Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 15
40 câu45 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử 19K là
- A.1s22s22p63s23p6 4s1.
- B.1s22s22p43s1.
- C.1s22s22p53s1.
- D.1s22s22p53s2.
Câu 2. (0,25 điểm)
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được:
- A.NaOH.
- B.Cl2.
- C.HCl.
- D.Na.
Câu 3. (0,25 điểm)
Nhận xét nào sau đây về NaHCO₃ là không đúng?
- A.Dung dịch NaHCO3 có pH < 7.
- B.NaHCO3 là muối axit.
- C.NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt.
- D.Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: FeCl₂, CuSO₄, BaCl₂, KNO₃, Al(OH)₃, Ca(HCO₃)₂., Cr(OH)₃, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
- A.4
- B.5
- C.3
- D.6
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho V lit CO₂ (đkc) vào 600 ml dd NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có số mol bằng nhau. Giá trị V là
- A.8,96 lit.
- B.13,44 lit.
- C.4,48 lit.
- D.6,72 lit.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cation M²⁺ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s²2p⁶. M là kim loại nào sau đây?
- A.Be.
- B.Mg.
- C.Ca.
- D.Ba.
Câu 7. (0,25 điểm)
Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường?
- A.MgO, Na2O, CaO, Ca.
- B.Na2O, Ba, Ca, Fe.
- C.Na, Na2O, Ba, Ca, K.
- D.Mg, Na, Na2O, CaO.
Câu 8. (0,25 điểm)
Có các hóa chất sau: HCl, CaO, K₃PO₄, Na₂CO₃, Na. Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO₃)₂?
- A.CaO; K3PO4; Na2CO3.
- B.Cả 5 chất.
- C.Na2CO3, K3PO4.
- D.Na2CO3; K3PO4; Na, CaO.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho Ba kim loại đến dư vào dung dịch H₂SO₄ loãng được dung dịch X và kết tủa Y. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau?
- A.Al, CrO, CuO.
- B.Al, Al2O3, CrO.
- C.Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2.
- D.Al, Fe, CuO.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm CaCO₃, MgCO₃, BaCO₃ có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lít khí (đktc). Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là
- A.27 gam.
- B.42,8 gam.
- C.41,2 gam.
- D.31,7 gam.
Câu 11. (0,25 điểm)
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
- A.BaO.
- B.MgO.
- C.K2O.
- D.Fe3O4.
Câu 12. (0,25 điểm)
Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?
- A.dd FeCl3; H2SO4 đặc, nguội; dd KOH.
- B.Cl2; dd Ba(OH)2; dd HCl; O2.
- C.H2; I2; dd HNO3 đặc, nguội; dd FeCl3.
- D.dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2.
Câu 13. (0,25 điểm)
Câu 13:
- A.CrO2.
- B.Cr(OH)3.
- C.Na2Cr2O7.
- D.Na2CrO4.
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)₂, Cr₂O₃, Cr(OH)₃. Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính ?
- A.3
- B.1
- C.4
- D.2
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO₃ dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
- A.AgNO3, Fe(NO3)2.
- B.Fe(NO3)2.
- C.Fe(NO3)3, AgNO3.
- D.Fe(NO3)3.
Câu 16. (0,25 điểm)
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl₂, AgNO₃ dư, ZnCl₂, FeCl₃, HCl, HNO. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
- A.4
- B.3
- C.5
- D.2
Câu 17. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6. Hoà tan m gam X bằng dung dịch HNO₃ thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) dung dịch Y và có 0,65m gam kim loại không tan. Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là
- A.5,4 gam.
- B.6,4 gam.
- C.11,2 gam.
- D.8,6 gam.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho nguyên tử Cu (z = 29), cấu hình electron của ion Cu²⁺ là
- A.1s22s22p63s23p63d9
- B.1s22s22p63s23p64s23d7.
- C.1s22s22p63s23p64s13d10.
- D.1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho các dung dịch X₁: dung dịch HCl; X₂: dung dịch KNO₃; X₃: dung dịch HCl +KNO₃; X₄: dung dịch Fe₂(SO₄)₃ ; X₅ : AgNO₃. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu ?
- A.X1, X4, X2.
- B.X3, X4, X5.
- C.X3, X2.
- D.X1, X2, X3, X4.
Câu 20. (0,25 điểm)
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
- A.Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.
- B.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
- C.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
- D.Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: Cu, Fe₃O₄, NaHCO₃ và Al(OH)₃. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 22. (0,25 điểm)
Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?
- A.3Fe + 2O2 → Fe3O4
- B.Fe + CuSO4 dd → FeSO4 + Cu
- C.Fe + 2HCldd → FeCl2 + H2
- D.Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 23. (0,25 điểm)
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al₂O₃ vào dung dịch NaOH loãng, dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng, dư.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)₂ vào dung dịch NaHCO₃.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Câu 24. (0,25 điểm)
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt KOH, (NH₄)₂SO₄, NH₄Cl, K₂SO₄ có thể dùng hóa chất nào sau đây?
- A.dd BaCl2.
- B.dd AgNO3.
- C.dd Ba(OH)2.
- D.dd HCl.
Câu 25. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
- A.Ca
- B.Fe
- C.Cu
- D.Ag.
Câu 26. (0,25 điểm)
Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl₂ dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl₂ (đktc) đã phản ứng là
- A.6,72 lít.
- B.11,2 lít.
- C.8,96 lít.
- D.17,92 lít.
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO₃ 0,8M và H₂SO₄ 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
- A.0,746.
- B.0,448.
- C.1,792.
- D.0,672.
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho các hợp chất sau: Al₂O₃; Al(OH)₃; MgO; FeO; Cr₂O₃; Cr(OH)₃; CrO₃; ZnO. Số hợp chất có tính lưỡng tính là
- A.5
- B.6
- C.7
- D.8
Câu 29. (0,25 điểm)
Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO₃ đặc, nguội.
- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO₃ đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH.
- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc nguội. X, Y, Z lần lượt có thể là
- A.Fe, Mg, Zn.
- B.Zn, Mg, Al.
- C.Fe, Al, Mg.
- D.Fe, Mg, Al.
Câu 30. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây là đúng?
- A.Cr là kim loại lưỡng tính.
- B.Cr hoạt động hóa học mạnh hơn Zn và Fe.
- C.Cr tác dụng với HNO3 đặc, nguội giải phóng NO2.
- D.Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội.
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho phản ứng hóa học sau: 2FeO + 4H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 2H₂O. Trong phản ứng này FeO đóng vai trò là
- A.chất oxi hóa.
- B.vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
- C.chất khử.
- D.không là chất khử hay oxi hóa.
Câu 32. (0,25 điểm)
Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì
- A.Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
- B.Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
- C.Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
- D.Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 33. (0,25 điểm)
Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na₂S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
- A.Fe2+.
- B.Cu2+.
- C.Pb2+.
- D.Cd2+.
Câu 34. (0,25 điểm)
Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây?
- A.Na+, K+
- B.Ca2+, Mg2+
- C.Cu2+, Fe2+
- D.Al3+, Fe3+
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl₂; dung dịch HNO₃ loãng, dung dịch HCl và dung dịch CuSO₄. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là?
- A.3
- B.2
- C.4
- D.1
Câu 36. (0,25 điểm)
Kim loại Al phản ứng với dung dịch nào sau đây?
- A.Mg(NO3)2
- B.H2SO4 đặc nguội
- C.BaCl2
- D.NaOH
Câu 37. (0,25 điểm)
Khi dẫn CO₂ từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)₂ thấy có
- A.bọt khí bay ra
- B.kết tủa trắng xuất hiện
- C.kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
- D.bọt khí và kết tủa trắng
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho 6,145 gam hỗn hợp gồm FeCl₂ và FeCl₃ có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. đem nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam. Gía trị của m là
- A.1,6
- B.3,2
- C.2,4
- D.12,8
Câu 39. (0,25 điểm)
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl₂, c) FeCl₂, d) HCl có lẫn ZnCl₂. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Zn nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là?
- A.1
- B.3
- C.4
- D.2
Câu 40. (0,25 điểm)
Dẫn V lít CO₂ (dktc) vào dung dịch Ca(OH)₂ thu được 30 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Gía trị của V là?
- A.6,72
- B.11,2
- C.5,6
- D.7,84
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
