Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 13
40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: aAl + bHNO₃ → cAl(NO₃)₃ + dNO + eH₂O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
- A.6
- B.5
- C.7
- D.4
Câu 2. (0,25 điểm)
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
- A.R2O3.
- B.RO.
- C.RO2.
- D.R2O.
Câu 3. (0,25 điểm)
Dẫn 8,96 lít CO₂ (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)₂ 0,5M. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.30.
- B.40.
- C.25.
- D.20.
Câu 4. (0,25 điểm)
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
- A.Na, Ba, K.
- B.Be, Na, Ca.
- C.Na, Cr, K.
- D.Na, Fe, K.
Câu 5. (0,25 điểm)
Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H₂SO₄ loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 2016 ml khí H₂ (đktc). Kim loại M là
- A.Na.
- B.Al.
- C.Zn.
- D.Fe.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
- A.I, II và III.
- B.II, III và IV.
- C.I, III và IV.
- D.I, II và IV.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO₃ thu được muối Cu(NO₃)₂ và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO₂. Giá trị của m là
- A.6,4.
- B.12,8.
- C.16,0.
- D.9,6.
Câu 8. (0,25 điểm)
Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO₂ vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
- A.21,2 gam.
- B.5,3 gam
- C.15,9 gam.
- D.10,6 gam.
Câu 9. (0,25 điểm)
Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH₄)₂SO₄, K₂SO₄, NH₄NO₃, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
- A.BaCl2.
- B.AgNO3.
- C.Ba(OH)2.
- D.NaOH.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO₃ 1,3M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
- A.42,12.
- B.16,20.
- C.48,60.
- D.32,40.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
- A.26Fe (Ar) 4s13d7.
- B.26Fe2+ (Ar) 4s23d4.
- C.26Fe2+ (Ar) 3d44s2.
- D.26Fe3+ (Ar) 3d5.
Câu 12. (0,25 điểm)
Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO₃ và 0,05 mol Cu(NO₃)₂, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
- A.6,24 gam.
- B.3,12 gam.
- C.6,5 gam.
- D.7,24 gam.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al₂O₃, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
- A.Cu, Al, Mg.
- B.Cu, Al, MgO.
- C.Cu, Al2O3, MgO.
- D.Cu, Al2O3, Mg.
Câu 14. (0,25 điểm)
Dẫn V lít (đktc) khí CO₂ qua 100ml dung dịch Ca(OH)₂ 1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V là:
- A.1,344 lít.
- B.2,24 lít.
- C.3,136 lít.
- D.3,136 lít hoặc 1,344 lít.
Câu 15. (0,25 điểm)
Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
- A.28 gam.
- B.26 gam.
- C.22 gam.
- D.24 gam.
Câu 16. (0,25 điểm)
Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn,Sn,Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong:
- A.Dung dịch Sn(NO3)2.
- B.Dung dịch Hg(NO3)2.
- C.Dung dịch Zn(NO3)2.
- D.Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 17. (0,25 điểm)
Al₂O₃, Al(OH)₃ bền trong:
- A.Dung dịch HCl.
- B.Dung dịch Ca(OH)2.
- C.H2O.
- D.Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 18. (0,25 điểm)
Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
- A.Ozon.
- B.Dẫn xuất flo của hidrocacbon.
- C.Cacbon đioxit.
- D.Lưu huỳnh đioxit.
Câu 19. (0,25 điểm)
Để phân biệt các khí CO, CO₂, O₂ và SO₂ có thể dùng
- A.tàn đóm cháy dở và nước brom.
- B.dung dịch Na2CO3 và nước brom.
- C.tàn đóm, nước vôi trong và dung dịch K2CO3.
- D.tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom.
Câu 20. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại kiềm đó là:
- A.K, Rb.
- B.Rb, Cs.
- C.Li, Na.
- D.Na, K.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe₃O₄ vàCu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:
- A.53,6%.
- B.40,8%.
- C.20,4%.
- D.40,0 %.
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:
- A.Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
- B.Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
- C.Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
- D.Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
Câu 23. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H₂SO₄ đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO₂ (đktc) ?
- A.0,56 lít.
- B.0,336 lít.
- C.0,448 lít.
- D.0,224 lít.
Câu 24. (0,25 điểm)
Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất:
- A.SiO2 và C.
- B.MnO2 và CaO.
- C.MnSiO3.
- D.CaSiO3.
Câu 25. (0,25 điểm)
Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:
- A.Chất thải CFC do con người gây ra.
- B.Các hợp chất hữu cơ.
- C.Sự thay đổi của khí hậu.
- D.Chất thải CO2 .
Câu 26. (0,25 điểm)
Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:
- A.CuSO4, MgCl2.
- B.HCl, H2SO4 loãng.
- C.FeCl2, KCl.
- D.(HNO3, H2SO4) đặc nguội.
Câu 27. (0,25 điểm)
Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do:
- A.Bình bằng Ag bền trong không khí.
- B.Ag là kim loại có tính khử rất yếu.
- C.Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh.
- D.Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ).
Câu 28. (0,25 điểm)
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
- A.Sr, K.
- B.Ca, Ba.
- C.Na, Ba.
- D.Be, Al.
Câu 29. (0,25 điểm)
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
- A.FeCl3.
- B.AlCl3.
- C.FeCl2.
- D.MgCl2.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO₃)₂ và H₂SO₄ đun nóng, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của Y đối với H₂ là 8. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.19,5 gam.
- B.24,0 gam.
- C.39,0 gam.
- D.21,5 gam.
Câu 31. (0,25 điểm)
Để nhận biết ion Ba²⁺ không dùng ion:
- A.SO42-.
- B.CrO42-.
- C.Cr2O72-.
- D.S2-.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO₃ đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là:
- A.(y - 3x) và (4x - y).
- B.x và (y - x).
- C.(3x - y) và (y - 2x).
- D.(y - x) và (2x - y).
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm 5,60 gam Fe và 4,00 gam Cu vào dung dịch HNO₃. Phản ứng xong,có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn 0,80 gam một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được là:
- A.27,18.
- B.33,60.
- C.27,40.
- D.32,45.
Câu 34. (0,25 điểm)
Đem hỗn hợp Al và Al(OH)₃ tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H₂ (đktc). Nếu đem hỗn hợp trên nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được duy nhất 10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)₃ lần lượt là:
- A.0,15 và 0,05.
- B.0,1 và 0,05.
- C.0,1 và 0,1
- D.0,15 và 0,1.
Câu 35. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
- A.1,015 gam.
- B.0,520 gam.
- C.0,065 gam.
- D.0,560 gam.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho 200ml dung dịch AlCl₃ 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa . Giá trị lớn nhất của V là:
- A.1,2 lít.
- B.1,8 lít.
- C.2,4 lít.
- D.2 lít.
Câu 37. (0,25 điểm)
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
- A.nhận proton.
- B.bị oxi hoá.
- C.bị khử.
- D.cho proton.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho các cặp chất sau: FeCl₂ và H₂S; CuS và HCl; Fe₂(SO₄)₃ và H₂S; NaOH đặc và SiO₂; Na₂ZnO₂ và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
- A.5
- B.3
- C.4
- D.2
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho từ từ dung dịch NH₃ đến dư vào dung dịch AlCl₃. Hiện tượng quan sát được:
- A.có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
- B.có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.
- C.có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.
- D.dung dịch trong suốt.
Câu 40. (0,25 điểm)
Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?
- A.SO42-.
- B.PO43-.
- C.NO3-.
- D.ClO4-.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
