Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho các kim loại sau: Al, Cu, Mg, Fe, Zn, K. Số kim loại phản ứng được với cả dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nguội ?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho các phương pháp: (1) đun nóng trước khi dùng; (2) dùng dung dịch Ca(OH)₂ vừa đủ; (3) dùng dung dịch Na₂CO₃; (4) dùng dung dịch NaCl; (5) dùng dung dịch HCl. Chất không dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

  • A.1, 2.
  • B.3, 4.
  • C.4,5.
  • D.1, 2, 3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 1 lượng Fe phản ứng hết với dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí SO₂ (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A.20.
  • B.40.
  • C.30.
  • D.10.

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương trình điện phân dung dịch CuSO₄ với điện cực trơ là

  • A.CuSO4 → Cu + S + 2O2
  • B.CuSO4 → Cu + SO2 + 2O
  • C.CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3
  • D.2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 5. (0,25 điểm)

Có thể phát hiện ra dấu vết của nước trong ancol etylic bằng cách dùng

  • A.MgSO4 khan
  • B.CuSO4 khan.
  • C.CaSO4 khan.
  • D.Na2SO4 khan.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất của nhôm?

  • A.Nhôm là kim loại nặng
  • B.Nhôm là kim loại tác dụng mạnh với nước.
  • C.Vật dụng bằng nhôm để lâu ngày cũng không tác dụng với nước do có màng oxit bao bọc
  • D.Nhôm là kim loại kiềm thổ

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại có thể tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học ?

  • A.Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.
  • B.Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.
  • C.Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.
  • D.Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện.

Câu 9. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 8,96 gam Fe trong dung dịch H₂SO₄ dư. Khối lượng muối sinh ra là

  • A.24,32 gam.
  • B.22,80 gam.
  • C.32,00 gam.
  • D.16,00 gam.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO₄→ FeSO₄+ Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

  • A.sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
  • B.sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
  • C.sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
  • D.sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 11. (0,25 điểm)

Một cation kim loại M có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s²2p⁶. Vậy cấu hình e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại M là :

  • A.3s2.
  • B.3s23p1.
  • C.3s1.
  • D.Cả A, B, C đều đúng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Hãy chọn phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?

  • A.Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO tạo thành CaCO3
  • B.Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4
  • C.Do dự phân hủy Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
  • D.Do quá trình phản ứng thuận nghịch: CaCO3 + H2O + CO2 ⇆⇆ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu

Câu 13. (0,25 điểm)

Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?

  • A.Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
  • B.2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.
  • C.CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4.
  • D.Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Cr, Ag. Số kim loại nào không tác dụng được với O₂?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố sắt có

  • A.2 electron hóa trị.
  • B.6 electron d.
  • C.56 hạt mang điện.
  • D.8 electron lớp ngoài cùng.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO₃ và Cu(NO₃)₂ được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Chất rắn Y gồm

  • A.Al, Fe, Cu.
  • B.Fe, Cu, Ag.
  • C.Al, Cu, Ag.
  • D.Al, Fe, Ag.

Câu 17. (0,25 điểm)

lon Mg²⁺ bị khử trong trường hợp

  • A.Điện phân dung dịch MgCl2.
  • B.Điện phân MgCl2 nóng chảy.
  • C.Thả Na vào dung dịch MgCl2.
  • D.Cho dd MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.

Câu 18. (0,25 điểm)

Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl₂ người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân. Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuCl₂ là

  • A.1M
  • B.1,5M
  • C.1,2M
  • D.2M

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho các trường hợp sau:

1, Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

2, Dây phơi quần áo bằng Fe trong không khí ẩm.

3, Nhúng thanh Fe trong dung dịch CuSO₄

4, Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO₃ loãng.

5, Thép (chứa C) để trong không khí ẩm.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO₃ 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A.16,20.
  • B.42,12.
  • C.32,40
  • D.48,60

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO₄ 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

  • A.3,84.
  • B.2,32.
  • C.1,68.
  • D.0,64.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO₂ qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp Y gồm CO, H₂ và CO₂. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe₂O₃ và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A.19,52.
  • B.18,56.
  • C.19,04.
  • D.18,40.

Câu 23. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là

  • A.Mg
  • B.Ca
  • C.Be
  • D.Cu

Câu 24. (0,25 điểm)

Điện phân 800 ml dung dịch gồm NaCl, HCl và CuCl₂ 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 9,65A. Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây (giả sử muối đồng không bị thủy phân):

Giá trị của t trên đồ thị là

  • A.2400
  • B.3600.
  • C.1200
  • D.3800

Câu 25. (0,25 điểm)

Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X gồm (FeO, Fe₂O₃ và Fe₃O₄) được hỗn hợp Y. Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Z. Cho Z tác dụng vớii dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với HNO₃, loãng dư thì thu được 19,04 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là

  • A.50,8.
  • B.46,0.
  • C.58,6.
  • D.62,0.

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính thể tích của dung dịch K₂Cr₂O₇ 0,05M vừa đủ phản ứng với dung dịch chứa 0,06 mol FeSO₄ trong môi trường H₂SO₄ dư.

