Huyết học - Truyền máu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
40 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành:
- A.HbA
- B.HbA2
- C.HbF
- D.HbA1
Câu 2. (0,25 điểm)
Sắt vận chuyển dưới dạng:
- A.Ferritin
- B.Hemosiderin
- C.Transferin
- D.Apotransferin
Câu 3. (0,25 điểm)
“Christmas factor” còn là tên gọi của yếu tố nào?
- A.VIII
- B.IX
- C.X
- D.XI
Câu 4. (0,25 điểm)
Fibrinogen giảm khi:
- A.Hội chứng viêm
- B.Suy gan
- C.Tình trạng béo phì
- D.Có thai
Câu 5. (0,25 điểm)
Khởi động con đường đông máu ngoại sinh, nội sinh lần lượt là. Chọn câu đúng?
- A.IIa, III
- B.Thromboplastin, XIIa
- C.Yếu tố tổ chức, XIa
- D.XIIa, Ca++
Câu 6. (0,25 điểm)
Giai đoạn 3 trong quá trình đông máu là gì?
- A.Thành lập phức hợp men prothrombinase
- B.Thành lập thrombin
- C.Hoạt hóa X thành Xa
- D.Thành lập fibrin
Câu 7. (0,25 điểm)
Yếu tố V là VIII được hoạt hóa bởi chất nào?
- A.Fibinogen
- B.Thrombin
- C.Thromboplastin
- D.Xa
Câu 8. (0,25 điểm)
Phương pháp đánh giá thời gian máu chảy Duke tạo vết thương ở vị trí nào?
- A.Đầu ngón tay
- B.Cẳng tay
- C.Khuỷu tay
- D.Dái tay
Câu 9. (0,25 điểm)
Yếu tố von- Willebrand được tổng hợp từ:
- A.Tế bào cơ trơn và mẫu tiểu cầu
- B.Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
- C.Thể Weibel Palade và mẫu tiểu cầu
- D.Thể Weibel Palade và tế bào nội mạc
Câu 10. (0,25 điểm)
Về mô học mạch máu cấu tạo gồm mấy lớp đồng tâm:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 11. (0,25 điểm)
Bệnh nhân tiền sử bị Hemophilia B. Kết quả xét nghiệm nào sẽ bất thường:
- A.APTT, TP,INR
- B.TS, APTT, TC
- C.APTT, TC
- D.PT, TT, APTT
Câu 12. (0,25 điểm)
"HAGEMAN" là tên gọi khác của yếu tố đông máu nào sau đây:
- A.XII
- B.XI
- C.X
- D.IX
Câu 13. (0,25 điểm)
Chất ức chế serin protease hay serpin gồm bao nhiêu loại protein khác nhau:
- A.10
- B.20
- C.30
- D.40
Câu 14. (0,25 điểm)
Nồng đồ bình thường của D- dimer trong huyết tương:
- A.<0,5 mg/dL
- B.<0,5 g/L
- C.<0,5mg/L
- D.<0,5µg/L
Câu 15. (0,25 điểm)
Tiểu cầu được giữ lại ở lách bao nhiêu từ lượng tiểu tạo ra từ tủy xương:
- A.½
- B.1/3
- C.2/3
- D.¾
Câu 16. (0,25 điểm)
Số lượng tiểu cầu giảm trong, chọn câu sai?
- A.Suy tủy xương
- B.Suy gan
- C.Sốt xuất huyết
- D.a và c đúng
Câu 17. (0,25 điểm)
Khi thành mạch bị tổn thương, tiểu cầu hoạt hóa kết dính vào đâu?
