Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 06
40 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tốc độ phản ứng là
- A.độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- B.độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- C.độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- D.độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2. (0,25 điểm)
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H₂SO₄ đặc bao gồm
- A.H2S và CO2.
- B.H2S và SO2.
- C.SO2 và SO3.
- D.SO2 và CO2.
Câu 3. (0,25 điểm)
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp:
- A.Sunfat.
- B.Tổng hợp.
- C.Clo hoá các hợp chất hữu cơ.
- D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4. (0,25 điểm)
Tính oxi hóa của lưu huỳnh thể hiện qua phản ứng nào sau đây
- A.Tác dụng với kim loại
- B.Tác dụng với hidro
- C.Tác dụng với phi kim
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S + O₂ → SO₂
(b) S + 3F₂ → SF₆
(c) S + Hg → HgS
(d) S + 6HNO₃ (đặc) → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là :
- A.2
- B.3
- C.1
- D.4
Câu 6. (0,25 điểm)
Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu₂S, FeS, NaHSO₄, (NH₄)₂S₂O₈, Na₂SO₃ lần lượt là:
- A.-2, -2, +6, +7, +4.
- B.-4, -1, +6, +7, +4.
- C.-2, -1, +6, +6, +4.
- D.-2, -1, +6, +7, +4.
Câu 7. (0,25 điểm)
Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là
- A.ozon
- B.clo
- C.oxi
- D.flo
Câu 8. (0,25 điểm)
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric ?
- A.Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3
- B.Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3
- C.Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2
- D.KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 9. (0,25 điểm)
Axit pecloric có công thức là:
- A.HClO.
- B.HClO2.
- C.HClO3.
- D.HClO4
Câu 10. (0,25 điểm)
Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO₄ và dung dịch H₂SO₄ có thể có bao nhiêu phương pháp điều chế khí H₂S bằng 2 phản ứng?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 11. (0,25 điểm)
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch là
- A.NaOH.
- B.Ba(OH)2.
- C.AgNO3.
- D.Ba(NO3)2.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen
- A.F
- B.F
- C.F>Cl>Br>I
- D.F>Cl>I>Br
Câu 13. (0,25 điểm)
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H₂S với khí CO₂ ?
- A.dung dịch HCl.
- B.dung dịch Pb(NO3)2.
- C.dung dịch K2SO4.
- D.dung dịch NaOH.
Câu 14. (0,25 điểm)
Sự chuyển dịch cân bằng là:
- A.Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
- B.Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận.
- C.Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác.
- D.Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 15. (0,25 điểm)
Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế Cl₂ từ MnO₂ và HCl, để tránh khí Cl₂ thoát ra phòng, ta đậy nắp ống nghiệm bằng bông có tẩm chất nào sau đây là hợp lý nhất:
- A.Dung dịch HCl.
- B.Dung dịch NaOH.
- C.Dung dịch NaCl.
- D.Dung dịch H2O.
Câu 16. (0,25 điểm)
Một số cơ sở sản xuất thuốc bắc thường đốt một chất bột rắn màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí X nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nghiên cứu khoa học thì khí X có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí X cũng là một trong những nguyên nhân gây ra mưa axit. Khí X là
- A.CO2
- B.NO2
- C.SO2
- D.H2S
Câu 17. (0,25 điểm)
Thực hiện thí nghiệm điều chế clo theo sơ đồ sau:

Cho các nhận định sau:
(a) Bình chứa dung dịch NaCl dùng để giữ khí HCl.
(b) Bình chứa dung dịch H₂SO₄ đặc để giữ hơi nước.
(c) Bông tẩm dung dịch xút có thể thay bằng tẩm nước.
(d) Có thể thay chất rắn trong bình cầu thành thuốc tím.
Số nhận định chính xác là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho a gam kim loại R phản ứng vừa đủ với 28,4 gam khí Clo thì thu được 43,52 gam muối clorua với hiệu suất 80%. Khối lượng a và tên của Kim loại R là:
- A.26 gam và Zn
- B.26 gam và Fe
- C.24 gam và Ca
- D.24 gam và Cu
Câu 19. (0,25 điểm)
Với các nguyên tố nhóm VIA, nhận xét nào sau đây sai ?
- A.Các nguyên tố nhóm VIA là phi kim (trừ Po)
- B.Hợp chất với H của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí trừ H2O
- C.Trong các hợp chất oxi thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit.
- D.Tính axit tăng dần: H2SO4 < H2SeO4
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho 25 gam nước clo vào một dung dịch có chứa 2,163 gam NaBr thấy dung dịch chuyển sang màu vàng đậm và NaBr vẫn còn dư. Sau thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 1,273 gam chất rắn khan. Biết hiệu suất phản ứng 100%, nồng độ % của nước clo là
- A.2,51%.
- B.2,84%.
- C.3,15%.
- D.3,46%.
Câu 21. (0,25 điểm)
Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al có tỷ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Giá trị của m là
- A.7,4
- B.8,7
- C.9,1
- D.10
Câu 22. (0,25 điểm)
Đun nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam bột sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z. Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí Y là
- A.25% và 75%
- B.66,67% và 33,33%
- C.50% và 50%
- D.60% và 40%
Câu 23. (0,25 điểm)
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít H₂S vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, muối tạo thành sau phản ứng là
- A.Na2SO3
- B.Na2SO3 và NaHSO3
- C.Na2S và NaHS
- D.Na2S
Câu 24. (0,25 điểm)
Hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí SO₂ (đktc) vào dung dịch KMnO₄ thu được dung dịch không màu có pH = 1,0. Thể tích dung dịch KMnO₄ là
- A.0,5 lít.
- B.0,1 lít.
- C.1,0 lít.
- D.2,0 lít.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp A gồm BaCl₂ và BaCO₃ tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch H₂SO₄ 4,9% thu được 58,25 gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.400.
- B.500.
- C.600.
- D.800.
Câu 26. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H₂SO₄.3SO₃ vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M . Giá trị của V là
- A.10.
- B.40.
- C.20.
- D.30.
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: I2(k)+H2(k) ⇆2 HI(k). Ở nhiệt độ 430⁰C, hằng số cân bằng K của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H₂ và 406,4 gam I₂. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430⁰C, nồng đọ của HI là:
- A.0,275M
- B.0,320M
- C.0,151M
- D.0,225M
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học:
(1) Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
(2) Ở trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
(3) Trong hệ đạt trạng thái cân bằng hóa học, luôn có mặt của các chất sản phầm, các chất phản ứng có thể không có.
(4) Ở trạng thái cân bằng hóa học, nồng độ các chất phản ứng giảm đi bao nhiêu theo phản ứng thuận lại được tạo ra bấy nhiêu theo phản ứng nghịch.
(5) Trong tất cả các cân bằng hóa học trong pha khí, khi thay đổi áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch.
Số phát biểu đúng là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 29. (0,25 điểm)
Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam. Hoà tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. Sục khí clo dư vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được 3,93 gam muối khan. Lấy 1/2 lượng muối khan này hoà tan vào nước rồi cho sản phẩm phản ứng với dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 4,305 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng NaF ban đầu là
- A.8,71%
- B.5,67%
- C.10,78%
- D.15,02%
Câu 30. (0,25 điểm)
Hỗn hợp a gồm Cu và CuO Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp a vào 73,5 gam dung dịch H₂SO₄ 80% chỉ thu được dung dịch x và khí SO₂là sản phẩm khử duy nhất cho x tác dụng hoàn toàn với 900 ml dung dịch NaOH 1M sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch y cô cạn y thu được chất rắn z nặng 60,8 g nồng độ phần trăm của CuSO₄ trong x.
- A.68,90%.
- B.58,90%.
- C.61,09%.
- D.59,8%.
Câu 31. (0,25 điểm)
O₂ bị lẫn một ít tạp chất Cl₂. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl₂ là
- A.H2O.
- B.KOH.
- C.SO2.
- D.KI.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: KX + H₂SO₄ → K₂SO₄ + HX . KX có thể là
- A.KF, KCl, KBr, KI.
- B.KF, KCl, KBr.
- C.KF và KCl.
- D.KCl.
Câu 33. (0,25 điểm)
Để phân biệt các chất rắn Fe và Cu bằng phương pháp hóa học, người ta sử dụng thuốc thử là
- A.dung dịch HNO3 loãng
- B.dung dịch HNO3 đặc
- C.dung dịch H2SO4 loãng
- D.dung dịch H2SO4 đặc
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
- A.Khi sục SO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ thu được hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và NaHSO3.
- B.Sục SO2 vào dung dịch K2CO3 tạo khí CO2.
- C.SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
- D.SO2 làm mất màu dung dịch brom.
Câu 35. (0,25 điểm)
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với bột lưu huỳnh?
- A.Fe
- B.Hg
- C.Cr
- D.Cu
Câu 36. (0,25 điểm)
Nhận xét nào sau đây về khí hiđro clorua là không đúng?
- A.Là chất khí ở điều kiện thường
- B.Có mùi xốc.
- C.Tan tốt trong nước.
- D.Có tính axit.
Câu 37. (0,25 điểm)
Hệ số của O₂trong phương trình: H₂S + O₂ → H₂O + SO₂ là bao nhiêu?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 38. (0,25 điểm)
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
- A.Dạng viên nhỏ.
- B.Dạng bột mịn, khuấy đều.
- C.Dạng tấm mỏng.
- D.Dạng nhôm dây.
Câu 39. (0,25 điểm)
Tính chất nào dưới đây là tính chất đặc trưng của khí hiđro sunfua ?
- A.Là chất khí không màu.
- B.Là chất khí độc.
- C.Là chất khí có mùi trứng thối.
- D.Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 40. (0,25 điểm)
Hòa tan kim loại Fe vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng
- A.Y chứa Fe2(SO4)3
- B.Z là Fe
- C.T là SO2
- D.Y chứa FeSO4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
