Bỏ qua tới nội dung

Hóa lí dược · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12

25 câu30 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hằng số tốc độ k của phản ứng bậc 2 có đơn vị:

  • A.Mol-1
  • B.Phút-1
  • C.Phút-1 .mol.lít-1
  • D.Mol-1.lít.phút-1

Câu 2. (0,4 điểm)

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2 ( 2 phân tử khác loại)?

  • A.k=2.303t(a−b)lg⁡b.(a+x)a.(b+x)k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\lg \frac{{b.(a + x)}}{{a.(b + x)}}
  • B.k=2.303t(a−b)lg⁡b.(a−x)a.(b−x)k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\lg \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}
  • C.k=2.303(a−b)ln⁡b.(a−x)a.(b−x)k = \frac{{2.303}}{{(a - b)}}\ln \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}
  • D.k=2.303t(a−b)ln⁡b.(a−x)a.(b−x)k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\ln \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}

Câu 3. (0,4 điểm)

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1:

  • A.Không phụ thuộc nồng độ ban đầu
  • B.Không phụ thuộc vào nhiệt độ
  • C.Phụ thuộc nồng độ ban đầu
  • D.Phụ thuộc nồng độ tại thời điểm khảo sát

Câu 4. (0,4 điểm)

Phản ứng bậc 1 có T9/10_{9/10} tính theo công thức:

  • A.T910=2.303.[Ao]k{T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{2.303.{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}{k}
  • B.T910=0.105k[Ao]{T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{0.105}}{{k{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}
  • C.T910=0.105k{T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{0.105}}{k}
  • D.T910=2.303k{T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{2.303}}{k}

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo công thức của Arhenius: k = Ae−Ea/RT^{-Ea/RT} , thì Ea là:

  • A.Hệ số tần số
  • B.Hằng số khí
  • C.Nhiệt độ tuyệt đối
  • D.Năng lượng hoạt hóa

Câu 6. (0,4 điểm)

Cặp oxy hóa khử Zn²⁺/Zn có thế điện cực theo phương trình Nernat là:

  • A.εZn2+/Zn=εoZn2+/Zn−RT2Flg⁡[Zn2+][Zn]{\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} - \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}
  • B.εZn2+/Zn=εo2H/H2−RTFlg⁡[Zn2+][Zn]{\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{2H/H2} - \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}
  • C.εZn2+/Zn=εoZn2+/Zn+RTFlg⁡[Zn2+][Zn]{\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}
  • D.εZn2+/Zn=εoZn2+/Zn+RT2Flg⁡[Zn2+][Zn]{\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}

Câu 7. (0,4 điểm)

Cặp oxy hóa khử Fe³⁺/Fe²⁺ có thế điện cực theo phương trình Nernst là:

  • A.εFe3+/Fe2+=εoFe3+/Fe2+−RT2Flg⁡[Fe2+][Fe3+]{\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} - \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}
  • B.εFe3+/Fe2+=εoFe3+/Fe2+−RTFlg⁡[Fe2+][Fe3+]{\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} - \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}
  • C.εFe3+/Fe2+=εoFe3+/Fe2++RTFlg⁡[Fe2+][Fe3+]{\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}
  • D.εFe3+/Fe2+=εoFe3+/Fe2++RTFlg⁡[Fe3+][Fe2+]{\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}

Câu 8. (0,4 điểm)

Cho phản ứng Hg2Cl2+2e=2Hg+2Cl−H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - } . Phương trình Nernst của điện cực calomel là:

  • A.εcal=εocal+RT2Flg⁡[Hg]2.[Cl−]2[Hg2Cl2]{\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}
  • B.εcal=εocal+RT2Flg⁡[Hg2Cl2][Hg]2.[Cl−]2{\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}
  • C.εcal=εocal+RT2Flg⁡[Hg].[Cl−][Hg2Cl2]{\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}
  • D.εcal=0+RT2Flg⁡[Hg2Cl2][Hg].[Cl−]{\varepsilon _{cal}} = 0 + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}

Câu 9. (0,4 điểm)

Độ dẫn điện đương lượng được tính bằng công thức:

  • A.λ=αc(S.cm2)\lambda = \frac{\alpha }{c}(S.c{m^2})
  • B.λ=1c(S.cm2)\lambda = \frac{1}{c}(S.c{m^2})
  • C.λ=αC(S.cm2)\lambda = \alpha C(S.c{m^2})
  • D.λ=1000c(S.cm2)\lambda = \frac{{1000}}{c}(S.c{m^2})

Câu 10. (0,4 điểm)

Độ dẫn điện dương lượng được ở độ pha loãng vô hạn λₒ của ion nào lớn nhất?