- A.Lớp cơ trơn
- B.Lớp dưới nội mạc
- C.Lớp nội mạc
- D.Tất cả đều sai
Câu 18. (0,25 điểm)
Kết quả nghiệm pháp dây thắt nào sau đây là dương tính (++):
- A.3-5 nốt/1 cm2
- B.5-9 nốt/1 cm2
- C.10-19 nốt/1cm2
- D.19-25 nốt/1cm2
Câu 19. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu phương pháp xét nghiệm xác định thời gian máu chảy (TS):
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 20. (0,25 điểm)
Chất kháng động Lupus là những kháng thể chống đông:
- A.IgA hoặc IgM
- B.IgG hoặc IgE
- C.IgG hoặc IgM
- D.IgA hoặc IgM
Câu 21. (0,25 điểm)
Thời gian thrombin kéo dài là do, chọn câu sai:
- A.Do điều trị heparin
- B.Giảm hoặc không có fibrinogen
- C.Rối loạn fibrinogen
- D.Hội chứng viêm, giảm fibrinogen máu
Câu 22. (0,25 điểm)
Fibrinogen giảm trong trường hợp nào, chọn câu sai:
- A.DIC
- B.Suy gan
- C.Hội chứng viêm
- D.Thiếu hụt bẩm sinh
Câu 23. (0,25 điểm)
Các sản phẩm thoái giáng của fibrin, chọn câu sai:
- A.Chuỗi B
- B.Chuỗi E
- C.Chuỗi X
- D.Chuỗi Y
Câu 24. (0,25 điểm)
Phương pháp định lượng fibrinogen:
- A.Howel
- B.Clauss
- C.Ivy
- D.Duke
Câu 25. (0,25 điểm)
D-Dimer tăng trong truong hợp nào:
- A.Thiếu máu
- B.Ung thư
- C.Giảm tiểu cầu
- D.A và B đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Lớp nào tạo ra vùng bề mặt phản ứng mạnh đối với tiểu cầu và các yếu tố đông máu?
- A.Lớp nội mạc
- B.Lớp dưới nội mạc
- C.Lớp giữa
- D.Lớp ngoài
Câu 27. (0,25 điểm)
Sự co cục máu phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Số lượng và chất lượng tiểu cầu
- B.Lượng fibrinogen
- C.Thể tích khối hồng cầu( Hct)
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Chức năng của tiểu cầu là: nhân
- A.Bảo vệ nội mô
- B.Tham gia vào quá trình cầm máu
- C.Tham gia vào quá trình đông máu
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Các chất gây ngưng tập tiểu cầu chính ngoại trừ:
- A.ADP
- B.Serotonin
- C.Thromboxan A2
- D.Thrombin
Câu 30. (0,25 điểm)
Lớp dưới nội mạc được tạo thành từ các đại phân tử nào?
- A.Collagen
- B.Elastin
- C.Fibronectin
- D.Tất cả đều đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Lớp ngoại mạc nhạy cảm với các chất trung gian, ngoại trừ?
- A.Angiotensin
- B.Noradrenalin
- C.Ristocetin
- D.Serotonin
Câu 32. (0,25 điểm)
Trị số bình thường của phương pháp Duke?
- A.1 – 4 phút
- B.2 – 5 phút
- C.3 – 5 phút
- D.5 – 10 phút
Câu 33. (0,25 điểm)
Thời gian máu chảy (TS) kéo dài gặp trong một số bệnh lý, ngoại trừ?
- A.Thiếu fibrinogen
- B.Chất lượng tiểu cầu kém
- C.Tổn thương thành mạch
- D.Bệnh Von- Willebrand
Câu 34. (0,25 điểm)
Các đặc tính cơ bản của Tiểu cầu?
- A.Kết dính
- B.Ngưng tập tiểu cầu
- C.Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
- D.Tất cả đều đúng
Câu 35. (0,25 điểm)
Vị trí lấy máu của phương pháp Ivy?
- A.Cẳng tay
- B.Dái tai
- C.Đầu ngón tay
- D.Tất cả đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Các đại phân tử có trong lớp dưới nội mạc:
- A.Collagen
- B.Sợi chun
- C.Proteoglycan
- D.A và C đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Có mấy yếu tố quyết định đến quá trình cầm máu:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 38. (0,25 điểm)
TS kéo dài gặp trong những bệnh lý nào?
- A.Bệnh von – Willebrand
- B.Giảm số lượng tiểu cầu
- C.Tổn thương thành mạch do độc tố hay dị ứng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 39. (0,25 điểm)
Các yếu tố phụ thuộc vitamin K?
- A.II , VII , IX
- B.V , VII , IX , X
- C.II , VII , IX , X
- D.II , IV , IX , X
Câu 40. (0,25 điểm)
BN nam 60t, làm nghề bán vé số, đến khám với cơn đau ngực, sau đây là kết quả xét nghiệm đông cầm máu: PT= 19 giây, aPTT=35 giây, fibrinogen=2g/L,TT=11 giây, tiểu cầu=250k. Trước đó 2 ngày BN có đến khám và được chẩn đoán: suy tim-rung nhĩ, BN không mắc bệnh về gan. Bệnh nhân có dùng thuốc chống đông máu hay không?
- A.Không có
- B.Dùng kháng vitamin K
- C.Dùng Heparin
- D.Dùng kết hợp 2 loại kháng đông
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
