Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học đặc trưng của lưu huỳnh là gì ?

  • A.Tính oxi hóa và tính khử.
  • B.Tính oxi hóa.
  • C.Tính khử.
  • D.Tính khử mạnh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

  • A.3O2 + 2H2S → 2SO2 + 2H2O (to)
  • B.FeCl2 + H2S → 2HCl + FeS
  • C.O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2 + I2
  • D.Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 4 gam hỗn hợp MCO₃ và M’CO₃ vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là

  • A.1,12 lít.
  • B.4,48 lít.
  • C.2,24 lít.
  • D.3,36 lít.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO₃ và BaCO₃ tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 448 ml khí CO₂ (đktc) Phần trăm số mol của BaCO₃ trong hỗn hợp là

  • A.40,0%.
  • B.74,7%.
  • C.25,3%.
  • D.60,0%.

Câu 5. (0,25 điểm)

O₂ bị lẫn một ít tạp chất Cl₂. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl₂ là

  • A.H2O.
  • B.KOH.
  • C.SO2.
  • D.KI.

Câu 6. (0,25 điểm)

Để hoà tan một tấm Zn trong dd HCl ở 20⁰C thì cần 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong dd HCl nói trên ở 40⁰C trong 3 phút. Hỏi để hoà tan hết Tấm Zn đó trong dd HCl trên ở 55⁰C thì cần bao nhiêu thời gian?

  • A.60s
  • B.34,64s
  • C.20s
  • D.40s

Câu 7. (0,25 điểm)

Khi nhiệt độ tăng lên 10⁰C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Người ta nói rằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
  • B.Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.
  • C.Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.
  • D.Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.

Câu 8. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(k)+Br2(k)→2HBr(k)H_2 (k) + Br_2 (k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br₂ là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br₂ còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br₂ trong khoảng thời gian trên là

  • A.8.10-4 mol/(l.s).
  • B.2.10-4 mol/(l.s).
  • C.6.10-4 mol/(l.s).
  • D.6.10-4 mol/(l.s).

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho chất xúc tác MnO₂ vào 100 ml dung dịch H₂O₂, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O₂ (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H₂O₂) trong 60 giây trên là

  • A.2,5.10-4 mol/(l.s)
  • B.5,0.10-4 mol/(l.s)
  • C.1,0.10-3 mol/(l.s)
  • D.5,0.10-5 mol/(l.s)

Câu 10. (0,25 điểm)

Phản ứng giữa hai chất A và B được biểu thị bằng phương trình hóa học sau

A + B → 2C

Tốc độ phản ứng này là V = K.[A].[B]. Thực hiện phản ứng này với sự khác nhau về nồng độ ban đầu của các chất:

Trường hợp 1: Nồng độ của mỗi chất là 0,01 mol/l.

Trường hợp 2: Nồng độ của mỗi chất là 0,04 mol/l

Trường hợp 3: Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l, của chất B là 0,01 mol/l.

Tốc độ phản ứng ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn so với trường 1 số lần là:

  • A.12;8
  • B.13;7
  • C.16;4
  • D.15;5

Câu 11. (0,25 điểm)

Có hai mẫu đá vôi:

Mẫu 1: đá vôi có dạng khối.

Mẫu 2: đá vôi có dạng hạt nhỏ. Hòa tan cả hai mẫu đá vôi bằng cùng một thể tích dung dịch HCl dư có cùng nồng độ. Ta thấy thời gian để mẫu 1 phản ứng hết nhiều hơn mẫu 2.

Thí nghiệm trên chứng minh điều gì?

  • A.Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ tiến hành phản ứng.
  • B.Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
  • C.Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào thời gian xảy ra phản ứng.
  • D.Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Dưới tác dụng của nhiệt, PCl₅ bị phân tách thành PCl₃ và Cl₂ theo phản ứng cân bằng PCl₅₍ₖ₎ ⇄ PCl₃₍ₖ₎+ Cl₂₍ₖ₎. Ở 273⁰C và dưới áp suất 1atm, hỗn hợp lúc cân bằng có khối lượng riêng là 2,48 gam/lít. Lúc cân bằng nồng độ mol của PCl₅ có giá trị gần nhất với

  • A.0,75.10-3
  • B.1,39.10-3
  • C.1,45.10-3
  • D.1,98.10-3

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong công ngiệp, sản xuất NH₃, phản ứng xảy ra tạo thành một cân bằng hóa học. Cân bằng hóa học này phải thực hiện ở áp suất cao, nhiệt độ thấp nhưng không quá thấp (khoảng 450⁰C). Từ đó suy ra đặc điểm của phản ứng là

  • A.Phản ứng thuận tỏa nhiệt, áp suất tăng
  • B.Phản ứng thuận thu nhiệt , giảm áp suất
  • C.Phản ứng thuận tỏa nhiệt giảm áp suất
  • D.Phản ứng thuận thu nhiệt , áp suất tăng

Câu 14. (0,25 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

  • A.nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
  • B.áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
  • C.nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
  • D.nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho cân bằng sau diễn ra trong hệ kín:

2NO2(k)_{2 (k)} ⇆ N₂O4(k)_{4 (k)}

Nâu đỏ không màu

Biết rằng khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn. Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch là

  • A.tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung của hệ phản ứng
  • B.giảm nhiệt độ và giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
  • C.tăng nhiệt độ và giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
  • D.tăng nhiệt độ và cho thêm chất xúc tác.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cần hấp thụ bao nhiêu lít SO₂ (đktc) vào 300 ml Ba(OH)₂ 1M để em thu được 21,7g kết tủa?

  • A.22,4 lít
  • B.11,2 lít
  • C.33,6 lít
  • D.44,8 lít

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho 6,72 lít khí SO₂ (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)₂ 2M thu được lượng muối nào?

  • A.12,7g và 29,9g
  • B.20,7g và 11,2g
  • C.12,4g và 9,21g
  • D.8,9g và 34,2g

Câu 18. (0,25 điểm)

Hấp thụ 3,36 lít khí SO₂ (đktc) hết vào 200 ml dung dịch NaOH có nồng độ mol là bao nhiêu?

  • A.0,25M
  • B.0,75M
  • C.0,35M
  • D.0,45M

Câu 19. (0,25 điểm)

Dẫn a mol khí H₂S vào b mol NaOH, mối quan hệ để thu được muối trung hòa?

  • A.a/b > 2
  • B.b/a ≥ 2
  • C.b/a ≥ 2
  • D.1 < b/a < 2

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai về H₂S và SO₂, SO₃?

  • A.Ở nhiệt độ thường, H2S là chất khí không màu, có mùi trứng thối, rất độc.
  • B.Ở nhiệt độ thường, SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước.
  • C.Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.
  • D.Trong công nghiệp, SO3 được sản xuất bằng cách oxi hóa lưu huỳnh SO2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Nếu ta cho 11,2g Fe và 6,4g Cu vào H₂SO₄ loãng, dư thu được bao nhiêu lít khí H₂ (đktc).

  • A.2,24 lít
  • B.3,36 lít
  • C.4,48 lít
  • D.6,72 lít

Câu 22. (0,25 điểm)

Tạo được sản phẩm nào khi cho H₂SO₄ loãng tác dụng với Fe?

  • A.Fe2(SO4)3 và H2.
  • B.FeSO4 và H2.
  • C.FeSO4 và SO2.
  • D.Fe2(SO4)3 và SO2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Thuốc phân biệt HCl, Na₂SO₄và dung dịch Na₂SO₃.

  • A.H2SO4
  • B.NaNO3
  • C.AgNO3
  • D.BaCl2

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hh Zn và Cu cần vào 200ml H₂SO₄ loãng 0,1M thu được bao nhiêu lít khí (đktc)?

  • A.0,224 lít.
  • B.2,24 lít.
  • C.4,48 lít.
  • D.0,448 lít.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 0,32 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

  • A.FeS
  • B.FeS và S
  • C.FeS và Fe
  • D.FeS, Fe và S

Câu 26. (0,25 điểm)

Đun nóng một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột lưu huỳnh và 16,25 gam bột kẽm trong môi trường kín không có không khí. Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng là bao nhiêu?

  • A.Zn; 6,5g
  • B.Zn; 3,25g
  • C.S; 3,2g
  • D.S; 1,6g

Câu 27. (0,25 điểm)

Đốt 6,5 gam Zn trong bao nhiêu gam lưu huỳnh để phản ứng xảy ra hoàn toàn?

  • A.3,2
  • B.1,6
  • C.6,4
  • D.4

Câu 28. (0,25 điểm)

Trên trạm vũ trụ, để duy trì hoạt động hô hấp của các nhà du hành thì khí oxi được tái sinh bằng kali supeoxit KO2 theo PTPƯ:

4KO₂+ 2CO₂ → 2K₂CO₃ + 3O₂

Một trạm du hành vũ trụ có trang bị 355 kg KO₂ cho một phi đội gồm 2 nhà du hành, mỗi người trong 1 ngày đêm thải ra 1,1 kg khí CO₂.

Hỏi hoạt động của phi hành đoàn được duy trì bao nhiêu ngày đêm?

  • A.50
  • B.40
  • C.30
  • D.20

Câu 29. (0,25 điểm)

Ozon (O3) là một dạng thù hình của oxi, trong phân tử có chứa ba nguyên tử oxi thay vì hai như thông thường. Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn, ozon là một chất khí có màu xanh nhạt. Ozon hóa lỏng màu xanh thẫm ở -112oC, và hóa rắn có màu xanh thẫm ở -193oC. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, do ozon không bền, dễ bị phân hủy thành oxi phân tử và oxi nguyên tử.

Ozon có mùi hăng, tanh của cá. Ozon tồn tải với một tỉ lệ nhỏ trong bầu khí quyển Trái Đất và có thể được tạo thành từ O2 do sự phóng điện, tia cực tím, ví dụ như trong tia chớp, cũng như bởi tác động của bức xạ điện từ trường cao năng lượng. Ozon được điều chế trong máy ozon khi phóng điện êm qua oxi hay qua không khí khô, tinh khiết. Trong tự nhiên, ozon được tạo thành khi có sự phóng điện trong khí quyển (sấm, sét), cũng như khi oxi hóa một số chất nhựa của các cây thông.

Trong các nhà máy xử lý nước thải người ta thường dùng ozon để khử trugnf, diệt khuẩn và oxi hoá các chất hữu cơ trong nước. Ozon được bơm vào nước theo tỉ lệ tiếp xúc là 15mg/l. Theo nghiên cứu, một ngày thành phố Vinh thải ra 5 triệu m³ nước thải. Để xử lí lượng nước thải mà thành phố thải ra trong một ngày cần khối lượng ozon là

  • A.75 gam
  • B.90 tấn
  • C.75 tấn
  • D.90 gam

Câu 30. (0,25 điểm)

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách

  • A.Nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
  • B.Nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
  • C.Rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
  • D.Rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

  • A.Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.
  • B.Lưu huỳnh không tan trong nước.
  • C.Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.
  • D.Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.

Câu 32. (0,25 điểm)

6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm O₂, Cl₂ có dX/H2_{X/H2} = 22,5 tác dụng với bao nhiêu (g) hỗn hợp Y gồm Al và Zn để thu được 31,9 gam hỗn hợp B gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại.

  • A.18,4.
  • B.14,8.
  • C.9,2.
  • D.7,4.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho H₂(k) + I₂(k) ⇋ 2HI(k). Hỏi tốc độ của phản ứng sẽ tăng mấy lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần?

  • A.3
  • B.6
  • C.9
  • D.12

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho 7,8 gam X gồm Al và Mg vào HCl dư thu được 8,96 lít khí H₂ (đktc) và dung dịch tạo thành chứa bao nhiêu gam muối.

  • A.28,4.
  • B.22,4.
  • C.36,2.
  • D.22,0

Câu 35. (0,25 điểm)

Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì ta cần dùng bao nhiêu lít HCl 0,5M?

  • A.0,5 lít.
  • B.0,4 lít.
  • C.0,3 lít.
  • D.0,6 lít.

Câu 36. (0,25 điểm)

4,8 gam một kim loại nào sau đây biết nó hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H₂ (đktc).

  • A.Ba.
  • B.Ca.
  • C.Mg.
  • D.Sr.

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt 16,8 g Fe trong clo thì thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

  • A.4,48
  • B.10,08
  • C.2,24
  • D.8,96

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho 10,6 gam Na₂CO₃ vào HCl (loãng, dư) thu được bao nhiêu lít CO₂

  • A.3,36
  • B.2,80
  • C.2,24
  • D.1,12

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính CM_{M} HCl đã dùng biết cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ.

  • A.1,0M.
  • B.0,25M.
  • C.0,5M.
  • D.0,75M.

Câu 40. (0,25 điểm)

Điện phân MClₙ với điện cực trơ thì ở catot được 16g kim loại M, ở anot được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại M là gì?

  • A.Mg
  • B.Fe
  • C.Cu
  • D.Ca

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.