Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học đặc trưng của lưu huỳnh là gì ?

  • A.Tính oxi hóa và tính khử.
  • B.Tính oxi hóa.
  • C.Tính khử.
  • D.Tính khử mạnh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

  • A.3O2 + 2H2S → 2SO2 + 2H2O (to)
  • B.FeCl2 + H2S → 2HCl + FeS
  • C.O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2 + I2
  • D.Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 3. (0,25 điểm)

Điền vào khoảng trống trong các câu sau bằng cụm từ thích hợp: “ Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận…………tốc độ phản ứng nghich.”

  • A.lớn hơn
  • B.bằng
  • C.nhỏ hơn
  • D.khác

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: Cl₂ + Ca(OH)₂ → CaOCl₂ + H₂O. Khẳng định nào đúng:

  • A.Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.
  • B.Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử.
  • C.Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
  • D.Ca đóng vai trò chất khử, clo đóng vai trò chất oxi hóa.

Câu 5. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không phản ứng với O₂ ?

  • A.SO3
  • B.P
  • C.Ca
  • D.C

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

  • A.Fe2O3, KMnO4, Cu.
  • B.Fe, CuO, Ba(OH)2.
  • C.CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
  • D.AgNO3, MgCO3, BaSO4.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

  • A.ns2np4
  • B.ns2np5
  • C.ns2np6
  • D.(n-1)d10ns2np5

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất: Ag, Fe₃O₄, Na₂CO₃ và Fe(OH)₃. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng là

  • A.1
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 9. (0,25 điểm)

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

  • A.Nhiệt độ
  • B.Nồng độ, áp suất.
  • C.Chất xúc tác, diện tích bề mặt.
  • D.Cả A, B, C.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho các chất tham gia phản ứng

a. S + F₂ b. SO₂+ Br₂ + H₂O

c. SO₂+ O₂ d. SO₂ + H₂SO₄ đặc, nóng

e. SO₂và H₂O f. H₂S + Cl₂(dư) + H₂O

Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hóa +6 là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 11. (0,25 điểm)

Chất nào có tính khử mạnh nhất ?

  • A.HI
  • B.HF
  • C.HBr
  • D.HCl

Câu 12. (0,25 điểm)

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và có 6e lớp ngoài cùng. Nguyên tố X là

  • A.Na.
  • B.Cl.
  • C.O.
  • D.S.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric. Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị “cạn nước”. Để bổ sung nước cho acquy, người ta cho thêm vào acquy chất nào sau đây?

  • A.nước cất.
  • B.nước mưa.
  • C.dung dịch H2SO­4 loãng.
  • D.nước muối loãng.

Câu 14. (0,25 điểm)

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

- Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

- Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

  • A.Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
  • B.Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.
  • C.Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
  • D.Cả ba nguyên nhân đều sai.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

  • A.HCl, HClO
  • B.HClO, Cl2, H2O
  • C.H2O, HCl, HClO
  • D.H2O, HCl, HClO, Cl2

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho a gam kim loại R phản ứng vừa đủ với 28,4 gam khí Clo thì thu được 43,52 gam muối clorua với hiệu suất 80%. Khối lượng a và tên của Kim loại R là:

  • A.26 gam và Zn
  • B.26 gam và Fe
  • C.24 gam và Ca
  • D.24 gam và Cu

Câu 17. (0,25 điểm)

X, Y là hai halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hỗn hợp A chứa 2 muối của X, Y với natri. Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A cần dùng 150 ml dung dịch AgNO₃ 0,2M. Hai nguyên tố X, Y là

  • A.Cl và Br.
  • B.Cl và I
  • C.I và Br.
  • D.F và I

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho x mol CuFeS₂ bằng HNO₃ đặc, nóng (dư) sinh ra y mol NO₂. Biểu thức giữa x và y là gì?

  • A.y = 17x
  • B.x = 15y
  • C.x =17y
  • D.y = 15x

Câu 19. (0,25 điểm)

Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H₂SO₄ đậm đặc, thấy có 49 gam H₂SO₄ tham gia phản ứng, tạo muối MgSO₄, H₂O và sản phẩm khử X. X là

  • A.SO2.
  • B.S.
  • C.H2S.
  • D.SO2, H2S.

Câu 20. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO₃, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO₂) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H₂ bằng 19. Giá trị của V là

  • A.2,24 lít.
  • B.4,48 lít.
  • C.5,60 lít.
  • D.3,36 lít

Câu 21. (0,25 điểm)

33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe₃O₄, Fe(NO₃)₃,Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.414 mol H₂SO₄ (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Tính m muối thu được?

  • A.64,400 hoặc 61,520.
  • B.65,976 hoặc 61,520.
  • C.73,122 hoặc 64,400.
  • D.65,976 hoặc 75,922.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đốt cháy 5,6g Fe bằng oxi không khí, sau phản ứng thu được 6,8g hỗn hợp các chất rắn. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn bằng dung dịch HNO₃ dư. Sản phẩm là Fe(NO₃)₃ , V lít khí NO ở đktc và nước. Tính V?

  • A.2,24 lít.
  • B.1,12 lít.
  • C.3,36 lít.
  • D.5,6 lít.

Câu 23. (0,25 điểm)

Tìm m biết hòa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu₂S. và S bằng HNO₃ dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)₂ dư vào Y thu m gam kết tủa.

  • A.119,5 g
  • B.112 g
  • C.115,9 g
  • D.110,95 g

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được có màu

  • A.xanh
  • B.hồng
  • C.trắng
  • D.không màu

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho phản ứng A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ B tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ A?

  • A.Giảm 2 lần
  • B.Tăng 2 lần
  • C.Giảm 4 lần
  • D.Tăng 4 lần

Câu 26. (0,25 điểm)

Nồng độ của một chất ban đầu là 0,024 mol/l. Sau 10s xảy ra nồng độ là 0,022 mol/lít. Hãy tính tốc độ phản ứng trong thời gian đó?

  • A.0,0001 (mol/lít.s)
  • B.0,0002 (mol/lít.s)
  • C.0,0015 (mol/lít.s)
  • D.0,002 (mol/lít.s)

Câu 27. (0,25 điểm)

Tính tốc độ TB của phản ứng biết, tại phản ứng A + B ⇌ C. Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ B giảm 20% so với ban đầu.

  • A.0,16 mol/l.phút.
  • B.0,016 mol/l.phút.
  • C.1,6 mol/l.phút.
  • D.0,106 mol/l.phút.

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính tốc độ phản ứng trong 60s biết khi cho chất xúc tác MnO₂ vào 100 ml dung dịch H₂O₂, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O₂?

  • A.2,5.10-4 mol/(l.s)
  • B.5,0.10-4 mol/(l.s)
  • C.5,0.10-5 mol/(l.s)
  • D.1,0.10-3 mol/(l.s)

Câu 29. (0,25 điểm)

Nội dung nào sai?

  • A.Thực phẩm bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
  • B.Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường
  • C.Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí
  • D.Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất

Câu 30. (0,25 điểm)

Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín:

(1) 2NaHCO3(r)_{3 (r)}⇆ Na₂CO3(r)_{3 (r)}+ H₂O₍ₖ₎+ CO2(k)_{2 (k)}

(2) CO2(k)_{2 (k)} + CaO₍ᵣ₎ ⇆ CaCO3(r)_{3 (r)}

(3) C₍ᵣ₎+ CO2(k)_{2 (k)} ⇆ 2CO₍ₖ₎

(4) CO₍ₖ₎+ H₂O₍ₖ₎ ⇆ CO2(k)_{2 (k)} + H2(k)_{2 (k)}

Khi thêm CO₂ vào hệ thì có bao nhiêu cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho cân bằng sau trong một bình kín: CO2(k)_{2 (k)} + H2(k)_{2 (k)} ⇆ CO₍ₖ₎+ H₂O (k) (∆H > 0)

Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là

  • A.Áp suất chung của hệ
  • B.Nồng độ khí CO
  • C.Nồng độ khí H2
  • D.Nhiệt độ

Câu 32. (0,25 điểm)

Tính a biết tiến hành phân hủy hết a gam ozon thì thu được 94,08 lít khí O₂ (đktc).

  • A.134,4g
  • B.124g
  • C.67,2g
  • D.181,6g

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính V khí B thu được biết đun nóng 11,07g KMnO₄ ta được 10,11g bã rắn A và khí B.

  • A.6,72
  • B.3,36
  • C.0,672
  • D.0,448

Câu 34. (0,25 điểm)

Tính mO đã bị oxi hóa biết hai bình có thể tích bằng nhau, nạp oxi vào bình thứ nhất, nạp oxi đã được ozon hóa vào bình thứ hai, thấy khối lượng 2 bình khác nhau 0,42g?

  • A.1,36g
  • B.1,16g
  • C.1,26g
  • D.2,26g

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính % mỗi khi biết dẫn 2,688 lít hỗn hợp oxi và ozon (đktc) vào dung dịch KI dư thì thu được 20,32 gam iot kết tủa màu tím đen.

  • A.66,67% và 33,33%
  • B.56,4% và 43,6%
  • C.72% và 28%
  • D.52% và 48%

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 12,8 gam Fe, FeO bằng HCl vừa đủ được 2,24 lít (đktc), em hãy tính %FeO?

  • A.56,25%
  • B.43,75%
  • C.66,67%
  • D.33,33%

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với S dư, sau phản ứng thu được 6,6 gam FeS. Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là

  • A.50%
  • B.37,5%
  • C.75%
  • D.25%

Câu 38. (0,25 điểm)

Đun nóng một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột lưu huỳnh và 16,25 gam bột kẽm trong môi trường kín không có không khí. Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng là bao nhiêu?

  • A.Zn; 6,5g
  • B.Zn; 3,25g
  • C.S; 3,2g
  • D.S; 1,6g

Câu 39. (0,25 điểm)

Chất để nhận biết H₂S trong dãy Pb(NO₃)₂ (1), Ba(NO₃)₂ (2), Ca(NO₃)₂ (3), Cu(NO₃)₂ (4)?

  • A.1, 2, 3, 4.
  • B.1, 4.
  • C.1, 2.
  • D.1, 2, 3.

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính %Fe cho biết đun 20 gam X gồm Fe và S thu được hỗn hợp rắn A. Cho A vào HCl thu được 6,72 lít (đktc) Y?

  • A.28%
  • B.56%
  • C.42%
  • D.84%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.