Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 10
40 câu45 phútSưu tầm4.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu, CuS, FeS, FeS₂, FeCu₂S₂, S thì cần 2,52 lít O₂ và thấy thoát ra 1,568 lít SO₂. Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với HNO₃ đặc, nóng dư thu được V lít NO₂ (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ dư thu được m gam kết tủa. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của V và m là:
- A.12,316 lít; 24,34g
- B.16,312 lít; 23,34g
- C.13,216 lít; 23,44g
- D.13,216 lít; 24,44g
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) MnO₂ + HCl → khí X; (2) FeS + HCl → khí Y; (3) Na₂SO₃ + HCl → khí Z; (4) NH₄HCO₃ + NaOH → khí G. Những khí sinh ra tác dụng được với NaOH là
- A.Y, Z, G.
- B.X, Y, G.
- C.X, Z, G.
- D.X, Y, Z.
Câu 3. (0,25 điểm)
Liên kết trong phân tử X2 (X: F, Cl, Br, I) là
- A.liên kết cộng hóa trị có cực.
- B.liên kết cộng hóa trị không cực.
- C.liên kết cho nhận.
- D.liên kết ion.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho 1 lít H₂(đktc) tác dụng với 0,672 lít Cl₂ (đktc) rồi hòa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dung dịch A. Lấy 5 gam A tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư thu được 1,435 gam kết tủa. Tính hiệu suất phản ứng giữa H₂ và Cl₂ (giả sử Cl₂ và H₂ không tan trong nước).
- A.50%
- B.33,33%
- C.60%
- D.66,67%
Câu 5. (0,25 điểm)
Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO₃ và b mol FeS₂ trong bình kín chứa không khí dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe₂O₃ và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
- A.a = 0,5b.
- B.a = b.
- C.a = 4b.
- D.a = 2b
Câu 6. (0,25 điểm)
Nung nóng hỗn hợp gồm 15,8 gam KMnO₄ và 24,5 gam KClO₃ một thời gian thu được 36,3 gam hỗn hợp Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng, lượng khí clo sinh ra cho hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
- A.12 gam
- B.91,8 gam
- C.111 gam
- D.79,8 gam
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:
2NO₂₍ₖ₎ ⇄ N₂O₄₍ₖ₎ ; ΔH < 0
(nâu đỏ) (không màu)
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Phản ứng thuận tỏa nhiệt, khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ đậm dần.
- B.Phản ứng thuận tỏa nhiệt, khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần.
- C.Phản ứng thuận thu nhiệt, khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ đậm dần.
- D.Phản ứng thuận thu nhiệt, khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần.
Câu 8. (0,25 điểm)
Trong bình định mức 2,00 lít ban đầu chỉ chứa 0,777 mol SO₃ (k) tại 1100K. Tính giá trị Kc của phản ứng dưới đây, biết tại trạng thái cân bằng có 0,52 mol SO₃: 2SO₃ (k) ⇄ 2SO₂ (k) + O₂ (k)
- A.1,569.10-2.
- B.3,139.10-2.
- C.3,175.10-2.
- D.6,351.10-2.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: Br₂ + HCOOH → 2HBr + CO₂.Nồng độ ban đầu của Br₂ là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br₂ còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br₂ là 4.10⁻⁵ mol/(l.s). Giá trị của a là
- A.0,018.
- B.0,016.
- C.0,012.
- D.0,014.
Câu 10. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H₂SO₄.3SO₃ vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
- A.10.
- B.40.
- C.20.
- D.30.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
- A.MgSO4 và FeSO4.
- B.MgSO4.
- C.MgSO4 và Fe2(SO4)3.
- D.MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3.
Câu 12. (0,25 điểm)
Hòa tan 28,6 gam hỗn hợp X (gồm Fe, Cu, Ag) vào dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư, thu được 12,88 lít khí SO₂ (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và m gam muối. Giá trị của m là
- A.55,6.
- B.79,6.
- C.83,8.
- D.88,6.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho một lượng muối khan BaCl2 tác dụng vừa đủ với 300 gam dung dịch H2SO4 14,7% thu được dung dịch X và kết tủa. Phần trăm chất tan trong dung dịch X là
- A.11,38%.
- B.8,35%.
- C.12,15%.
- D.15,46%.
Câu 14. (0,25 điểm)
Hấp thụ hết 5,6 lít SO₂ (đktc) trong 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Na₂SO₃ xM thu được dung dịch có chứa 43,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
- A.1,25.
- B.1,50.
- C.0,10.
- D.0,75.
Câu 15. (0,25 điểm)
Dẫn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm H₂S và CO₂ vào lượng dư dung dịch Pb(NO₃)₂, thu được 23,9 gam kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của H₂S trong X là
- A.25%
- B.50%
- C.60%
- D.75%
Câu 16. (0,25 điểm)
Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất KClO₃ (xt MnO₂), KMnO₄, KNO₃, AgNO₃ thì chất tạo ra lượng oxi lớn nhất là
- A.KClO3.
- B.KMnO4.
- C.AgNO3.
- D.KNO3.
Câu 17. (0,25 điểm)
X, Y là hai halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hỗn hợp A chứa 2 muối của X, Y với natri. Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A cần dùng 150 ml dung dịch AgNO₃ 0,2M. Hai nguyên tố X, Y là
- A.Cl và Br.
- B.Cl và I
- C.I và Br.
- D.F và I
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho a gam kim loại R phản ứng vừa đủ với 28,4 gam khí Clo thì thu được 43,52 gam muối clorua với hiệu suất 80%. Khối lượng a và tên của Kim loại R là:
- A.26 gam và Zn
- B.26 gam và Fe
- C.24 gam và Ca
- D.24 gam và Cu
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:
- A.HCl, HClO
- B.HClO, Cl2, H2O
- C.H2O, HCl, HClO
- D.H2O, HCl, HClO, Cl2
Câu 20. (0,25 điểm)
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:
- Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M
- Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
- A.Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
- B.Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.
- C.Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
- D.Cả ba nguyên nhân đều sai.
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric. Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị “cạn nước”. Để bổ sung nước cho acquy, người ta cho thêm vào acquy chất nào sau đây?
- A.nước cất.
- B.nước mưa.
- C.dung dịch H2SO4 loãng.
- D.nước muối loãng.
Câu 22. (0,25 điểm)
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và có 6e lớp ngoài cùng. Nguyên tố X là
- A.Na.
- B.Cl.
- C.O.
- D.S.
Câu 23. (0,25 điểm)
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
- A.Nhiệt độ.
- B.Áp suất.
- C.Chất xúc tác.
- D.Nồng độ.
Câu 24. (0,25 điểm)
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là
- A.7
- B.6
- C.4
- D.8
Câu 25. (0,25 điểm)
Đổ một lượng dung dịch H₂SO₄ vào cốc đựng dung dịch Na₂S₂O₃ được 40 ml dung dịch X. Nồng độ ban đầu của H₂SO₄ trong dung dịch X bằng 0,05M. Sau 20 giây quan sát phản ứng, thấy nồng độ H₂SO₄ chỉ còn 15% so với ban đầu và trong cốc xuất hiện m gam kết tủa vàng. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 20 giây quan sát (tính theo H₂SO₄) và giá trị của m lần lượt là
- A.4,25.10-3mol/(l.s) và 0,0544 g.
- B.2,125.10-3mol/(l.s) và 0,1088 g.
- C.4,25.10-3mol/(l.s) và 0,1088 g.
- D.2,125.10-3mol/(l.s) và 0,0544 g.
Câu 26. (0,25 điểm)
O₂ bị lẫn một ít tạp chất Cl₂. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl₂ là
- A.H2O.
- B.KOH.
- C.SO2.
- D.KI.
Câu 27. (0,25 điểm)
Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgCl₂ và FeCl₃ vào nước thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m₁ gam kết tủa. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO₃ thu được m₂ gam kết tủa. Biết m₂ – m₁ = 66,7 và tổng số mol muối trong hỗn hợp X là 0,25 mol. Phần trăm khối lượng MgCl₂ trong hỗn hợp X là
- A.35,05%.
- B.46,72%.
- C.28,04%.
- D.50,96%.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS₂ và Fe₃O₄ trong HNO₃ dư thấy có 0,34 mol HNO₃ phản ứng. Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp NO, NO₂ có tỉ khối so với H₂ là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO₃ dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối. Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N⁺⁵. Phần trăm khối lượng FeS₂ trong X là
- A.42,06%
- B.53,33%
- C.28,57%
- D.42,42%
Câu 29. (0,25 điểm)
Nguyên tố R là phi kim thuộc phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn. Tỉ lệ giữa phần trăm nguyên tố R trong oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí với hiđro bằng 0,5955. Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối. Xác định công thức của muối M.
- A.AlCl3.
- B.AlBr3.
- C.ZnCl2.
- D.ZnBr2
Câu 30. (0,25 điểm)
Dưới tác dụng của nhiệt, PCl₅ bị phân tách thành PCl₃ và Cl₂ theo phản ứng cân bằng PCl₅(k) ⇄ PCl₃(k) + Cl₂(k). Ở 273⁰C và dưới áp suất 1atm, hỗn hợp lúc cân bằng có khối lượng riêng là 2,48 gam/lít. Lúc cân bằng nồng độ mol của PCl₅ có giá trị gần nhất với ?
- A.0,75.10-3
- B.1,39.10-3
- C.1,45.10-3
- D.1,98.10-3
Câu 31. (0,25 điểm)
Phản ứng trong bình kín giữa các phân tử khí xảy ra theo phương trình:
A₂ + 2B → 2AB
Tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào khi áp suất của A₂ tăng lên 6 lần?
- A.Tăng lên 6 lần.
- B.Giảm đi 6 lần.
- C.Tăng lên 36 lần.
- D.Giảm đi 36 lần.
Câu 32. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H₂SO₄.3SO₃ vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
- A.10.
- B.40.
- C.20.
- D.30.
Câu 33. (0,25 điểm)
Hòa tan kim loại Fe vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng
- A.Y chứa Fe2(SO4)3
- B.Z là Fe
- C.T là SO2
- D.Y chứa FeSO4
Câu 34. (0,25 điểm)
Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M vào dung dịch H₂SO₄ đặc thu được 4,144 lít hỗn hợp khí X gồm SO₂ và H₂S có tỉ khối so với hiđro bằng 31,595. Khối lượng axit H₂SO₄ đặc đã phản ứng là
- A.37,73 gam.
- B.37,24 gam.
- C.39,20 gam.
- D.39,69 gam.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho cân bằng hoá học: PCl₅(k) ⇔ PCl₃(k) + Cl₂(k); Δ H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
- A.thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
- B.tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
- C.thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
- D.tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 36. (0,25 điểm)
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
- A.Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
- B.Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
- C.Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2.
- D.Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 37. (0,25 điểm)
Dung dịch H₂SO₄ loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?
- A.Cu và CuO.
- B.Fe và Fe2O3.
- C.C và CO2.
- D.S và SO2.
Câu 38. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 9 gam Fe(OH)₂ bằng dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng (dư), thu được V lít (đktc) khí SO₂ (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
- A.2,24 lít.
- B.3,36 lít.
- C.4,48 lít.
- D.1,12 lít.
Câu 39. (0,25 điểm)
Dẫn 2,24 lít SO₂ (đktc) vào lượng dư dung dịch Ba(OH)₂. Khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là
- A.29,9 gam.
- B.21,7 gam.
- C.20,8 gam.
- D.26,2 gam.
Câu 40. (0,25 điểm)
Nguyên tố oxi trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa khác với các hợp chất còn lại?
- A.K2O.
- B.H2O2.
- C.H2SO3.
- D.NaClO3
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
