Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Công thức đã viết đúng Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH)

(1) (RCOO)₃C₃H₅

(2) (RCOO)2C₃H₅(OH)

(3) RCOOC₃H₅(OH)₂

(4) (ROOC)2C₃H₅(OH)

(5) C₃H₅(COOR)₃.

  • A.(1), (4).
  • B.(5).
  • C.(1), (5), (4).
  • D.(1), (2), (3).

Câu 2. (0,25 điểm)

Số công thức cấu tạo của este đơn chức, mạch hở của X biết oxi chiếm 36,36% khối lượng?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 3. (0,25 điểm)

Bao nhiêu đồng phân este của công thức C₃H₆O₂ bên dưới?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 4. (0,25 điểm)

Đâu không là este trong tổng 4 chất bên dưới?

  • A.HCOOC2H5.
  • B.C2H5CHO.
  • C.CH3COOCH = CH2.
  • D.CH2(CH2-COO-C2H5)-COO-CH3

Câu 5. (0,25 điểm)

Phương pháp làm sạch dầu ăn dính quần áo ?

  • A.Nhỏ vài giọt cồn vào vết dầu ăn
  • B.Giặt bằng nước
  • C.Giặt bằng xăng
  • D.Giặt bằng xà phòng

Câu 6. (0,25 điểm)

Mùi ôi của dầu mỡ là do chất nào?

  • A.Ancol.
  • B.Hiđrocacbon thơm.
  • C.Este.
  • D.Andehit.

Câu 7. (0,25 điểm)

Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C₁₇H₃₁COONa và m gam natri oleat C₁₇H₃₃COONa. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 8. (0,25 điểm)

Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm RCOOH và R’COOH. Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?

  • A.2
  • B.4
  • C.6
  • D.8

Câu 9. (0,25 điểm)

Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp ba muối gồm RCOONa, R’COONa và R’’COONa. Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?

  • A.3
  • B.6
  • C.9
  • D.18

Câu 10. (0,25 điểm)

Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

  • A.3
  • B.4
  • C.1
  • D.2

Câu 11. (0,25 điểm)

Tại sao không dùng xà phòng khi giặt rửa bằng nước cứng?

  • A.Vì xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
  • B.Vì gây hại cho da tay.
  • C.Vì gây ô nhiễm môi trường.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 12. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức chứa mạch hở), thu được b mol CO₂và c mol H₂O (b - c = 4a); Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H₂, thu được 39 gam este no. Đun nóng m₁ gam M với 0,7 mol NaOH, cô cạn thu được bao nhiêu gam chất rắn.

  • A.57,2.
  • B.52,6.
  • C.53,2.
  • D.42,6.

Câu 13. (0,25 điểm)

Tìm số H trong X biết đốt cháy triglixerit X thu được x mol CO₂ và y mol H₂O với x = y + 4a. Còn nếu thủy phân X thu được hỗn hợp glicerol, axit oleic, axit stearic.

  • A.106
  • B.102
  • C.108
  • D.104

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính m muối thu được khi cho 26,58 g chất béo tác dụng vừa đủ NaOH biết đốt cháy 17,72 g chất béo cần 1,61 mol O₂ thu được CO₂ và 1,06 mol H₂O.

  • A.27,42 g
  • B.18,56g
  • C.27,14g
  • D.18,28g

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính m muối tạo thành khi cho 26,58g triglixerit X tác dụng với NaOH biết đốt cháy m gam X cần dùng 1,61 mol O₂ , thu được 1,14 mol CO₂ và 1,06 mol H₂O.

  • A.18,28 gam.
  • B.27,14 gam.
  • C.27,42 gam.
  • D.25,02 gam.

Câu 16. (0,25 điểm)

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

  • A.Sản xuất rượu etylic.
  • B.Tráng gương, tráng ruột phích
  • C.Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
  • D.Thuốc tăng lực trong y tế.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃.

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

Số câu phát biểu đúng là

  • A.4
  • B.3
  • C.6
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO₃/NH₃ thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO₃.Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là:

  • A.1M
  • B.2M
  • C.5M
  • D.10M

Câu 19. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH₂O. X có phản ứng tráng gương và hoà tan dược Cu(OH)₂ cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây?

  • A.Glucozơ
  • B.Saccarozơ
  • C.Tinh bột
  • D.Xenlulozơ

Câu 20. (0,25 điểm)

Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27g Ag

- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 g/ml).

Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là:

  • A.12,375ml
  • B.13,375ml
  • C.14,375 ml
  • D.24,735 ml

Câu 21. (0,25 điểm)

Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là gì?

  • A.tinh bột.
  • B.mantozơ.
  • C.xenlulozơ.
  • D.saccarozơ

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO₃ trong NH₃ tác dụng với chất nào sau đây?

  • A.anđehit fomic.
  • B.saccarozơ.
  • C.glucozơ.
  • D.axetilen.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

  • A.0,20M.
  • B.0,10M.
  • C.0,01M.
  • D.0,02M.

Câu 24. (0,25 điểm)

Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.

  • A.2,16 gam
  • B.10,80 gam
  • C.5,40 gam
  • D.21,60 gam

Câu 25. (0,25 điểm)

Xác định A biết khi cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO₃/NH₃ hình thành 10,8 gam Ag kết tủa?

  • A.Glucozơ
  • B.Fructozơ
  • C.Saccarozơ
  • D.Xenlulozơ

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính khối l­ượng saccarozơ cần đem thủy phân để thu được 162 gam glucozơ?

  • A.307,8 g.
  • B.412,2 g.
  • C.421,4 g.
  • D.370,8 g.

Câu 27. (0,25 điểm)

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

  • A.hòa tan Cu(OH)2.
  • B.trùng ngưng.
  • C.tráng gương.
  • D.thủy phân.

Câu 28. (0,25 điểm)

Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là

  • A.51,84
  • B.32,40.
  • C.58,32.
  • D.58,82

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là

  • A.108 gam.
  • B.135 gam.
  • C.54 gam.
  • D.270 gam.

Câu 30. (0,25 điểm)

Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO₃/NH₃ thì khối lượng Ag thu được tối đa là

  • A.21,6g.
  • B.10,8g.
  • C.32,4g.
  • D.16,2g.

Câu 31. (0,25 điểm)

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

  • A.458,58 kg
  • B.485,85 kg
  • C.398,8 kg
  • D.389,79 kg

Câu 32. (0,25 điểm)

Tìm cacbohidrat (Z) thõa mãn chuyển hóa: (Z) -Cu(OH)₂/NaOH→ dung dịch xanh lam -^{t}$$^{o}→ kết tủa đỏ gạch?

  • A.Glucozơ.
  • B.Saccarozơ.
  • C.Fructozơ.
  • D.Cả A và C đều đúng.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thực nghiệm nào trong 4 thực nghiệm không phù hợp với cấu trúc của glucozơ?

  • A.Khử hoàn toàn tạo n-hexan
  • B.Tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
  • C.Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
  • D.Tác dụng (CH3CO)2O tạo este tetraxetat.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đâu?

  • A.Phản ứng thủy phân.
  • B.Độ tan trong nước.
  • C.Thành phần phân tử.
  • D.Cấu trúc mạch phân tử.

Câu 35. (0,25 điểm)

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng...Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

  • A.cao su buna-S.
  • B.cao su buna-N.
  • C.cao su buna.
  • D.cao su lưu hóa.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thể kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu sản xuất cao su thiên nhiên. Mắt xích của cao su thiên nhiên được viết thu gọn là

  • A.C4H8.
  • B.C5H8.
  • C.C5H10.
  • D.C4H6.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 4 phát biểu sau, hãy tính tổng bao nhiêu phát biểu đúng?

(a) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit: Gly, Ala.

(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 38. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về các amin, protein?

  • A.Ala–Gly và Gly–Ala là hai đipeptit khác nhau.
  • B.Trong môi trường kiềm, protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
  • C.Hầu hết các enzim đều có bản chất là protein.
  • D.Các protein ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng tạo thành dung dịch keo.

Câu 39. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu đp thõa mãn biết ta đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X ta thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol nCO₂ : nH₂O = 8:11. Biết rắng khi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối RNH₃Cl.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 6,6 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.9,7.
  • B.13,7
  • C.10,6.
  • D.14,6.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.