Huyết học - Truyền máu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15
40 câu45 phútSưu tầm7.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Một bệnh nhân đang sử dụng Sintrom, điều nào sau này là không đúng khi bạn cho lời khuyên với BN này?
- A.Tránh uống rượu
- B.Không đá bóng
- C.Tránh đứt tay, chân
- D.Hết thuốc, bệnh ổn, không cần đến tái khám ngay
Câu 2. (0,25 điểm)
Yếu tố von-Willebrand được dự trữ ở:
- A.Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
- B.Tế bào nội mạc
- C.Huyết tương
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3. (0,25 điểm)
Rối loạn cầm máu kỳ đầu:
- A.Bất thường thành mạch
- B.Giảm tiểu cầu
- C.a,b đúng
- D.a, b sai
Câu 4. (0,25 điểm)
DIC cho kết quả xét nghiệm đông máu:
- A.Số lượng tiểu cầu < 50-100.109/L
- B.APTT, TT kéo dài
- C.Tăng D-Dimer
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Các xét nghiệm khảo sát thời kỳ cầm máu ban đầu, ngoại trừ:
- A.Sức bền mao mạch
- B.Thời gian máu chảy
- C.Co cục máu
- D.Thời gian Howell
Câu 6. (0,25 điểm)
aPTT được cho là bệnh lý khi:
- A.(aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 1,2
- B.(aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 1,2
- C.(aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 0,5
- D.(aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 0.5
Câu 7. (0,25 điểm)
Người cho trên 350ml máu toàn phần phải có nồng độ Hb ít nhất là:
- A.120 g/l
- B.125 g/l
- C.130 g/l
- D.135 g/l
Câu 8. (0,25 điểm)
Yếu tố nào không tham gia vào quá trình đông máu theo con đường nội sinh?
- A.yếu tố I
- B.yếu tố II
- C.yếu tố III
- D.yếu tố IV
Câu 9. (0,25 điểm)
CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm?
- A.Thời gian prothrombin
- B.Định lượng fibrinogen
- C.Sức bền mao mạch
- D.Thời gian máu đông
Câu 10. (0,25 điểm)
Số lượng tiểu cầu ở người bình thường là?
- A.50 - 200 x 109 /L
- B.50 - 200 x 1012/L
- C.150 - 400 x 109 /L
- D.150 - 400 x 1012/L
Câu 11. (0,25 điểm)
Thời gian sống của tiểu cầu thay đổi từ?
- A.7-10
- B.15-20
- C.30-40
- D.Tất cả đều sai
Câu 12. (0,25 điểm)
Xét nghiệm thời gian prothrombin chủ yếu để khảo sát:
- A.Con đường đông máu nội sinh
- B.Con đường đông máu ngoại sinh
- C.Con đường đông máu chung
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Chức năng của yếu tố đông máu I là:
- A.Hoạt hóa yếu tố IX
- B.Liên kết chéo fibrin
- C.Cần thiết để các yếu tố đông máu bám vào phospholipid
- D.Tạo cục máu đông
Câu 14. (0,25 điểm)
Thời gian Thrombin TT kéo dài khi lớn hơn chứng:
- A.1-3 giây
- B.3-5 giây
- C.5-7 giây
- D.7-9 giây
Câu 15. (0,25 điểm)
Nồng độ Fibrinogen giảm trong trường hợp nào:
- A.Hội chứng viêm
- B.Béo phì
- C.Có thai
- D.Suy gan
Câu 16. (0,25 điểm)
Quá trình tổng hợp Heme cần bao nhiêu loại men:
- A.2
- B.4
- C.6
- D.8
Câu 17. (0,25 điểm)
Bệnh lý Hemoglobin nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á:
- A.HbE
- B.HbS
- C.HbC
- D.HbD
Câu 18. (0,25 điểm)
Công thức máu có thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc, nghĩ đến:
- A.Thiếu máu thiếu sắt
- B.Thalassemia
- C.Viêm nhiễm kéo dài
- D.Tất cả ý trên
Câu 19. (0,25 điểm)
Đơn vị máu toàn phần hay hồng cầu lắng 250ml sau truyền sẽ nâng Hct lên:
- A.1%
- B.3%
- C.5%
- D.7%
Câu 20. (0,25 điểm)
Sự co cục máu xảy ra dưới tác dụng của chất nào?
- A.Plasminogen
- B.Retractozyme
- C.Adenylate kinase
- D.Thrombin
Câu 21. (0,25 điểm)
Vai trò của tiểu cầu trong đông cầm máu:
- A.Nơi gắn của hồng cầu
- B.Khởi phát đông máu ngoại sinh
- C.Khởi phát đông máu nội sinh
- D.Cung cấp bề mặt điện tích dương
Câu 22. (0,25 điểm)
Bản chất của yếu tố tổ chức:
- A.Protein
- B.Phospholipit
- C.Cacbonhydrat
- D.Glycoprotein
Câu 23. (0,25 điểm)
D- dimer tăng trong các bệnh lý ngoại trừ:
- A.Tán huyết
- B.Ung thư
- C.Xơ gan
- D.Phẫu thuật
Câu 24. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Sự co cục máu phụ thuộc vào:
- A.Số lượng, chất lượng tiểu cầu
- B.Lượng fibrinogen
- C.Yếu tố vW
- D.Thể tích khối hồng cầu
Câu 25. (0,25 điểm)
Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào:
- A.Anti hemophilie B
- B.Fibrinogen
- C.Thromboplastin
- D.Yếu tố Hageman
Câu 26. (0,25 điểm)
Cơ chế tác dụng của Heparin:
- A.Ức chế thrombin III
- B.Ức chế receptor GP IIb/IIIa của tiểu cầu
- C.Ức chế các yếu tố đông máu II, IX, X, XI, XII
- D.a và c đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Xét nghiệm dùng để theo dõi chức năng đông máu khi điều trị Warfarin:
- A.APTT
- B.Đếm số lượng tiểu cầu
- C.INR
- D.TT
Câu 28. (0,25 điểm)
Các yếu tố tham gia vào hiện tượng co cục máu, chọn câu đúng:
- A.Tiểu cầu
- B.Fibrin
- C.Yếu tố XIII, Ca2+, glucose, ATP, ADP...
- D.Tất cả đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Tính chất gây rối loạn đông máu trong bệnh xơ gan là:
- A.Rối loạn đông máu do tiểu cầu
- B.Rối loạn đông máu do huyết tương
- C.Rối loạn đông máu do tiểu cầu và huyết tương
- D.Rối loạn đông máu do huyết tương và thành mạch
Câu 30. (0,25 điểm)
Nghiệm pháp lacet cho kết quả nghi ngờ khi:
- A.Dưới 5 nốt/1 cm2
- B.5-9 nốt/1 cm2
- C.10-19 nốt/1 cm2
- D.Trên 19 nốt/1 cm2
Câu 31. (0,25 điểm)
Thời gian máu chảy có trị số bình thường theo pp Duke là:
- A.2-5 phút
- B.1-4 phút
- C.2-10 phút
- D.1-2phút
Câu 32. (0,25 điểm)
Quá trình đông máu là quá trình hình thành sợi huyết?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 33. (0,25 điểm)
Đông máu là một cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại tình trạng mất máu do mất sợi huyết?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 34. (0,25 điểm)
Tiểu cầu có kích thước to hơn bình thường hoặc giảm, mất hạt gặp trong:
- A.Loạn sản tủy
- B.Tăng sinh tủy
- C.Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D.Suy tủy cấp
Câu 35. (0,25 điểm)
Chất lượng tiểu cầu giảm do giảm độ tập trung tiểu cầu gặp trong:
- A.Loạn sản tủy
- B.Tăng sinh tủy
- C.Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D.Suy tủy cấp
Câu 36. (0,25 điểm)
Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng gặp trong bệnh:
- A.Loạn sản tủy
- B.Tăng sinh tủy
- C.Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D.Suy tủy cấp
Câu 37. (0,25 điểm)
Yếu tố đông máu nào có thời gian bán hủy nhanh nhất:
- A.Yếu tố II
- B.Yếu tố V
- C.Yếu tố VII
- D.Yếu tố XI
Câu 38. (0,25 điểm)
Khi dùng thuốc Acenocoumarol, xét nghiệm nào sau đây dùng để theo dõi điều trị:
- A.INR
- B.PT
- C.TQ
- D.aPTT
Câu 39. (0,25 điểm)
Bệnh nào dưới đây có chỉ số aPTT kéo dài:
- A.Bệnh Hemophilie C
- B.Bệnh von – Willebrand
- C.DIC
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Enzyme tham gia quá trình thủy phân ADP thành Adenosin:
- A.Adenosin
- B.Phosphatase
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
