Bỏ qua tới nội dung

Huyết học - Truyền máu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Ferritin tồn tại ở dạng nào?

  • A.Muối Sắt III
  • B.Hydroxit Sắt II
  • C.Muối Sắt II
  • D.Hydroxit Sắt III

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các bước truyền máu, bước nào sau đây không chính xác:

  • A.Nhẹ nhàng lắc đều túi máu
  • B.Định lại nhóm máu tại giường của bệnh nhân và túi máu
  • C.Làm phản ứng chéo
  • D.Không cần thiết kiểm tra dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân

Câu 3. (0,25 điểm)

Ferritin có trọng lượng phân tử là bao nhiêu?

  • A.690 kDa
  • B.960 kDa
  • C.480 kDa
  • D.840 kDa

Câu 4. (0,25 điểm)

Định lại nhóm máu tại giường thường dùng phương pháp nào sau đây:

  • A.Phiến đá hoặc đĩa giấy
  • B.Dùng máy đếm laser
  • C.Làm phản ứng chéo
  • D.Gửi máu từ giường lên phòng xét nghiệm

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong khi truyền máu nếu bệnh nhân mệt mỏi điều đầu tiên cần làm là gì?

  • A.Giúp bệnh nhân thay đổi tư thế nhẹ nhàng, thoải mái, tiện nghi
  • B.Điều chỉnh số giọt truyền máu chậm lại
  • C.Ngưng truyền máu
  • D.Báo bác sĩ trực

Câu 6. (0,25 điểm)

Trước khi truyền máu nên kiểm tra:

  • A.Tên bệnh nhân, túi máu, số đơn vị máu sẽ truyền
  • B.Số đơn vị truyền, nhóm máu, yếu tố Rh
  • C.Chỉ kiểm tra tên bệnh nhân và thời gian hết hạn
  • D.Túi máu , tên bệnh nhân, số đơn vị máu sẽ truyền, nhóm máu, yếu tố Rh, số của người cho và thời gian hết hạn

Câu 7. (0,25 điểm)

Những việc cần làm cho bệnh nhân sau khi truyền máu là gì?

  • A.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại chỗ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn
  • B.Theo dõi các dấu hiệu phản ứng nếu có xảy ra
  • C.Ghi lại tình hình bệnh nhân từ lúc bắt đầu truyền đến khi không truyền nữa
  • D.Tất cả các việc làm trên

Câu 8. (0,25 điểm)

Nguyên nhân thường gặp nhất có thể gây ra các tai biến sau khi truyền máu là gì?

  • A.Do nhầm lẫn giấy tờ hồ sơ
  • B.Do kỹ thuật định nhóm máu và làm xét nghiệm phù hợp không tốt
  • C.Do dị ứng
  • D.Không rõ nguyên nhân

Câu 9. (0,25 điểm)

Tai biến sớm sau khi truyền máu là:

  • A.Nhiễm HIV
  • B.Nhiễm sắt
  • C.Phản ứng dị ứng
  • D.Nhiễm xoắn khuẩn giang mai

Câu 10. (0,25 điểm)

Tai biến muộn sau khi truyền máu là:

  • A.Quá tải tuần hoàn
  • B.Nhiễm virus viêm gan B
  • C.Phản ứng dị ứng
  • D.Sốt

Câu 11. (0,25 điểm)

Các dấu hiệu sớm nguy hiểm sau khi truyền máu là:

  • A.Bồn chồn, lo âu, khó chịu, lơ mơ, mất tri giác
  • B.Mạch nhanh, huyết áp hạ, trụy mạch, khó thở, suy hô hấp
  • C.Sẩn, mẩn ngứa, mề đay
  • D.Tất cả các dấu hiệu trên

Câu 12. (0,25 điểm)

Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong khi truyền máu:

  • A.5-8 giọt/phút
  • B.8-10 giọt/phút
  • C.10-12 giọt/phút
  • D.12-15 giọt/phút

Câu 13. (0,25 điểm)

Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong khi truyền máu:

  • A.5-8 giọt/phút
  • B.8-10 giọt/phút
  • C.10-12 giọt/phút
  • D.12-15 giọt/phút

Câu 14. (0,25 điểm)

Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm:

  • A.5-10mL
  • B.15mL
  • C.20mL
  • D.5-15mL

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm:

  • A.5-10mL
  • B.15mL
  • C.20mL
  • D.5-15mL

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong suốt thời gian truyền máu, theo dõi tình trạng và dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân:

  • A.5 phút/lần
  • B.10 phút/lần
  • C.15 phút/lần
  • D.20 phút/lần

Câu 17. (0,25 điểm)

Những dấu hiệu, triệu chứng xảy ra trong khi truyền máu cần được theo dõi chặt chẽ:

  • A.Sốt, nổi ban
  • B.Đau đầu, nôn
  • C.Thiểu niệu, rối loạn nhịp thở
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi đang truyền máu, nếu hết phiên làm việc phải:

  • A.Ngưng truyền máu, bàn giao cho ca trực mới
  • B.Ghi chép đầy đủ tình trạng bệnh, bàn giao cho ca trực mới
  • C.A và B đều đúng
  • D.A và B đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Ngưng truyền máu, rút kim và giữ lại túi máu khi máu trong chai còn lại:

  • A.10mL đối với người lớn hoặc 20mL đối với trẻ em
  • B.20mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em
  • C.10mL đối với người lớn hoặc 5mL đối với trẻ em
  • D.5mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em

Câu 20. (0,25 điểm)

Thời gian truyền một đơn vị máu không quá:

  • A.1 giờ
  • B.2 giờ
  • C.3 giờ
  • D.4 giờ

Câu 21. (0,25 điểm)

Bộ dây truyền máu khác bộ dây truyền dịch:

  • A.Kim 18-20 G
  • B.Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt
  • C.Khoá
  • D.Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong truyền máu, khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết xảy ra, điều đầu tiên cần làm:

  • A.Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy ra
  • B.Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ
  • C.Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân
  • D.Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9 %

Câu 23. (0,25 điểm)

Khi đang truyền máu, nghi ngờ có phản ứng tiêu huyết xảy ra, chỉ định xét nghiệm nào là không cần thiết:

  • A.Đo tốc độ lắng máu và khảo sát hình dạng hồng cầu
  • B.Định nhóm máu của đơn vị máu truyền
  • C.Định nhóm máu bệnh nhân
  • D.Đo hematocrit

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi xảy ra phản ứng truyền máu, phòng phát máu sẽ:

  • A.Định lại nhóm máu ABO của người nhận
  • B.Bỏ túi máu đã truyền
  • C.Tiếp tục truyền máu
  • D.Niêm phong toàn bộ túi máu, dây truyền máu và lưu trữ tại tủ lạnh phòng phát máu

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi có phản ứng truyền máu: (chọn câu sai)

  • A.Ngừng truyền máu
  • B.Theo dõi sát BN
  • C.Báo ngay cho phòng phát máu đến bệnh phòng
  • D.Định lại nhóm máu ABO người nhận

Câu 26. (0,25 điểm)

Biểu hiện có thể có của bệnh nhân khi có phản ứng truyền máu hoặc các chế phẩm máu, chọn câu sai:

  • A.Sốt
  • B.Nổi mề đay
  • C.Khó thở
  • D.Nôn ói

Câu 27. (0,25 điểm)

Sắt dữ trữ ở dạng nào?

  • A.Oligomer
  • B.Hemosiderin
  • C.A,B đúng
  • D.A,B sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Cơ thể thiếu sắt trước tiên sẽ ảnh hưởng đến quá trình nào?

  • A.Quá trình tổng hợp Hemoglobin
  • B.Quá trình tổng hợp ADN
  • C.Quá trình tổng hớp ARN
  • D.Quá trình tổng hợp Ribosom

Câu 29. (0,25 điểm)

Lượng sắt dự trữ có trong các men của tế bào giảm khi nào?

  • A.Giảm ngay khi thiếu sắt
  • B.Giảm khi thiếu sắt nặng
  • C.Không bao giờ giảm
  • D.Không có sắt trong men của tế bào

Câu 30. (0,25 điểm)

Sắt dự trữ ở cơ quan nào?

  • A.Gan
  • B.Lách
  • C.Tuỷ xương
  • D.Tất cả đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Protein vận chuyển sắt là?

  • A.Ferritin
  • B.Transferin
  • C.Hemosiderin
  • D.Albumin

Câu 32. (0,25 điểm)

Khi Ferritin hiện diện nhiều trong tế bào của cơ quan dự trữ, nó có khuynh hướng ?

  • A.Cô đặc lại thành Hemosiderin
  • B.Thoái hóa biến
  • C.Cô đặc thành transferin
  • D.Hấp thu vào tế bào

Câu 33. (0,25 điểm)

Khoảng bao nhiêu lượng sắt trong cơ thể chứa trong Hemoglobin?

  • A.1/3
  • B.2/3
  • C.3/4
  • D.1/2

Câu 34. (0,25 điểm)

Tổng nhu cầu sắt hàng ngày của phụ nữ có thai?

  • A.0.6 mg/ ngày
  • B.0.5mg/ngày
  • C.1.5-3 mg/ngày
  • D.1.2-2.6 mg/ngày

Câu 35. (0,25 điểm)

Nhu cầu sắt hàng ngày của bé gái ( 12-15 tuổi ) trong giai đoạn tăng trưởng:

  • A.0.6 mg/ ngày
  • B.0.5mg/ngày
  • C.1.5-3 mg/ngày
  • D.1.2-2.6 mg/ngày

Câu 36. (0,25 điểm)

Tổng nhu cầu sắt mất đi hằng ngày của trẻ em (nói chung) là:

  • A.0.5 mg/ngày
  • B.1 mg/ngày
  • C.1.1mg/ngày
  • D.0.6mg/ngày

Câu 37. (0,25 điểm)

Tổng nhu cầu sắt hằng ngày của trẻ em (nói chung là):

  • A.0.5 mg/ngày
  • B.1 mg/ngày
  • C.1.1mg/ngày
  • D.0.6mg/ngày

Câu 38. (0,25 điểm)

Lượng sắt mất đi hằng ngày của trẻ gai độ tuổi 12-15 là (mg/ngày):

  • A.0.6 - 1
  • B.0.7 - 1
  • C.0.8 - 1
  • D.0.5 – 1

Câu 39. (0,25 điểm)

Tổng nhu cầu sắt ở nam là (mg/ngày):

  • A.0.6 - 1
  • B.0.7 - 1
  • C.0.8 - 1
  • D.0.5 – 1

Câu 40. (0,25 điểm)

Phụ nữ đang trong giai đoạn hành kinh thì cần bổ sung bao nhiêu Fe/ngày (mg):

  • A.0.5-1
  • B.0.6
  • C.1-2
  • D.1.2- 2.6

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền