Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khi điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm (sơ đồ hình bên), người ta thường thu khí O₂ bằng cách đẩy nước là do khí oxi:

  • A.nhẹ hơn nước.
  • B.ít tan trong nước.
  • C.tan nhiều trong nước.
  • D.khó hóa lỏng.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho 0,1 mol SO₂ hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là:

  • A.NaHSO3.
  • B.NaOH và Na2SO3.
  • C.Na2SO3.
  • D.NaHSO3 và Na2SO3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây khi cho vào hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh?

  • A.Cl2
  • B.F2
  • C.I2
  • D.Br2

Câu 4. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, trạng thái vật lí nào sau đây là của clo?

  • A.Khí, màu vàng lục
  • B.Lỏng, màu nâu đỏ
  • C.Khí, màu lục nhạt
  • D.Rắn, màu tím đen

Câu 5. (0,25 điểm)

Nhỏ dung dịch AgNO₃ vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng ?

  • A.HCl
  • B.KBr
  • C.NaF
  • D.KI

Câu 6. (0,25 điểm)

Nhóm gồm các chất đều có khả năng phản ứng với axit H₂SO₄ đặc, nguội là:

  • A.Cu và Al2O3.
  • B.Al và Fe2O3.
  • C.Fe và MgO.
  • D.Fe và CuO.

Câu 7. (0,25 điểm)

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

  • A.4P + 5O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} 2P2O5.
  • B.2Cl2 + 7O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} 2Cl2O7.
  • C.2Mg + O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} 2MgO.
  • D.CH4 + 2O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} CO2 + 2H2O.

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lưu huỳnh ?

  • A.Chất rắn, màu vàng.
  • B.Không tan trong các dung môi hữu cơ.
  • C.Không tan trong nước.
  • D.Dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

Câu 9. (0,25 điểm)

Lưu huỳnh là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?

  • A.S + O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} SO2.
  • B.S + 2Na →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} Na2S.
  • C.S+ H2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} H2S.
  • D.S + Mg →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} MgS.

Câu 10. (0,25 điểm)

Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là

  • A.Mg và KCl.
  • B.Fe và NaCl.
  • C.Cu và K2CO3.
  • D.Zn và NaOH.

Câu 11. (0,25 điểm)

X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl₂, H₂, NaOH, nước Gia-ven,…. Đặc biệt, X có vai trò quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là:

  • A.KCl.
  • B.NaCl.
  • C.AlCl3.
  • D.ZnCl2.

Câu 12. (0,25 điểm)

Oxi và ozon là

  • A.hai hợp chất của oxi.
  • B.hai đồng vị của oxi.
  • C.hai dạng dạng thù hình của oxi.
  • D.hai đồng phân của oxi.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho m gam Al phản ứng với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng vừa đủ kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí sunfurơ (đktc). Giá trị m là

  • A.6,7 gam.
  • B.2,7 gam.
  • C.4,5 gam.
  • D.5,4 gam.

Câu 14. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây thụ động với dung dịch H₂SO₄ đặc nguội?

  • A.Fe và Cu.
  • B.Al và Zn.
  • C.Al và Fe.
  • D.Fe và Mg.

Câu 15. (0,25 điểm)

Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng: H2(k)_{2 (k)} + Br2(k)_{2 (k)} ⇄ 2HBr ₍ₖ₎?

  • A.Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • B.Cân bằng không thay đổi.
  • C.Phản ứng trở thành 1 chiều.
  • D.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 16. (0,25 điểm)

Sục từ từ để cho 4,48 lít khí SO₂ (đktc) tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là

  • A.NaHSO3.
  • B.hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3.
  • C.Na2SO3.
  • D.Na2SO4.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hóa học Br₂ + HCOOH → 2HBr + CO₂. Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,01 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là

  • A.5,0.10-5 mol/(l.s).
  • B.2,0.10-4 mol/(l.s).
  • C.2,5.10-5 mol/(l.s).
  • D.2,5.10-4 mol/(l.s).

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học đặc trưng của H₂S là

  • A.vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
  • B.tính oxi hóa mạnh.
  • C.tính axit mạnh, tính khử yếu.
  • D.tính khử mạnh.

Câu 19. (0,25 điểm)

Đốt 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16,2 gam. Kim loại đó là

  • A.Mg.
  • B.Cu.
  • C.Zn.
  • D.Ca.

Câu 20. (0,25 điểm)

Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

  • A.CaCO3.
  • B.NaHCO3.
  • C.(NH4)2SO4.
  • D.KMnO4.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tỉ khối của một hỗn hợp gồm oxi và ozon đối với khí hiđro bằng 22. Thành phần phần trăm về thể tích của oxi và ozon lần lượt là

  • A.25% và 75%.
  • B.44% và 56%.
  • C.35% và 75%.
  • D.75% và 25%.

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi bị vỡ nhiệt kế có chứa thủy ngân, cách thu gom thủy ngân an toàn nhất là dùng

  • A.lưu huỳnh.
  • B.cacbon.
  • C.vôi sống.
  • D.giấm.

Câu 23. (0,25 điểm)

Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

  • A.ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
  • B.ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
  • C.ô thứ 16, chu kì 3 nhóm VIA.
  • D.ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho 12 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm tác dụng hết trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội, lấy dư thu được 3,36 lít SO₂ (đktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

  • A.80,00%.
  • B.62,31%.
  • C.20,00%.
  • D.73,85%.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho phản ứng sau: Cl₂ + 2H₂O + SO₂ → 2HCl + H₂SO₄. Vai trò của Cl₂ trong phản ứng trên là

  • A.chất khử.
  • B.chất oxi hóa.
  • C.môi trường.
  • D.vừa chất oxi hóa, vừa chất khử.

Câu 26. (0,25 điểm)

Để nhận biết I₂ người ta dùng thuốc thử là

  • A.hồ tinh bột.
  • B.quỳ tím.
  • C.dung dịch AgNO3.
  • D.dung dịch BaCl2.

Câu 27. (0,25 điểm)

Những số oxi hóa của Clo có thể có là?

  • A.-1, 0, +1, +2, +3, +5.
  • B.-1, 0, +2, +6, +5, +7.
  • C.-1, 0, +1, +2, +5, +7.
  • D.-1, 0, +1, +3, +5, +7.

Câu 28. (0,25 điểm)

Dung dịch axit nào sau đây được dùng trong việc khắc thủy tinh?

  • A.HI.
  • B.HBr.
  • C.HF.
  • D.HCl.

Câu 29. (0,25 điểm)

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO₂ và CO₂?

  • A.Dung dịch brom trong nước.
  • B.Dung dịch NaOH.
  • C.Dung dịch Ba(OH)2.
  • D.Dung dịch Ca(OH)2.

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong các halogen sau: F₂, Cl₂, Br₂, I₂ đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

  • A.F2.
  • B.Cl2.
  • C.Br2.
  • D.I2.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các halogen là

  • A.ns2np4.
  • B.ns2np3.
  • C.ns2np6.
  • D.ns2np5.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

  • A.90 ml.
  • B.57 ml.
  • C.75 ml.
  • D.50 ml.

Câu 33. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H₂SO₄ đặc nguội?

  • A.Fe.
  • B.Zn.
  • C.Mg.
  • D.Ca.

Câu 34. (0,25 điểm)

Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đều là

  • A.liên kết cộng hóa trị có cực.
  • B.liên kết cộng hóa trị không cực.
  • C.liên kết ion.
  • D.liên kết cho - nhận.

Câu 35. (0,25 điểm)

Khi cho kim loại nhôm vào dung dịch H₂SO₄ loãng, khí nào tạo thành sau phản ứng là

  • A.SO2.
  • B.H2S.
  • C.H2.
  • D.CO2.

Câu 36. (0,25 điểm)

Dãy kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ loãng?

  • A.Zn, Fe, Mg.
  • B.Ba, Fe, Zn.
  • C.Mg, Al, Zn.
  • D.Cu, Ag, Au.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 4,8 gam kim loại Mg tác dụng hết với HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

  • A.4,48 lít.
  • B.1,12 lít.
  • C.3,36 lít.
  • D.1,68 lít.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch halogenua?

  • A.HCl > HBr > HF > HI.
  • B.HI > HBr > HCl > HF.
  • C.HF > HCl > HBr > HI.
  • D.HCl > HBr > HI > HF.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho cân bằng sau: C₍ᵣ₎ + H₂O₍ₖ₎ ⇄ CO(K)_{(K)} + H2(k)_{2 (k)} (ΔH > 0). Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng?

  • A.Tăng lượng hơi nước.
  • B.Thêm khí H2 vào.
  • C.Dùng chất xúc tác.
  • D.Tăng nhiệt độ.

Câu 40. (0,25 điểm)

Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo muối FeCl₃?

  • A.HCl.
  • B.Cl2.
  • C.CuCl2.
  • D.NaCl.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.