Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 05
40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?
- A.Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
- B.Al tác dụng với CuO nung nóng
- C.Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
- D.Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 2. (0,25 điểm)
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol NaAlO₂, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Tổng giá trị (a + b) là
- A.0,5.
- B.1,5.
- C.0,7.
- D.1,7.
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:

Trong hình vẽ trên, oxit X là
- A.CuO.
- B.Na2O.
- C.MgO.
- D.Al2O3.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca . Số kim loại kiềm trong dãy là
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Câu 5. (0,25 điểm)
Chất không có tính lưỡng tính là
- A.Al(OH)3.
- B.Al2O3.
- C.NaHCO3.
- D.AlCl3.
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất X là 1 kim loại nhẹ, màu trắng bạc được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Chất X là:
- A.Cu
- B.Al
- C.Cr
- D.Fe
Câu 7. (0,25 điểm)
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột Al₂O₃, Fe₂O₃ đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
- A.Al, Fe
- B.Al, FeO
- C.Al2O3, Fe
- D.Al2O3, FeO
Câu 8. (0,25 điểm)
Cấu hình electron của Cr³⁺ là:
- A.[Ar]3d5
- B.[Ar]3d24s2
- C.[Ar]3d54s1
- D.[Ar]3d3
Câu 9. (0,25 điểm)
Để điều chế dung dịch muối sắt (III) clorua bằng 1 phản ứng hóa học, người ta cho dung dịch HCl tác dụng với:
- A.Fe2(SO4)3
- B.FeCO3
- C.Fe2O3
- D.FeO
Câu 10. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:
- A.Al
- B.Cu
- C.Cr
- D.K
Câu 11. (0,25 điểm)
Khí thải ở một nhà máy có chứa CO₂, NO₂, N₂ và SO₂ được sục vào dung dịch Ca(OH)₂ dư (có phản ứng xảy ra hoàn toàn), khí không bị hấp thụ là:
- A.CO2.
- B.SO2.
- C.N2.
- D.NO2.
Câu 12. (0,25 điểm)
Dùng X để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu và tạm thời. X là:
- A.CaCO3
- B.FeCO3
- C.MgCO3
- D.Na2CO3
Câu 13. (0,25 điểm)
Sục hoàn toàn 6,72 lít khí CO₂ (đktc) vào 0,25 lít dung dịch Ca(OH)₂ 1M thu được bao nhiêu gam kết tủa?
- A.10 gam.
- B.30 gam.
- C.40 gam.
- D.20 gam.
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho các dung dịch sau: NaOH; Na₂CO₃; NaHSO₄; Na₂SO₄. Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh là
- A.NaOH ; Na2CO3.
- B.NaHSO4 ; NaOH.
- C.NaOH ; Na2SO4 .
- D.NaHSO4 ; Na2CO3.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
- A.[Ar] 4s23d6.
- B.[Ar]3d64s2.
- C.[Ar]3d8.
- D.[Ar]3d74s1.
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H₂ (ở đktc) thoát ra là
- A.6,72 lít.
- B.3,36 lít.
- C.4,48 lít.
- D.2,24 lít.
Câu 17. (0,25 điểm)
Các hợp chất sau: CaO, CaSO₄.2H₂O, Ca(OH)₂ có tên lần lượt là:
- A.vôi sống, vôi tôi, thạch cao.
- B.vôi sống, thạch cao, vôi tôi.
- C.vôi sống, thạch cao, đá vôi.
- D.vôi tôi, thạch cao, vôi sống.
Câu 18. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 20 gam CaCO₃ trong dung dịch HCl. Dẫn toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch NaOH 2,5M, sau phản ứng thu được muối
- A.Na2CO3.
- B.NaHCO3.
- C.NaHCO3 và Na2CO3.
- D.Ca(HCO3)2.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)₃, Zn(OH)₂, NaHCO₃, Na₂SO₄. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
- A.2
- B.5
- C.4
- D.3
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al₂O₃ tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H₂ (đktc). Phần trăm khối lượng của Al₂O₃ trong hỗn hợp là
- A.34,6%.
- B.20,5%.
- C.65,4%.
- D.79,5%.
Câu 21. (0,25 điểm)
Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?
- A.CaCO3 → CaO + CO2.
- B.Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2.
- C.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
- D.CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Câu 22. (0,25 điểm)
Hóa chất được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, …) và công nghiệp thực phẩm có công thức hóa học là
- A.Na2CO3.
- B.K2CO3.
- C.Ca(HCO3)2.
- D.NaHCO3.
Câu 23. (0,25 điểm)
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
- A.Na, Ba, K.
- B.Na, Fe, K.
- C.Ba, Fe, K.
- D.Be, Na, Ca.
Câu 24. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được khí NO duy nhất, đung dịch Y và m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.73,6 gam.
- B.59,25 gam.
- C.57,4 gam.
- D.65,5 gam.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl₃ Fe(OH)₃(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
- A.HCl, Al(OH)3.
- B.NaCl, Cu(OH)2.
- C.HCl, NaOH.
- D.Cl2, NaOH.
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong các nguồn năng lượng sau đây, các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch?
- A.Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
- B.Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
- C.Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
- D.Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
Câu 27. (0,25 điểm)
Điện phân dung dịch X chứa m gam CuSO₄ và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi). Trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m là:
- A.16.
- B.24.
- C.38,4.
- D.28,8.
Câu 28. (0,25 điểm)
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)₂ vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al₂(SO₄)₃. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)₂ như sau:

Giá trị nào của mₘₐₓ - mₘᵢₙ sau đây là đúng?
- A.18,58.
- B.16,05.
- C.20,15.
- D.14,04.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho 15g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với H₂O thu được 9,165 lít H₂ (25⁰C và 1atm). Kim loại đó là:
- A.Ba
- B.Be
- C.Ca
- D.Mg
Câu 30. (0,25 điểm)
Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp CaCO₃ và MgCO₃ vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 672 ml khí CO₂ (đktc). Phần trăm khối lượng của CaCO₃ là:
- A.42,24 %
- B.64,25 %
- C.56,18 %
- D.70,42 %
Câu 31. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại R trong H₂SO₄ đặc, nóng thu được dung dịch X và 0,224 lít khí SO₂ (đkc). R là kim loại nào sau đây? (Fe=56; Cu=64; Cr=52; Ag=108)
- A.Fe
- B.Zn
- C.Cu
- D.Ag
Câu 32. (0,25 điểm)
Khử hoàn toàn 12,32 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe₃O₄, Fe₂O₃ bằng khí CO. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂dư thấy tạo ra 7 gam kết tủa. Khối lượng Fe thu được là: (Fe=56;S=32; O=16; H=1; Ca=40; C=12)
- A.7,44 gam
- B.14,0 gam
- C.11,2 gam
- D.7,36 gam
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: Cr(OH)₃, CrO₃, Zn(OH)₂, NaHCO₃, Al₂O₃. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:
- A.4
- B.5
- C.2
- D.3
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
- A.24Cr: [Ar]3d54s1
- B.24Cr3+: [Ar]3d3
- C.24Cr2+: [Ar]3d4
- D.24Cr: [Ar]3d44s2
Câu 35. (0,25 điểm)
Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ và Fe dư. Hoà tan A bằng lượng vừa đủ 200 ml dd HNO₃ thu được 2,24 lít NO duy nhất đktc. Tính m và C dd HNO₃ (Fe=56;O=16; N=14; H=1)
- A.Kết quả khác
- B.10,08 g và 2M
- C.10,08 g và 3,2M
- D.6,72 gam và 2M
Câu 36. (0,25 điểm)
Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch HNO₃ loãng, thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N₂O và 0,1 mol NO (không tạo ra NH₄⁺). Giá trị của m là:
- A.0,81
- B.8,1
- C.1,35
- D.13,5
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho khí CO dư khử hoàn toàn 46,4g hỗn hợp gồm FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ thu được m gam Fe kim loại. Hỗn hợp khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được 80g kết tủa. Giá trị m là
- A.29,8 gam
- B.23,6 gam
- C.33,6 gam
- D.39,6 gam
Câu 38. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây làm tăng hiệu ứng nhà kính nhiều nhất
- A.CFC
- B.CH4
- C.SO2
- D.CO2.
Câu 39. (0,25 điểm)
Sục V lít CO₂ (đktc) vào dung dịch Ca(OH)₂dư đến khi phản ứng kết thúc thu được 20 gam kết tủa. Giá trị V là
- A.5,6 lít.
- B.4,48 lít.
- C.3,36 lít.
- D.2,24 lít.
Câu 40. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- A.Al.
- B.Au.
- C.Fe.
- D.Zn.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
