Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl₂ (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.26,7.
  • B.19,6
  • C.25,0.
  • D.12,5.

Câu 2. (0,25 điểm)

Kim loại crom tan trong dung dịch

  • A.HNO3 (đặc, nguội)
  • B.HCl (loãng, nóng)
  • C.H2SO4 (đặc, nguội)
  • D.NaOH (loãng, nóng)

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong phương pháp thủy luyện, điều chế Cu từ CuSO₄ có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

  • A.Zn
  • B.Ba
  • C.Ag
  • D.Na

Câu 4. (0,25 điểm)

Nguyên tắc điều chế kim loại là

  • A.Oxi hóa kim loại thành ion kim loại
  • B.Khử kim loại thành ion kim loại
  • C.Khử ion kim loai thành kim loại
  • D.Oxi hóa kim loại thành kim loại

Câu 5. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai về hợp chất gang-thép?

  • A.Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
  • B.Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn điện tốt
  • C.Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
  • D.Sắt (III) hidroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương trình hóa học nào sau đây giải thích được câu tục ngữ: nước chảy đá mòn

  • A.CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • B.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
  • C.CaCO3 → CaO + CO2
  • D.CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho các kim loại sau: Na, Ba, Cr, Fe. Số kim loại tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ là

  • A.1
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 8. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

  • A.Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
  • B.Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
  • C.Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
  • D.Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Câu 9. (0,25 điểm)

Dãy gồm các chất chỉ có tính OXH là

  • A.FeO, FeCl2
  • B.Fe, Fe2O3
  • C.Fe2O3, Fe2(SO4)3
  • D.Fe3O4, Fe(OH)2

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí H2._{2.} Kim loại kiềm là

  • A.K
  • B.Na
  • C.Li
  • D.Rb

Câu 11. (0,25 điểm)

Để phân biệt hai dung dịch KNO₃, Mg(NO₃)₂ đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

  • A.MgCl2
  • B.NaOH
  • C.HCl
  • D.NaCl

Câu 12. (0,25 điểm)

Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là là Al₂O₃ ?

  • A.Hematit đỏ
  • B.Manhetit
  • C.Criolit
  • D.Boxit

Câu 13. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO₃ đặc nóng dư thu được 3,36 lít NO₂ (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Gía trị của m là

  • A.4,2
  • B.2,8
  • C.8,4
  • D.25,2

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các hợp kim sau: Cu – Fe; Zn – Fe; Fe – C; Sn – Fe. Khi tiếp xúc với chất điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 15. (0,25 điểm)

Kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

  • A.Cho K tác dụng với dung dịch CaCl2
  • B.Điện phân dung dịch CaCl2
  • C.Nhiệt phân CaCO3
  • D.Điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho luồng khí H₂ dư đi qua hỗn hợp rắn X gồm CuO, FeO, MgO đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Chất Y tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy

  • A.Y tan một phần và có hiện tượng sủi bọt khí
  • B.Y tan hết và không có hiện tượng sủi bọt khí
  • C.Y tan hết và có hiện tượng sủi bọt khí
  • D.Y tan một phần và không có hiện tượng sủi bọt khí.

Câu 17. (0,25 điểm)

Phản ứng không tạo FeCl₂ là

  • A.Fe + Cl2
  • B.Fe + HCl
  • C.Fe(OH)2 + HCl
  • D.Cu + FeCl3

Câu 18. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp một thời gian, thu được dung dịch A. Cho vài giọt phenol phtalein vào dung dịch A, hiện tượng quan sát được là

  • A.dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
  • B.dung dịch không màu chuyển sang màu hồng
  • C.dung dịch chuyển từ màu xanh thành màu hồng
  • D.dung dịch không đổi màu

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho 200 ml dung dịch AlCl₃ 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam. Gía trị lớn nhất của V là

  • A.1,2
  • B.1,8
  • C.2,4
  • D.2,2

Câu 20. (0,25 điểm)

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2,5 mol NaOH thu được dung dịch A. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Dung dịch A không làm đổi màu quỳ tím
  • B.Thêm HCl dư vào dung dịch A thu được 0,5 a mol kết tủa
  • C.Dung dịch A không phản ứng với dung dịch MgCl2
  • D.Sục CO2 dư vào dung dịch A thu được a mol kết tủa

Câu 21. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ thu được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi nung nóng dung dịch còn lại thu thêm 5 gam kết tủa nữa. Thể tích khí CO₂ đã hấp thụ là

  • A.3,36 lít
  • B.4,48 lít
  • C.2,24 lít
  • D.6,72 lít

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho các chất: Ag, Fe₃O₄, Na₂CO₃, Fe(OH)₃. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 13,7 Ba gam tan hết vào 300 gam dung dịch Al₂(SO₄)₃. Sau khi các phản ứng hết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 10,59 gam so với ban đầu. Nồng độ mol/ lít của dung dịch Al₂(SO₄)₃ đã dùng là

  • A.0,11M
  • B.0,12M
  • C.0,20M
  • D.0,10M

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm Fe(NO₃)₂ và Al₂O₃ vào dung dịch H₂SO₄(loãng, dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH vào dung dịch X thu được kết tủa chứa

  • A.Fe(OH)2 và Al(OH)3
  • B.Fe(OH)3 và Al(OH)3
  • C.Fe(OH)3
  • D.Fe(OH)2

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(1) Dùng dung dịch Ba(OH)₂ để phân biệt hai dung dịch AlCl₃ vàNa₂SO₄

(2) Cho dung dịch NH₃ dư vào dung dịch AlCl₃ thu được kết tủa

(3) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(4) Kim loại Al tan được trong dung dịch H₂SO₄ đặc nguội

(5) Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng có khí H₂ thoát ra

(6) Ở nhiệt độ cao NaOH và Al(OH)₃ đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

  • A.1
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 26. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe₃O₄ và Fe(NO₃)₂trong dung dịch chứa 0,08 mol HNO₃ và 0,71 mol H₂SO₄thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp muối trung hòa có khối lượng X là 62,6 và 3,136 lít hỗn hợp khí Z gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 1,58 gam. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 211,77 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe có trong X là

  • A.19,65%
  • B.24,96%
  • C.33,77%
  • D.38,93%

Câu 27. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe₃O₄ và Fe(NO₃)₂trong dung dịch chứa 0,08 mol HNO₃ và 0,71 mol H₂SO₄thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp muối trung hòa có khối lượng X là 62,6 và 3,136 lít hỗn hợp khí Z gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 1,58 gam. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 211,77 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe có trong X là

  • A.19,65%
  • B.24,96%
  • C.33,77%
  • D.38,93%

Câu 28. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 17,4 gam hỗn hợp Fe₃O₄và FeCO₃ trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng dư. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 36 gam muối và V lít hỗn hợp khí có chứa SO₂. Gía trị của V là

  • A.2,688
  • B.3,36
  • C.8,064
  • D.2,016

Câu 29. (0,25 điểm)

Dung dịch FeCl₂ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)₂?

  • A.HNO3.
  • B.KNO3.
  • C.K2SO4.
  • D.KOH.

Câu 30. (0,25 điểm)

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

  • A.Fe(OH)3.
  • B.FeCl3.
  • C.FeSO4.
  • D.Fe2O3.

Câu 31. (0,25 điểm)

Chất X có công thức phân tử H₂N-CH(CH₃)-COOH, tên gọi của X là

  • A.valin.
  • B.anilin.
  • C.alanin.
  • D.glyxin.

Câu 32. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.NH4Cl.
  • B.K2SO4.
  • C.HCOOH.
  • D.NaNO3.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thủy phân tripanmitin có công thức (C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅ trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của muối X là

  • A.CH3COONa.
  • B.C17H35COONa.
  • C.C15H31COONa.
  • D.C17H33COONa.

Câu 34. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?

  • A.Buta-1,3-đien.
  • B.Etilen.
  • C.Axetilen.
  • D.Benzen.

Câu 35. (0,25 điểm)

Thạch cao sống có công thức là gì?

  • A.CaSO4.2H2O.
  • B.CaSO4.
  • C.CaSO4.H2O.
  • D.CaCO3.

Câu 36. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch FeCl₂?

  • A.Zn.
  • B.Al.
  • C.Cu.
  • D.Na.

Câu 37. (0,25 điểm)

Thủy phân este HCOOCH₂CH₃, thu được ancol có công thức là

  • A.C3H7OH.
  • B.C2H5OH.
  • C.CH3OH.
  • D.C3H5OH.

Câu 38. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

  • A.Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3.
  • B.Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag.
  • C.2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2.
  • D.2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Câu 39. (0,25 điểm)

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan được trong nước?

  • A.K.
  • B.Na.
  • C.Ca.
  • D.Mg.

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm X biết khí X là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính khiến cho nhiệt độ trái đất tăng lên?

  • A.CO.
  • B.O2.
  • C.CO2.
  • D.N2.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.