Bỏ qua tới nội dung

Hóa lí dược · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #3

25 câu30 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Cho: Zn+2Fe3+=Zn2++2Fe2+Zn + 2F{e^{3 + }} = Z{n^{2 + }} + 2F{e^{2 + }}

  • A.Fe3+F{e^{3 + }} là chất oxy hóa và Fe3++e→Fe2+F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }} là sự khử
  • B.Fe3+F{e^{3 + }} là chất oxy hóa và Fe3++e→Fe2+F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }} là sự oxy hóa
  • C.Fe3+F{e^{3 + }} là chất khử và Fe3++e→Fe2+F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }} là sự khử
  • D.b, c đều đúng

Câu 2. (0,4 điểm)

Xét pin: Fe/FeSO₄//CuSO₄/Cu, phản ứng sau: Cu²⁺ + Fe = Cu + Fe²⁺ . Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Khối lượng Fe tăng
  • B.Khối lượng Cu giảm
  • C.Khối lượng Fe giảm
  • D.Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu

Câu 3. (0,4 điểm)

Điện cực AgCl được điều chế cách phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng vào dung dịch KCl (Ag/AgCl/KCl) là điện cực:

  • A.Loại 1
  • B.Loại 2
  • C.Loại 3
  • D.Loại 4

Câu 4. (0,4 điểm)

Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel:

  • A.Hg2Cl2+2e=2Hg+2Cl−H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - }
  • B.Hg2Cl2+2e=Hg+Cl−H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + C{l^ - }
  • C.Hg2Cl2+2e=Hg+2Cl−H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + 2C{l^ - }
  • D.Hg2Cl2+2e=2Hg+Cl−H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + C{l^ - }

Câu 5. (0,4 điểm)

Cho phản ứng: 3Ni+2Fe3+→2Fe+3Ni2+3Ni + 2F{e^{3 + }} \to 2Fe + 3N{i^{2 + }} . Tìm φo^{o} của Ni ²⁺/Ni. Biết E⁰ của pin là +0,194V và φ0 của Fe³⁺/Fe là -0,036V:

  • A.+0,158 V
  • B.-0,158 V
  • C.- 0,230 V
  • D.+ 0,266 V

Câu 6. (0,4 điểm)

Khi phản ứng trong pin điện hóa tự xảy ra thì:

  • A.ΔG = 0 = -nEF
  • B.ΔG < 0 = -nEF
  • C.ΔG > 0 = -nEF
  • D.ΔG ≠ 0 = -nEF

Câu 7. (0,4 điểm)

Một nguồn pin gồm điện cực nikn nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2M và điện cực đồng nhúng trong dung dịch CuSO₄ 0,4M. Biết φCu2+/Cu0=+0,34V{\varphi _{C{u^{2 + }}/Cu}}^0 = + 0,34V và φZn2+/Zn0=−0,763V{\varphi _{Z{n^{2 + }}/Zn}}^0 = - 0,763V

  • A.(−)CuSO4(0,4M)∣Cu∣∣Zn∣ZnSO4(0,2M)(+)( - )CuS{O_4}(0,4M)|Cu||Zn|ZnS{O_4}(0,2M)( + )
  • B.(−)Cu∣CuSO4(0,2M)∣∣ZnSO4(0,4M)∣Zn(+)( - )Cu|CuS{O_4}(0,2M)||ZnS{O_4}(0,4M)|Zn( + )
  • C.(−)Zn∣ZnSO4(0,2M)∣∣CuSO4(0,4M)∣Cu(+)( - )Zn|ZnS{O_4}(0,2M)||CuS{O_4}(0,4M)|Cu( + )
  • D.(−)ZnSO4(0,2M)∣Zn∣∣Cu∣CuSO4(0,4M)(+)( - )ZnS{O_4}(0,2M)|Zn||Cu|CuS{O_4}(0,4M)( + )

Câu 8. (0,4 điểm)

Chọn câu đúng về phản ứng oxy hóa khử:

  • A.Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra
  • B.Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời
  • C.Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử
  • D.b,c đúng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng về Điện thế:

  • A.Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng
  • B.Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn
  • C.Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau
  • D.Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.

Câu 10. (0,4 điểm)

Lấy 40ml dd AgNO₃ 1,2.10⁻⁴ M trộn với 20ml dd KI 3.10⁻⁴ M ta được hệ keo:

  • A.Mang điện tích dương
  • B.Trung hòa điện
  • C.Mang điện tích âm
  • D.Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

Câu 11. (0,4 điểm)

Cấu tạo của keo AgI ở câu 61 có dạng:

  • A.[m(AgI)n.I−.(n−x)K+]x−.xK+{{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.x{K^ + }
  • B.[m(AgI)n.K+.(n+x)I−]x−.xI−{{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }.(n + x){I^ - }{\rm{]}}^{x - }}.x{I^ - }
  • C.[m(AgI)n.K+.(n−x)I−]x−.xI−{{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }.(n - x){I^ - }{\rm{]}}^{x - }}.x{I^ - }
  • D.[m(AgI)n.I−.(n+x)K+]x−.xK+{{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.x{K^ + }

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì:

  • A.Âm
  • B.Không mang điện
  • C.Dương
  • D.Đáp án khác

Câu 13. (0,4 điểm)

Khi cho K₂SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

  • A.Ag+
  • B.K+
  • C.NO3-
  • D.SO42-

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong các chất điện li: K₂SO₄, BaSO₄, Fe₂(SO₄)₃. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là:

  • A.K2SO4
  • B.Fe2(SO4)3
  • C.BaSO4hau
  • D.a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

Câu 15. (0,4 điểm)

Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

  • A.Âm
  • B.Dương
  • C.Không di chuyển
  • D.a, b, c đều sai.

Câu 16. (0,4 điểm)

Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:

  • A.Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
  • B.Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử
  • C.Ngưng tụ do phản ứng khử
  • D.Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

Câu 17. (0,4 điểm)

Cấu tạo của hạt keo gồm:

  • A.Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
  • B.Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
  • C.Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.
  • D.Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

Câu 18. (0,4 điểm)

Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

  • A.Độ bền độ học
  • B.Độ bền hóa học
  • C.Độ bền tập hợp
  • D.a, b đều đúng

Câu 19. (0,4 điểm)

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

  • A.Hấp thụ đơn lớp
  • B.Hấp thụ tỏa nhiệt
  • C.Hấp thụ đa lớp
  • D.Tất cả đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng về phản ứng đồng thể:

  • A.Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha
  • B.Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau
  • C.Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng
  • D.a, b, c đúng

Câu 21. (0,4 điểm)

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

  • A.Hệ keo < dd thực < thô
  • B.Thô < hệ keo < dd thực
  • C.dd thực < hệ keo < thô
  • D.Hệ keo < thô < dd thực

Câu 22. (0,4 điểm)

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

  • A.Hệ keo thân nước
  • B.Hệ keo sơ nước và thuận nghịch
  • C.Hệ keo sơ nước
  • D.Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

Câu 23. (0,4 điểm)

Thế Helmholtz là thế được tạo:

  • A.Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán
  • B.Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán
  • C.Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối
  • D.Do tạo thế hiệu và ion của môi trường

Câu 24. (0,4 điểm)

Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

  • A.Là chất ổn định màu của keo xanh phổ
  • B.Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo
  • C.Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo
  • D.Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.

Câu 25. (0,4 điểm)

Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

  • A.k=3,203tln⁡∣A∣∣Ao∣k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}
  • B.k=3,303tln⁡∣A∣∣Ao∣k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}
  • C.k=2,303tln⁡∣Ao∣∣A∣k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}
  • D.k=3,303tln⁡∣A∣∣Ao∣k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền