Huyết học - Truyền máu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #16
40 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Các sản phẩm giáng của fibrin thoái:
- A.XY
- B.YZ
- C.ZX
- D.XYZ
Câu 2. (0,25 điểm)
Plasmin hoạt động ở pH nào?
- A.Kiềm
- B.Acid
- C.Trung tính
- D.Kiềm và trung tính
Câu 3. (0,25 điểm)
Enzyme có vai trò thủy phân ADP thành AMP:
- A.Adenynate kinase
- B.Phosphatase
- C.Adenosine
- D.Prostacyclin synthetase
Câu 4. (0,25 điểm)
Các xét nghiệm đông máu ngoại sinh là:
- A.TC, PT, INR
- B.PT, INR, aPTT
- C.PT, TC, aPTT
- D.PT, INR, TT
Câu 5. (0,25 điểm)
PT kéo dài trong:
- A.Thiếu Fibrinogen
- B.Suy tế bào gan
- C.Disseminated intravascular coagulation
- D.Dissemination intravascular coagulated
Câu 6. (0,25 điểm)
Nghiệm pháp dây thắt (+++):
- A.5-9 nốt/1cm2
- B.10-19 nốt/1cm2
- C.>19 nốt/1cm2
- D.19-29 nốt/1cm2
Câu 7. (0,25 điểm)
Quá trình cầm máu trải qua các thời kì.Chọn câu SAI:
- A.Cầm máu tức thời
- B.Thời kì mở rộng
- C.Hình thành nút chặn tiểu cầu
- D.Thời kì hoàn thiện
Câu 8. (0,25 điểm)
Trong cơ chế điều hòa cầm máu, chất có tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu là: Chọn câu SAI?
- A.Adenosin
- B.Prostacyclin
- C.Sản phẩm thoái giáng của fibrinogen và fibrin
- D.Elastin
Câu 9. (0,25 điểm)
Thời gian sống của tiểu cầu khoảng bao nhiêu ngày?
- A.3-6 ngày
- B.7-10 ngày
- C.11-14 ngày
- D.15-18 ngày
Câu 10. (0,25 điểm)
Phương pháp DuKe tạo 1 vết thương ở vùng nào?
- A.Vùng cẳng tay
- B.Vùng dái tai
- C.Tĩnh mạch
- D.Động mạch
Câu 11. (0,25 điểm)
Kết quả bình thường của xét nghiệm D-dimer?
- A.< 0.5mg/L
- B.> 0.5mg/L
- C.= 0.5mg/L
- D.Tất cả đều sai
Câu 12. (0,25 điểm)
hân biệt giữa thiếu máu mãn và thiếu máu cấp?
- A.Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 1 tuần
- B.Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 2 tuần
- C.Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 3 tuần
- D.Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 4 tuần
Câu 13. (0,25 điểm)
Hai nhóm nguyên nhân chính gây tăng phá hủy tiểu cầu ở máu ngoại biên?
- A.Do miễn dịch
- B.Không do miễn dịch
- C.Bệnh tự miễn: lupus, viêm tuyến giáp, hội chứng Evans,…
- D.A và B đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Yếu tố IV tiểu cầu có tác dụng gì?
- A.trung hoà hoạt động chống đông của heparin
- B.kết dính tiểu cầu
- C.ngưng tập tiểu cầu
- D.thay đổi hình dạng, phóng thích các chất tiểu cầu
Câu 15. (0,25 điểm)
Trong xét nghiệm khỏa sát co cuc máu lấy?
- A.3ml máu mao mạch
- B.3ml máu tĩnh mạch
- C.4ml máu mao mạch
- D.4ml máu tĩnh mạch
Câu 16. (0,25 điểm)
Khi thành mạch bị tổn thương cơ chế cầm máu được khởi động khi nào?
- A.Sau khi bộc lộ lớp collagen
- B.Sau hiện tượng co mạch
- C.Ngay lập tức khi thành mạch bị tổn thương
- D.Sau khi tiểu cầu được hoạt hóa
Câu 17. (0,25 điểm)
Yếu tố nào có thời gian bán hủy nhanh nhất:
- A.V
- B.VII
- C.VIII
- D.II
Câu 18. (0,25 điểm)
Đặc tính cơ bản của tiểu cầu là gì?
- A.Kết dính
- B.Ngưng tập
- C.Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,25 điểm)
Vị trí lấy máu đúng nhất:
- A.Người lớn: đầu ngón tay 3, 4, dái tai
- B.Trẻ em: đầu ngón tay 3, 4, dái tai, gót chân, đầu ngón chân
- C.a và b đúng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Các bước lấy máu mao mạch là:
- A.Chọn vị trí lấy máu phù hợp
- B.Sát khuẩn vùng da dự định lấy, để khô tự nhiên
- C.Nắm nhẹ nhàng và căng vừa phải vùng da dự định lấy
- D.Không nên lau bỏ giọt máu đầu
Câu 21. (0,25 điểm)
Nguyên tắc lấy máu mao mạch:
- A.Được lấy bởi dùng cụ vô trùng bằng cách tạo một vết thương có độ sâu, độ rộng tiêu chuẩn để giọt máu chảy tự do
- B.Lấy bởi một dụng cụ vô trùng và tạo một vết thương tuỳ theo người lấy mẫu
- C.Lấy bởi một dụng cụ sạch hoặc vô trùng tuỳ vào điều kiện cho phép nơi lấy mẫu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Khi tiến hành lấy máu mao mạch ta cần:
- A.Chuẩn bị bệnh nhân
- B.Chọn vị trí lấy máu và lấy máu
- C.Đối chiếu thông tin bệnh nhân, xét nghiệm được chỉ định và phương pháp lấy mẫu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Chọn vị trí lấy máu mao mạch ở người lớn phù hợp nhất?
- A.Đầu ngón tay 3, 4
- B.Dái tai
- C.a, b đúng
- D.a, b sai
Câu 24. (0,25 điểm)
Tại sao không dùng đốc kim (đầu kim lấy máu tĩnh mạch) để chích, lấy máu mao mạch:
- A.Vì gây chảy máu nhiều
- B.Vì đốc kim tổn thương sâu do kim không có giới hạn
- C.Vì đốc kim tạo vết thương không đủ rộng để máu chảy
- D.Vì gây đau nhiều
Câu 25. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng. Sau sát trùng nơi lấy máu, để khô tự nhiên vì:
- A.Máu tràn lên nơi còn ướt chất sát khuẩn
- B.Chất sát khuẩn gây biến tính một số thành phần trong máu
- C.a, b đúng
- D.a, b sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Dùng lacet lấy máu mao mạch, nếu máu ít:
- A.Vẫn có thể làm xét nghiệm được
- B.Nặn để lấy thêm máu
- C.Dùng lacet đâm lại vị trí đó để lấy thêm máu
- D.Dùng lacet đâm lại nơi khác
Câu 27. (0,25 điểm)
Vị trí thường được chọn lấy máu tĩnh mạch:
- A.Khuỷu tay
- B.Bẹn
- C.Mu chân
- D.a, b đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Ở trẻ em hạn chế lấy máu ở:
- A.Khuỷu tay, mu tay
- B.Mu bàn chân
- C.Tĩnh mạch đầu, cổ
- D.Tĩnh mạch bẹn
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong lấy máu tĩnh mạch làm xét nghiệm huyết học, thắt garo trên vị trí dự định lấy máu:
- A.3-6 cm
- B.6-9 cm
- C.9-12 cm
- D.12-15cm
Câu 30. (0,25 điểm)
Thực hiện lấy máu tĩnh mạch, điều nào sai:
- A.Không thắt garo quá chặt
- B.Không thắt garo quá 3 phút
- C.Cho bệnh nhân nắm chặt tay lại
- D.Sát khuẩn trước khi lấy máu
Câu 31. (0,25 điểm)
Cách sát khuẩn vùng da chuẩn bị lấy máu tĩnh mạch:
- A.Chiều xoắc ốc từ ngoài vào trong
- B.Theo phương thẳng một chiều
- C.Theo phương ngang một chiều
- D.Có nhiều cách nhưng phải đảm bảo vô khuẩn
Câu 32. (0,25 điểm)
Sau khi lấy đủ máu tĩnh mạch, việc làm nào sau đây sai?
- A.Tháo garo
- B.Mở nắm tay ra
- C.Ấn chặt gòn
- D.Gặp cánh tay lại
Câu 33. (0,25 điểm)
Đầu ngón tay cách vị trí định chọc kim lấy máu bằng ống vacutainer:
- A.5 cm
- B.4 cm
- C.3 cm
- D.2 cm
Câu 34. (0,25 điểm)
Khi lấy máu tĩnh mạch bằng bơm tiêm cần tuân theo nguyên tắc "2 nhanh 1 chậm". Chọn câu sai:
- A.Chọc kim nhanh
- B.Rút piston chậm
- C.Rút kim nhanh
- D.Bơm máu nhanh
Câu 35. (0,25 điểm)
Thứ tự bơm máu vào các ống nghiệm:
- A.Xanh lá, đỏ, trắng, đen, xanh dương, xám
- B.Trắng, xanh lá, xanh dương, đỏ, đen, xám
- C.Trắng, đỏ, đen, xanh lá, xanh dương, xám
- D.Trắng, xanh lá, đỏ, đen, xanh dương, xám
Câu 36. (0,25 điểm)
Khi tay bệnh nhân có đường truyền tĩnh mạch:
- A.Lấy máu qua đường truyền
- B.Lấy máu ở tay đối diện
- C.Lấy máu ở đầu xa, cách kim truyền 20 cm
- D.Lấy máu ở đầu gần, cách kim truyền 20 cm
Câu 37. (0,25 điểm)
Trường hợp có thể lấy máu qua đường truyền tĩnh mạch:
- A.Ngay sau khi đặt kim truyền
- B.Sau khi truyền dưới 100ml dung dịch nước muối sinh lý
- C.Sau khi kết thúc truyền dịch 30 phút
- D.Cả 3 trường hợp trên
Câu 38. (0,25 điểm)
Khi lấy mẫu làm xét nghiệm đông máu cần tránh. Chọn câu sai?
- A.Chọc kim nhiều lần
- B.Chỉnh kim lâu
- C.Lấy máu nhiều lần ở vị trí khác nhau
- D.Xuất hiện bọt khí trong ống tiêm
Câu 39. (0,25 điểm)
Chất chống đông EDTA-K2 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:
- A.Tube EDTA
- B.Tube sodium citrate
- C.Tube heparin
- D.Tube thủy tinh
Câu 40. (0,25 điểm)
Chất chống đông EDTA-K3 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:
- A.Tube EDTA
- B.Tube sodium citrate
- C.Tube heparin
- D.Tube thủy tinh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