  • A.H+
  • B.K+
  • C.Cl-
  • D.OH-

Câu 11. (0,4 điểm)

Quan hệ giữa nồng độ C và độ dẫn điện riêng K:

  • A.C thấp : C tăng K giảm
  • B.C cao: C tăng K giảm
  • C.K không phụ thuộc C
  • D.K tỉ lệ thuận C ở mọi nồng độ

Câu 12. (0,4 điểm)

Định lượng HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn , giá trị K có được trong dung dịch:

  • A.K = const tại mọi thời điểm
  • B.K = 0 tại điểm tương đương
  • C.Cực đại tại thời điểm tương đương
  • D.Cực tiểu tại thời điểm tương đương

Câu 13. (0,4 điểm)

Định lượng AgNO₃ bằng dung dịch NaCl chuẩn: AgNO3+NaCl→AgCl+NaNO3AgN{O_3} + NaCl \to AgCl + NaN{O_3} . Biết λAg+=61.92,λNa+=50.11,λCl−=66,94,λNO3−=71.44{\lambda _{A{g^ + }}} = 61.92,{\lambda _{N{a^ + }}} = 50.11,{\lambda _{C{l^ - }}} = 66,94,{\lambda _{N{O_3}^ - }} = 71.44

  • A.K tăng trước điểm tương đương
  • B.K giảm sau điểm tương đương
  • C.K = min tại điểm tương đương
  • D.K = max tại điểm tương đương

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại, kim loại đứng trước hydro có thế điện cực ε:

  • A.< 0
  • B.= 0,242
  • C.> 2,303
  • D.< -0,763

Câu 15. (0,4 điểm)

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy (bán rã) là 30 năm. Hỏi cần thời gian bao lâu để 90% số nguyên tử:

  • A.99,658 năm
  • B.9,9658 năm
  • C.996,58 năm
  • D.9658 năm

Câu 16. (0,4 điểm)

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2: 2A-> Sản phẩm bằng 8,0105 .l.mol⁻¹ .phut⁻¹ . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0.5M:

  • A.1250 phút
  • B.125000 phút
  • C.12500 phút
  • D.125 phút

Câu 17. (0,4 điểm)

Điện cực nào là điện cực loại 2 (điện cực so sánh):

  • A.Điện cực chuẩn hydro (SHE)
  • B.Điện cực Florua
  • C.Điện cực bạc/ bạc clorua (Ag/AgCl)
  • D.Điện cực màng lỏng

Câu 18. (0,4 điểm)

Cấu tạo điện cực thủy tinh (điện cực đo PH):

  • A.Cặp điện cực caronen-Thủy tinh
  • B.Cặp điện cực chuẩn Hydro-Thủy tinh
  • C.Cặp điện cực chỉ thị(IE)-Thủy tinh
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 19. (0,4 điểm)

Điện cực nào là điện cực Calomel (SCE):

  • A.Ag(r).AgCl(r)∣KCLaM∣∣Ag(r).AgCl(r)|KCLaM||
  • B.Pt∣H2(P=1atm).[H+]=1,000M∣∣Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,000M||
  • C.Zn(r)∣ZnCl2AM∣Zn(r)|ZnC{l_2}AM|
  • D.Hg(I).Hg2Cl2(r)∣KClaM∣∣Pt∣H2(P=1atm).[H+]=1,00\begin{array}{l}Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||\\Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,00\end{array}
  • E.Hg(I).Hg2Cl2(r)∣KClaM∣∣Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn câu đúng nhất: Cho Pin Zn/ZnSO4//CuSO4/Cu:

  • A.Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu
  • B.Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn
  • C.Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu và dòng electron đi ngược lại
  • D.Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn và dòng electron đi ngược lại

Câu 21. (0,4 điểm)

Chọn câu đúng nhất về Chất khử:

  • A.Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất
  • B.Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất
  • C.Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất
  • D.Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất

Câu 22. (0,4 điểm)

Một phản ứng xảy ra trong dung dịch có cơ chế sau:

Giai đoạn 1: (chậm) Ce4++Mn2+→Ce3++Mn3+C{e^{4 + }} + M{n^{2 + }} \to C{e^{3 + }} + M{n^{3 + }}

Giai đoạn 2: (nhanh) Ce4++Mn2+→Ce3++Mn4+C{e^{4 + }} + M{n^{2 + }} \to C{e^{3 + }} + M{n^{4 + }}

Giai đoạn 3: (nhanh) Mn4++Ti+→MN2++Ti3+M{n^{4 + }} + T{i^ + } \to M{N^{2 + }} + T{i^{3 + }}

  • A.Tác chất: Ce4+, Mn2+, Mn3+, Mn4 , Ti+
  • B.Sản phẩm: Ce3+, Mn2+, Ti3+
  • C.Chất trung gian: Mn4+, Mn3+, Mn2+
  • D.Chất xúc tác: Mn2+

Câu 23. (0,4 điểm)

Tốc độ sa lắng của tiểu phân hạt keo được biểu diễn theo công thức sau:

  • A.v=2r2(d−do)η9gv = \frac{{2{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9g}}
  • B.v=r2(d−do)η9ηv = \frac{{{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9\eta }}
  • C.v=2g2(d−do)r9ηv = \frac{{2{g^2}{{(d - {d_o})}_r}}}{{9\eta }}
  • D.v=2g2(d−do)g9ηv = \frac{{2{g^2}(d - {d_o})g}}{{9\eta }}

Câu 24. (0,4 điểm)

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo bằng cách:

  • A.Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán
  • B.Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán
  • C.Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
  • D.Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do hút chân không

Câu 25. (0,4 điểm)

Mixen là những tiểu phân hạt keo:

  • A.Chỉ mang điện tích dương (+)
  • B.Chỉ mang điện tích âm (-)
  • C.Vừa mang điện tích dương (+) và âm (-)
  • D.Trung hòa điện tích

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền