Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Thi thử học kỳ 1 môn Hóa Học lớp 10 online - SGK chân trời sáng tạo

40 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Loại hạt có khối lượng và mang điện tích âm tồn tại trong nguyên tử là

  • A.proton
  • B.hạt nhân
  • C.electron
  • D.neutron

Câu 2. (0,25 điểm)

Nguyên tử potassium (K) có 19 electron; 19 proton và 20 neutron. Số khối nguyên tử của K là

  • A.20
  • B.19
  • C.39
  • D.58

Câu 3. (0,25 điểm)

Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

  • A.– 8
  • B.+ 8
  • C.– 16
  • D.+ 1

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho kí hiệu nguyên tử 817O{}_8^{17}O . Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Kí hiệu hóa học của nguyên tố là O;
  • B.Số hiệu nguyên tử là 8;
  • C.Số proton trong một hạt nhân nguyên tử là 8;
  • D.Số neutron trong một hạt nhân nguyên tử là 8.

Câu 5. (0,25 điểm)

Hạt nhân nguyên tử gồm các loại hạt là

  • A.electron (e) và proton (p)
  • B.proton (p) và neutron (n)
  • C.electron (e) và neutron (n)
  • D.electron (e), proton (p) và neutron (n)

Câu 6. (0,25 điểm)

Nguyên tử clo (chlorine) có điện tích hạt nhân là +17. Số proton và số electron trong nguyên tử này là

  • A.17 proton, 35 electron
  • B.10 proton, 7 electron
  • C.17 proton, 17 electron
  • D.7 proton, 10 electron

Câu 7. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của Mg là

  • A.12 amu
  • B.24 amu
  • C.36 amu
  • D.6 amu

Câu 8. (0,25 điểm)

Các phân lớp s, p, d và f lần lượt có các số AO tương ứng là

  • A.1; 4; 9; 16
  • B.1; 2; 3; 4
  • C.1; 3; 5; 7
  • D.2; 6; 10; 14

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho nguyên tử Fe có Z = 26. Cấu hình electron của nguyên tử Fe là

  • A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8
  • B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d8
  • C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
  • D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

Câu 10. (0,25 điểm)

Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng

  • A.số lớp electron của nguyên tố hóa học trong ô đó
  • B.số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố hóa học trong ô đó
  • C.số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học trong ô đó
  • D.số khối của nguyên tố hóa học trong ô đó

Câu 11. (0,25 điểm)

Các electron có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học là

  • A.electron s
  • B.electron p
  • C.electron hóa trị
  • D.electron ở lớp trong cùng

Câu 12. (0,25 điểm)

Nguyên tố Y có 2 lớp electron, lớp thứ hai có 5 electron. Số hiệu nguyên tử của Y là

  • A.2
  • B.5
  • C.7
  • D.9

Câu 13. (0,25 điểm)

Nguyên tố Y ở chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron nguyên tử của Y là

  • A.1s22s22p63s23p4
  • B.1s22s22p63s23p2
  • C.1s22s22p63s23p6
  • D.1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 14. (0,25 điểm)

Sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần độ âm điện: Na, K, Mg, Al.

  • A.Al, Mg, Na, K
  • B.K, Na, Mg, Al
  • C.Na, Mg, Al, K
  • D.K, Al, Mg, Na

Câu 15. (0,25 điểm)

Theo nguyên lí Pauli

  • A.Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và có chiều tự quay ngược nhau.
  • B.Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 1 electron.
  • C.Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và có cùng chiều tự quay.
  • D.Mỗi orbital chứa tối đa 3 electron.

Câu 16. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

  • A.3
  • B.15
  • C.14
  • D.13

Câu 17. (0,25 điểm)

Số nguyên tố thuộc chu kỳ 3 là

  • A.8
  • B.18
  • C.32
  • D.50

Câu 18. (0,25 điểm)

Số proton và neutrpn trong hạt nhân nguyên tử 92235U_{92}^{235}U lần lượt là

  • A.92 và 143.
  • B.92 và 235.
  • C.235 và 92.
  • D.143 và 92

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

  • A.tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
  • B.giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
  • C.tăng theo chiều tăng của tính kim loại.
  • D.A và C đều đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 18, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

  • A.Ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
  • B.Ô số 18, chu kì 3, nhóm VA.
  • C.Ô số 18, chu kì 4, nhóm IIA.
  • D.Ô số 18, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 21. (0,25 điểm)

Có những tính chất sau đây của nguyên tố:

(1) Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất với oxi;

(2) Bán kính nguyên tử;

(3) Tính kim loại – phi kim;

(4) Tính axit – bazơ của hợp chất hiđroxit.

Trong các tính chất trên, số tính chất biến đổi tuần hoàn trong một nhóm A là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

  • A.Hóa trị cao nhất với oxi.
  • B.Tính kim loại và tính phi kim.
  • C.Nguyên tử khối.
  • D.Số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p61s^22s^22p^6. Vậy M là nguyên tố

  • A.Ở chu kỳ 3, nhóm IIIA.
  • B.Ở chu kỳ 2, nhóm IIIA
  • C.Ở chu kỳ 3, nhóm IA.
  • D.Ở chu kỳ 2, nhóm IIA.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p61s^22s^22p^6. Vậy M là nguyên tố

  • A.Electron cuối cùng phân bố trên phân lớp s hoặc p.
  • B.Số thứ tự nhóm nhóm A bằng số electron ngoài cùng.
  • C.Electron hóa trị bằng electron ngoài cùng.
  • D.Electron cuối cùng phân bố trên phân lớp d hoặc f.

Câu 25. (0,25 điểm)

Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO2, trong hợp chất khí của R với hiđro có 25% hiđro về khối lượng. R là

  • A.C.
  • B.Si.
  • C.N.
  • D.S.

Câu 26. (0,25 điểm)

Nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VA có số electron lớp ngoài cùng là

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.1

Câu 27. (0,25 điểm)

Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

  • A.F
  • B.H
  • C.He
  • D.O

Câu 28. (0,25 điểm)

Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là

  • A.NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
  • B.Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
  • C.Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
  • D.Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

Câu 29. (0,25 điểm)

Nguyên tố potassium thuộc ô 19 trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo nguyên tử này là

  • A.Có 19 electron, 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron
  • B.Có 20 electron, 4 lớp lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
  • C.Có 19 electron, 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 9 electron
  • D.Có 19 electron, 1 lớp electron và lớp ngoài cùng có 4 electron

Câu 30. (0,25 điểm)

Hydroxide của nguyên tố T có tính base mạnh và tác dụng được với dung dịch H2SO4 theo tỉ lệ mol giữa hydroxide của T và HCl là 1 : 1. Nhóm của T trong bảng tuần hoàn là

  • A.IA
  • B.IIA
  • C.IIIA
  • D.IVA

Câu 31. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử lớn nhất?

  • A.Si (Z = 14)
  • B.P (Z = 15)
  • C.Ge (Z = 32)
  • D.As (Z = 33)

Câu 32. (0,25 điểm)

Các chất H2SiO3, HClO4, H2SO4 và H3PO4 được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid là

  • A.H2SiO3, HClO4, H2SO4, H3PO4
  • B.H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
  • C.HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3
  • D.H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HClO4

Câu 33. (0,25 điểm)

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

  • A.Fluorine
  • B.Oxygen
  • C.Hydrogen
  • D.Chlorine

Câu 34. (0,25 điểm)

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

  • A.Fluorine
  • B.Oxygen
  • C.Hydrogen
  • D.Chlorine

Câu 35. (0,25 điểm)

Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

  • A.He
  • B.Ne
  • C.Ar
  • D.Kr

Câu 36. (0,25 điểm)

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

  • A.CH4
  • B.NH3
  • C.PH3
  • D.H2S

Câu 37. (0,25 điểm)

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

  • A.Mg + 2e ⟶ Mg2−
  • B.Mg ⟶ Mg2+ + 2e
  • C.Mg + 6e ⟶ Mg6−
  • D.Mg + 2e ⟶ Mg2+

Câu 38. (0,25 điểm)

Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

  • A.He
  • B.Ne
  • C.Ar
  • D.Kr

Câu 39. (0,25 điểm)

Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt neutron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

  • A.Nguyên tố s.
  • B.Nguyên tố p.
  • C.Nguyên tố d
  • D.Nguyên tố f

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi cho 3,36 g một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I tác dụng với nước thì có 0,48 g khí H2 thoát ra. Vậy kim loại trên là

  • A.Li.
  • B.Na.
  • C.K
  • D.Ca.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử học kỳ 1 môn Hóa Học lớp 10 online - SGK chân trời sáng tạo gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.