Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

  • A.2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
  • B.H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
  • C.H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
  • D.H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl

Câu 2. (0,25 điểm)

Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO₂, O₂, CO₂. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên?

  • A.Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
  • B.Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
  • C.Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
  • D.A và C đúng.

Câu 3. (0,25 điểm)

Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt HCl loãng và H₂SO₄ loãng, thuốc thử sử dụng là

  • A.Ba.
  • B.Cu.
  • C.Zn.
  • D.Al.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học của ozon:

  • A.Kim loại.
  • B.Tính oxi hóa mạnh, mạnh hơn cả oxi.
  • C.Tính khử mạnh hơn cả oxi.
  • D.Trung tính.

Câu 5. (0,25 điểm)

Điều chế O₂ trong phòng thí nghiệm bằng cách:

  • A.Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác.
  • B.Điện phân nước.
  • C.Điện phân dung dịch NaOH.
  • D.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho các chất khí sau: CO, H₂, CH₄, CO₂. Khí không cháy trong O₂ là:

  • A.CO2.
  • B.CO.
  • C.CH4.
  • D.H2.

Câu 7. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học của oxi:

  • A.Tính khử
  • B.Trung tính
  • C.Kim loại
  • D.Tính oxi hóa mạnh

Câu 8. (0,25 điểm)

Chọn phản ứng sai:

  • A.CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O
  • B.S + H2SO4 đặc → SO2 + H2O
  • C.Fe(OH)2 + H2SO4 đặc → FeSO4 + H2O
  • D.FeCl3 + H2S → FeCl2 + S + HCl

Câu 9. (0,25 điểm)

Để thu được CO₂ từ hỗn hợp CO₂, SO₂, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua:

  • A.dung dịch NaOH dư.
  • B.dung dịch nước vôi trong dư.
  • C.dung dịch Br2 dư.
  • D.dung dịch Ba(OH)2 dư.

Câu 10. (0,25 điểm)

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H₂SO₄ đặc, nguội?

  • A.Zn, Al, Mg, Ca.
  • B.Al, Fe, Ba, Cu.
  • C.Cu, Cr, Ag, Fe.
  • D.Cu, Ag, Zn, Mg.

Câu 11. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học của lưu huỳnh:

  • A.Tính khử
  • B.Trung tính
  • C.Tính oxi hóa và tính khử
  • D.Kim loại

Câu 12. (0,25 điểm)

Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hóa học sau:SO₂+ Br₂+ H₂O → 2HBr + H₂SO₄ (1);SO₂+ 2H₂S → 3S + 2H₂O (2)Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

  • A.Phản ứng (2): SO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
  • B.Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
  • C.Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
  • D.Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: S, SO₂, H₂S, H₂SO₄, Cl₂, HCl, O₂, O₃. Dãy gồm các chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là

  • A.H2S, H2SO4, Cl2, HCl.
  • B.S, SO2, Cl2, HCl.
  • C.S, SO2, H2S, H2SO4.
  • D.Cl2, O2, O3.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: a Al + b H₂SO₄ đặc, nóng → c Al₂(SO₄)₃+ d SO₂ + e H₂OTổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a+b+c+d+e) là:

  • A.18
  • B.19
  • C.20
  • D.21

Câu 15. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nguyên tử Cl và ion Cl⁻ lần lượt là:

  • A.1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p63s23p5
  • B.1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p4
  • C.1s22s22p63s23p5và 1s22s22p63s23p6
  • D.1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p6

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 45 gam hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng với H₂SO₄ đặc, nóng, dư thì thu được 15,68 lít khí SO₂ (đktc). Khối lượng muối sinh ra là

  • A.70,1 gam.
  • B.85,8 gam.
  • C.112,2 gam.
  • D.160,3 gam.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng: S + H₂SO₄ đặc → X + H₂O. Vậy X là:

  • A.H2S.
  • B.H2SO4.
  • C.SO3.
  • D.SO2.

Câu 18. (0,25 điểm)

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng?

  • A.Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
  • B.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
  • C.CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
  • D.Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách:

  • A.cho HCl tác dụng với MnO2.
  • B.phân hủy HCl.
  • C.điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
  • D.điện phân nóng chảy NaCl khan.

Câu 20. (0,25 điểm)

Câu 20:

  • A.chất khử.
  • B.vừa là chất oxi hóa vừa là chất môi trường.
  • C.chất oxi hóa.
  • D.vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

Câu 21. (0,25 điểm)

Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, AgNO₃, Pb(NO₃)₂, CuSO₄, FeCl₂. Khi cho dung dịch Na₂S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp phản ứng tạo ra chất kết tủa.

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng: X + Br₂+ H₂O → H₂SO₄+..... X là:

  • A.SO2
  • B.H2S
  • C.CO2
  • D.SO2 và H2S

Câu 23. (0,25 điểm)

Có 4 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa 1 trong các dung dịch sau: natri bromua, kali sunfat, axit clohiđric, axit sunfuric. Để phân biệt các dung dịch trên, ta có thể dùng các hóa chất sau:

  • A.Phenolphtalein, dung dịch AgNO3
  • B.Quỳ tím, dung dịch BaCl2
  • C.Quỳ tím, khí Cl2
  • D.Phenolphtalein, dung dịch BaCl2

Câu 24. (0,25 điểm)

HX (X là halogen) có thể được điều chế bằng phản ứng hóa học sau:NaX + H₂SO4đặc_{4 đặc} → HX + NaHSO₄

NaX có thể là chất nào trong số các chất sau đây?

  • A.NaI.
  • B.NaF và NaCl.
  • C.NaBr.
  • D.NaI và NaBr.

Câu 25. (0,25 điểm)

Chất không thể dùng làm khô khí hidro clorua là

  • A.dung dịch H2SO4 đặc.
  • B.CaCl2 khan.
  • C.NaOH rắn.
  • D.P2O5.

Câu 26. (0,25 điểm)

Thành phần của nước clo có chứa những chất sau

  • A.H2O, Cl2, HCl, HClO.
  • B.HCl, HClO.
  • C.Cl2, HCl, H2O.
  • D.Cl2, HCl, HClO.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ của phản ứng:H₂S + KMnO₄+ H₂SO₄ → H₂O + S + MnSO₄+ K₂SO₄

Thứ tự hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau?

  • A.3, 2, 5
  • B.2, 2, 5
  • C.5, 2, 4
  • D.5, 2, 3

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính chất đặc biệt của dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H₂SO₄ loãng không tác dụng?

  • A.Fe, Al, Ni.
  • B.BaCl2, NaOH, Zn.
  • C.Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozo).
  • D.NH3, MgO, Ba(OH)2.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước hiđro vào dung dịch HCl, ta thu được dung dịch X và 11,2 lít khí bay ra (ở đktc). Khi cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là

  • A.49,9 gam.
  • B.48,9 gam.
  • C.49,4 gam.
  • D.31,15 gam.

Câu 30. (0,25 điểm)

Khi cho 21,75 gam mangan đioxit rắn tác dụng với axit clohiđric đậm đặc đun nóng thì thể tích clo thu được ở đktc là:

  • A.5,6 lít
  • B.5,0 lít
  • C.11,2 lít
  • D.8,4 lít

Câu 31. (0,25 điểm)

Khi cho SO₂ sục qua dung dịch X từ từ đến dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan. X là dung dịch nào trong các dung dịch sau?

  • A.Dung dịch NaHCO3.
  • B.Dung dịch NaOH.
  • C.Dung dịch Ba(OH)2.
  • D.Dung dịch H2S.

Câu 32. (0,25 điểm)

Để loại bỏ khí H₂S ra khỏi hỗn hợp H₂S và HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy dư. Dung dịch đó là:

  • A.Dung dịch NaHS
  • B.Dung dịch NaOH
  • C.Dung dịch AgNO3
  • D.Dung dịch Pb(NO3)2

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho 22,4 gam kim loại A hóa trị II (duy nhất) tác dụng với dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí SO₂ (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại A là:

  • A.Pb
  • B.Mg
  • C.Cu
  • D.Zn

Câu 34. (0,25 điểm)

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H₂S₂O₇ là

  • A.+8
  • B.-2
  • C.+4
  • D.+6

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là

  • A.vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
  • B.có tính oxi hóa mạnh
  • C.ở điều kiện thường là chất khí
  • D.tác dụng mạnh với nước

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H₂SO₄ loãng thấy có 4,48 lít H₂ (đktc) thoát ra. Khối lượng muối sunfat của magie là

  • A.16,4.
  • B.15,2.
  • C.12,0.
  • D.27,2.

Câu 37. (0,25 điểm)

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra trong dung dịch?

  • A.NaBr + Cl2
  • B.NaI + Cl2.
  • C.NaCl + Br2.
  • D.NaI +Br2.

Câu 38. (0,25 điểm)

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

  • A.Natri hidroxit
  • B.Natri cacbonat
  • C.Bari hiđroxit
  • D.Quỳ tím

Câu 39. (0,25 điểm)

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong axit sunfuric loãng là

  • A.Al, Cu, Au.
  • B.Al, Fe, Cr.
  • C.Ag, Fe, Pt.
  • D.Ag, Cu, Hg.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị m là

  • A.24,8.
  • B.18,9.
  • C.23,0.
  • D.20,8.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.