  • A.100 ml.
  • B.150 ml.
  • C.200 ml.
  • D.250 ml.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam X gồm Fe, FeO, Fe₂O₃ và Fe₃O₄. Hoà tan m gam hỗn hợp X bằng HNO₃ dư, thu được 2,24 lít khí NO₂ (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là:

  • A.11,2 gam.
  • B.25,2 gam.
  • C.43,87 gam
  • D.6,8 gam.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl₃, thu được m gam kết tủa. Mặt khác, cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl₃, thu được 0,75m gam kết tủa. Giá trị của V là

  • A.0,32
  • B.0,40
  • C.0,36
  • D.0,28

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho một lượng hỗn hợp X gồm K và Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HCl 1,5M và CuCl₂ 1M. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.1,28.
  • B.2,45.
  • C.4,9.
  • D.6,25.

Câu 30. (0,25 điểm)

Dẫn từ từ đến dư khí CO₂ vào dung dịch Ba(OH)₂. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO₂tham gia phản ứng (x lít, đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của m là

  • A.35,46.
  • B.70,92.
  • C.59,10.
  • D.82,74.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho 5,6 g Fe tác dụng với 4,48 lít khí Cl₂ (đktc). Khối lượng muối sắt thu được là?

  • A.12,7 gam
  • B.16,25 gam
  • C.21,67 gam
  • D.16,93 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: Fe + 2FeCl₃ → 3FeCl₂. Trong phản ứng này, chất bị khử là

  • A.Fe
  • B.Fe3+
  • C.Fe2+
  • D.Cl-

Câu 33. (0,25 điểm)

Để phát hiện rượu (ancol etylic) trong hơi thở của các tài xế một cách nhanh và chính xác, cảnh sát dùng một dụng cụ phân tích có chứa bột X là oxit của crom và có màu đỏ thẫm. Khi X gặp hơi rượu sẽ bị khử thành hợp chất Y có màu lục thẫm. Công thức hóa học của X là Y lần lượt là

  • A.CrO3 và CrO
  • B.CrO3 và Cr2O3
  • C.Cr2O3 và CrO
  • D.Cr2O3 và CrO3

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6.

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

(e) Khi phản ứng với khí Cl₂ dư, crom tạo ra hợp chất crom(III).

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

  • A.(b), (d) và (e).
  • B.(a), (c) và (e) .
  • C.(a), (b) và (e) .
  • D.(b), (c) và (e) .

Câu 35. (0,25 điểm)

Hóa chất dùng để phân biệt 2 chất mất nhãn (NH₄)₂S và (NH₄)₂SO₄?

  • A.Dung dịch NaOH.
  • B.Dung dịch Ba(OH)2.
  • C.Dung dịch KOH.
  • D.Dung dịch HCl.

Câu 36. (0,25 điểm)

Những chất phân biệt ba hợp kim: Cu-Ag, Cu-Al, Cu-Zn?

  • A.HCl và NaOH
  • B.HNO3 và NH3
  • C.H2SO4 và NaOH
  • D.H2SO4 loãng và NH3

Câu 37. (0,25 điểm)

Tính % theo khối lượng của FeCO₃ trong quặng xi đe rit, người ta làm như sau: còn 0,6g mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu được FeSO₄ trong môi trường H₂SO₄ loãng. Chuẩn đọ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,025M thì dùng vừa hết 25,2ml.

  • A.12,18%
  • B.24,26%
  • C.60,9%
  • D.30,45%

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho các chất: (1) C₆H₅NH₂; (2) C₂H₅NH₂; (3) (C₆H₅)₂NH; (4) (C₂H₅)₂NH; (5) NaOH; (6) NH₃; Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:

  • A.(6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2).
  • B.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
  • C.(5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6).
  • D.(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6).

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất: CH₃NH₂ (1), NH₃ (2), C₆H₅NH₂ (3), CH₃NHCH₃ (4), NaOH (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

  • A.(1), (2), (3), (4), (5).
  • B.(5), (4), (1), (2), (3).
  • C.(5), (4), (3), (2), (1).
  • D.(5), (4), (2), (1), (3).

Câu 40. (0,25 điểm)

Đốt 81,24 gam X gồm 0,07 mol peptit A (cấu tạo từ 2 aminoaxit trong số Gly, Ala, Val, Glu) và 2 este B, C mạch hở có cùng số liên lết pi trong phân tử ( MB > MC; B no, C đơn chức) cần 78,288 lít khí O₂ thu được CO₂, H₂O và 3,136 lít N₂. Mặt khác thủy phân X trên cần 570ml NaOH 2M, thu được T chứa 4 muối và 0,29 mol hỗn hợp 2 ancol no Y và Z ( MY_{Y} = 2,875MX_{X} < 150). Dẫn toàn ancol này qua bình đựng Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 23,49g. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở đktc, T không chứa HCOONa. Phần trăm khối lượng của C gần nhất với giá trị nào bên dưới đây?

  • A.5,0
  • B.5,5
  • C.6,0
  • D.6,5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.