Hóa lí dược · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11
25 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chọn hệ keo sơ dịch:
- A.Keo gelatin
- B.Keo Fe(OH)3
- C.Keo natri/ benzen
- D.Keo xanh phổ
Câu 2. (0,4 điểm)
Khả năng gây keo tụ của các ion NH⁴⁺, Na⁺, Cu²⁺, Al³⁺, giảm dần theo thứ tự:
- A.Al3+ > Cu2+ > Na+ > NH4+
- B.Cu2+ > Al3+ > NH4+ > Na+
- C.Al3+ > NH4+ > Cu2+ > Na+
- D.Al3+> Cu2+ > NH4+ > Na
Câu 3. (0,4 điểm)
Khi cho 1 lít dung dịch AgNO₃ 0.005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0.001M ta được AgI:
- A.Mang điện tích dương ( K+ )
- B.Mang điện tích dương ( Ag+ )
- C.Mang điện tích âm ( I-)
- D.Mang điện tích âm ( NO3- )
Câu 4. (0,4 điểm)
Yếu tố làm giảm độ bền động học của hệ keo:
- A.Chuyển động Brown
- B.Sự sa lắng
- C.Sự khuếch tán
- D.Câu a và câu b đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho dung dịch NaCl vào dung dịch keo Fe(OH)₃ và khuấy trộn thật đều, hỗn hợp vấn đục xuất hiện các tủa li ti màu đỏ nâu, đó là hiện tượng:
- A.Keo tụ do tác động cơ học
- B.Đông vón do tác động của chất điện ly
- C.Keo tụ do tác động của chất điện ly
- D.Câu a và câu b đúng
Câu 6. (0,4 điểm)
Hệ keo khí là hệ phân tán:
- A.Khí / rắn
- B.Lỏng / Khí
- C.Khí / lỏng
- D.Câu a và câu b đúng
Câu 7. (0,4 điểm)
Một hệ phân tán có kích thước hạt của pha phân tán trong khoảng 10⁻⁷ – 10⁻³ , khó đều nồng độ cao và dễ bị ngừng tụ trong quá trình bảo quản được gọi là:
- A.Hệ keo không thuận nghịch
- B.Hệ keo thuận nghịch
- C.Hệ keo thân dịch
- D.Câu a và câu b đúng
Câu 8. (0,4 điểm)
Khi các tiểu phân hạt keo hấp thụ điện tích, thứ tự các lớp từ ngoài vào trong:
- A.Nhân, lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế
- B.Nhân, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán
- C.Lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, nhân
- D.Lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán, lớp ion đối, nhân
Câu 9. (0,4 điểm)
Phương pháp phân tán trộn pha rắn với chất hoạt động bề mặt với mục đích:
- A.Làm pha rắn tan rã
- B.Làm thay đổi cấu trúc phân tử pha rắn
- C.Làm yếu lực liên kết phân tử pha rắn
- D.Câu a và câu b đúng
Câu 10. (0,4 điểm)
Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ CGS:
- A.dyn/ cm
- B.N/m
- C.J/m
- D.mN/m
Câu 11. (0,4 điểm)
Những bề mặt thấm ướt tốt (ưa lỏng) khi:
- A.Cos θ < 0
- B.Cos θ = 0
- C.Cos θ > 0
- D.Cos θ =1
Câu 12. (0,4 điểm)
Những bề mặt kỵ lỏng khi:
- A.Cos θ < 0
- B.Cos θ = 0
- C.Cos θ > 0
- D.Cos θ =1
Câu 13. (0,4 điểm)
Sức căng bề mặt có xu hướng:
- A.Thu nhỏ diện tích bề mặt
- B.Tăng diện tích bề mặt
- C.Thu nhỏ bặc tăng diện tích tủy bàn chất của chất lỏng
- D.Không làm thay đổi diện tích bề mặt.
Câu 14. (0,4 điểm)
Thấm ướt là quá trình:
- A.Tăng năng lượng
- B.Giảm năng lượng
- C.Tăng hay giảm tùy bản chất của chất rắn
- D.Tăng hoặc giảm tùy bản chất của chất lỏng
Câu 15. (0,4 điểm)
Chất thấm ướt là chất:
- A.Tăng hay giảm tùy bản chất của chất rắn
- B.Tăng hay giảm tùy bản chất của chất lỏng
- C.Giảm lực căng bề mặt của dung dịch
- D.Tăng lực căng bề mặt của dung dịch
Câu 16. (0,4 điểm)
Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ SI:
- A.N/m
- B.J/m
- C.erg/ cm2
- D.dyn.cm
Câu 17. (0,4 điểm)
Chất HĐBM loại cation giúp chất nhũ hóa nhũ tương N/D:
- A.Kali oleat
- B.Natri oleat
- C.Canxi stearat
- D.Natri lauryl sulfat
Câu 18. (0,4 điểm)
Chất HĐBM loại cation giúp chất sát khuẩn thâm nhập vào vi khuẩn:
- A.Span
- B.Tween
- C.Natri lauryl sulfat
- D.Hexadecyl trimctyl amoni clorua
Câu 19. (0,4 điểm)
Nếu Propylenglycol meacatearaete có HLB= 4.6 thì ứng dụng của nó là:
- A.Gây thấm N
- B.Chống tạo bọt
- C.Nhũ hóa N/D
- D.Nhũ hóa D/N
Câu 20. (0,4 điểm)
Nếu Serblion meaolaurate có HLB = 6.6 thì ứng dụng của nó là:
- A.Chống tạo bọt
- B.Nhũ hóa N/D
- C.Nhũ hóa D/N
- D.Gây thấm
Câu 21. (0,4 điểm)
Cho phản ứng A -> B là phản ứng bậc 1. Vận tốc phản ứng v:
- A.v = k.[A]
- B.v = - d[A]/dt
- C.v = k.[A].[B].[C]
- D.v = [C].dt
Câu 22. (0,4 điểm)
Hằng số tốc độ phản ứng là:
- A.Thay đổi theo nồng độ
- B.Thay đổi theo nhiệt độ
- C.Thay đổi theo thời gian
- D.Các câu trên đều sai
Câu 23. (0,4 điểm)
Phản ứng thủy phân acetate ethyl trong môi trường kiềm là phản ứng bậc mấy?
- A.0
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 24. (0,4 điểm)
Phản ứng bậc 1 có vận tốc:
- A.Giảm dần theo thơi gian
- B.Không phụ thuộc vào nồng độ
- C.Không phụ thuộc vào nhiệt độ
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Phương trình động học của phản ứng bậc 1:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
