vì khi dùng huyết tương giàu tiểu cầu sẽ làm huyết tương đục hơn nên máy khó xác định thời điểm đông
  • B.Vì tiểu cầu trung hòa heparin và có chứa 1 số chất gây ảnh hưởng xét nghiệm đông máu
  • C.Vì có thể dùng chất khác thay thế yếu tố tiểu cầu
  • D.Cả 3 ý trên

Câu 18. (0,25 điểm)

Huyết tương nghèo tiểu cầu thu được khi quay ly tâm:

  • A.1500 vòng/phút trong 5 phút
  • B.1000 vòng/phút trong 10 phút
  • C.2500 vòng/phút trong 15 phút
  • D.2000 vòng/phút trong 20 phút

Câu 19. (0,25 điểm)

Trước khi lấy máu, bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong khoảng thời gian bao nhiêu?

  • A.6 giờ
  • B.9 giờ
  • C.12 giờ
  • D.24 giờ

Câu 20. (0,25 điểm)

Nếu bệnh nhân ăn quá nhiều chất béo trong khoảng 12 giờ trước khi lấy máu, nguyên nhân gây sai lệch trong kết quả xét nghiệm máu?

  • A.Tiểu cầu dễ tụ lại thành khối
  • B.Hồng cầu bị biến dạng
  • C.Huyết tương bị mờ đục
  • D.Cả A, B,và C đều sai

Câu 21. (0,25 điểm)

Yêu cầu đối với bệnh phẩm xét nghiệm tế bào:

  • A.Mẫu bệnh phẩm không đông
  • B.Mật độ tế bào thay đổi
  • C.Hình dạng tế bào thay đổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Các loại thuốc ảnh hưởng đến xét nghiệm đông máu:

  • A.Amoxicillin
  • B.Heptaminol
  • C.Paracetammol
  • D.Lovenox

Câu 23. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm lấy từ bệnh nhân nào sau đây không phù hợp làm xét nghiệm đông máu:

  • A.Đặt stent mạch vành đang sử dụng Clopidogel
  • B.Huyết khối tĩnh mạch sâu hiện có sử dụng Levonox
  • C.Rung nhĩ đang điều trị với Sintrom
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, chọn câu sai:

  • A.Bệnh nhân không có tiền sử sử dụng thuốc ảnh hưởng đến hệ thống đông máu (Aspirin, Heparin, Wafarin...) thời gian gần đây
  • B.Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là huyết tương giàu tiểu cầu
  • C.Bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu
  • D.Đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là 1:9

Câu 25. (0,25 điểm)

Quy chế truyền máu của Bộ Y Tế ban hành theo thông tư nào:

  • A.Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
  • B.Thông tư 25 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
  • C.Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2003
  • D.Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2009

Câu 26. (0,25 điểm)

Giấy tờ tùy thân cần thiết đối với người cho máu:

  • A.Chứng minh nhân dân
  • B.Hộ chiếu
  • C.Giấy chứng minh của quân đội, công an
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Độ tuổi người cho máu từ:

  • A.18 đến 60 tuổi
  • B.18 đến 55 tuổi
  • C.16 đến 60 tuổi
  • D.16 đến 55 tuổi

Câu 28. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn về cân nặng của người cho máu:

  • A.Ít nhất 42kg đối với nữ, 43kg đối với nam
  • B.Ít nhất 42kg đối với nữ, 45kg đối với nam
  • C.Ít nhất 45kg đối với nữ, 45kg đối với nam
  • D.Ít nhất 45kg đối với nữ, 43kg đối với nam

Câu 29. (0,25 điểm)

Người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45kg được phép cho không quá bao nhiêu ml máu toàn phần mỗi lần:

  • A.300 ml
  • B.250 ml
  • C.200 ml
  • D.350 m

Câu 30. (0,25 điểm)

Lượng máu tiêu chuẩn được phép cho mỗi lần của người có cân nặng 45kg trở lên là:

  • A.Không quá 10ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
  • B.Không quá 11ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
  • C.Không quá 12ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
  • D.Không quá 9ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần

Câu 31. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn người cho máu dựa vào?

  • A.Độ tuổi
  • B.Cân nặng cơ thể và thể tích máu cho
  • C.Tiêu chuẩn sức khỏe
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu, chọn câu sai:

  • A.Không có tiền sử lấy, cho, ghép bộ phận cơ thể người
  • B.Không nghiện ma túy, nghiện rượu
  • C.Huyết áp tâm trương 60 đến dưới 80 mmHg
  • D.Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg

Câu 33. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn đối với người cho các thành phần máu bằng máy gạn tách:

  • A.Người cho máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 50 kg
  • B.Người cho máu không thể cho một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách
  • C.Tổng thể tích các thành phần máu có thể vượt trên 500 ml
  • D.Người có cân nặng 60kg cho tổng thể tích các thành phần máu cho mỗi lần không quá 500 ml

Câu 34. (0,25 điểm)

Yếu tố đánh giá tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu:

  • A.Tiền sử
  • B.Lâm sàng
  • C.Xét nghiệm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Tần số tim theo tiêu chuẩn lâm sàng đối với người cho máu:

  • A.80 – 120 lần/phút
  • B.50 – 80 lần/phút
  • C.60 – 90 lần/phút
  • D.100 – 160 lần/phút

Câu 36. (0,25 điểm)

Biểu hiện lâm sàng phù hợp tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu:

  • A.Mang thai vào thời điểm cho máu
  • B.Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
  • C.Sút cân nhanh
  • D.Tiêu chảy

Câu 37. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn đánh giá sút cân nào không thể hiến máu:

  • A.Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
  • B.Sút cân trên 20% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
  • C.Sút cân trên 30% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
  • D.Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 3 tháng

Câu 38. (0,25 điểm)

Nồng độ Hemoglobin ít nhất phù hợp đối với người cho máu:

  • A.100 g/L đối với nữ, 120 g/L đối với nam
  • B.100 g/L đối với nữ, 140 g/L đối với nam
  • C.120 g/L đối với cả 2 giới
  • D.120 g/L đối với nữ, 100 g/L đối với nam

Câu 39. (0,25 điểm)

Người cho trên 350 ml máu toàn phần phải có nồng độ hemoglobin ít nhất bao nhiêu:

  • A.125 g/L
  • B.120 g/L
  • C.130 g/L
  • D.135g/L

Câu 40. (0,25 điểm)

Người cho tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu ít nhất là:

  • A.150x109/L
  • B.100x109 /L
  • C.150x10 8/L
  • D.450x109 /L

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền