Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 03
30 câu35 phútSưu tầm2.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Số oxi hoá của carbon trong hợp chất CH₄ là
- A.+1.
- B.-1.
- C.+4.
- D.-4.
Câu 2. (0,33 điểm)
Cho các hợp chất sau: H₂SO₄; Na₂SO₄; Na₂S; CaSO₃. Số hợp chất trong đó sulfur có số oxi hoá +4 là
- A.1.
- B.2.
- C.3.
- D.4.
Câu 3. (0,33 điểm)
Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng oxi hoá - khử là
- A.NaOH + HCl → NaCl + H2O.
- B.CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.
- C.K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O.
- D.2KClO3 2KCl + 3O2.
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho phản ứng hoá học sau: Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂. Chất bị oxi hoá là
- A.Fe.
- B.HCl.
- C.FeCl2.
- D.H2.
Câu 5. (0,33 điểm)
Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 2,479 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là
- A.– 85,25 kJ.
- B.– 42,625 kJ.
- C.852,5 kJ.
- D.426,25 kJ.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:
(1) C₂H₄(g) + H₂(g) → C₂H₆(g)
(2) Fe₂O₃(s) + 2Al(s) → Al₂O₃(s) + 2Fe(s)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
- B.Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
- C.Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
- D.Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Câu 7. (0,33 điểm)
Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
Phản ứng trên là phản ứng
- A.thu nhiệt.
- B.không có sự thay đổi năng lượng.
- C.toả nhiệt.
- D.có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 8. (0,33 điểm)
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
- A.biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
- B.biến thiên enthalpy của phản ứng.
- C.enthalpy của phản ứng.
- D.biến thiên năng lượng của phản ứng.
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho phản ứng sau: H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Cho: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.
- A.+158 kJ.
- B.-158 kJ.
- C.+185 kJ.
- D.-185 kJ.
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
- A.không đổi cho đến khi kết thúc.
- B.tăng dần cho đến khi kết thúc.
- C.chậm dần cho đến khi kết thúc.
- D.tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Câu 11. (0,33 điểm)
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
- A.Tốc độ phản ứng.
- B.Cân bằng hóa học.
- C.Phản ứng một chiều.
- D.Phản ứng thuận nghịch.
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho phản ứng phân hủy N₂O₅ như sau: 2N₂O₅(g) → 4NO₂(g) + O₂(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N₂O₅ là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N₂O₅ còn 0,0169M. Tốc độ trung bình của phản ứng phân hủy N₂O₅ trong 100s đầu tiên là
- A.1,55.10-5 (mol/ (L.s)).
- B.1,55.10-5 (mol/ (L.min)).
- C.1,35.10-5 (mol/ (L.s)).
- D.1,35.10-5 (mol/ (L.min)).
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO + O₂ → 2NO₂. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia phản ứng là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,33 điểm)
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO₃(s) + 2HCl(aq) → CaCl₂(aq) + CO₂(g) + H₂O(l)?
- A.Pha loãng dung dịch HCl.
- B.Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3).
- C.Sử dụng chất xúc tác.
- D.Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 15. (0,33 điểm)
Xét phản ứng của acetone với iodine:
CH₃COCH₃ + I₂ → CH₃COCH₂I + HI
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng từ 30C đến 50C là 2,5. Nếu ở 35C phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/ (L.h) thì ở 45C phản ứng có tốc độ là
- A.0,060 mol/ (L.h).
- B.0,090 mol/ (L.h).
- C.0,030 mol/ (L.h).
- D.0,036 mol/ (L.h).
Câu 16. (0,33 điểm)
Khi nhiệt độ tăng thêm 10C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25C lên 75C?
- A.2 lần.
- B.8 lần.
- C.16 lần.
- D.32 lần.
Câu 17. (0,33 điểm)
Năng lượng hoạt hóa là
- A.năng lượng cần cung cấp cho phản ứng hóa học.
- B.năng lượng tối đa có thể cung cấp cho các hạt (nguyên tử, phân tử hoặc ion) để gây ra phản ứng hóa học.
- C.năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho các hạt (nguyên tử, phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hóa học.
- D.lượng nhiệt tỏa ra hoặc thu vào khi hình thành phản ứng hóa học.
Câu 18. (0,33 điểm)
Hãy cho biết yếu tố nồng độ đã được áp dụng cho quá trình nào sau đây?
- A.Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
- B.Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.
- C.Bột nhôm (aluminum) phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với dây nhôm.
- D.Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn.
Câu 19. (0,33 điểm)
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
- A.tính khử.
- B.tính base.
- C.tính acid.
- D.tính oxi hóa.
Câu 20. (0,33 điểm)
Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường?
- A.Fluorine.
- B.Chlorine.
- C.Bromine.
- D.Iodine.
Câu 21. (0,33 điểm)
Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?
- A.H2 + Cl2 2HCl.
- B.HCl + NaOH → NaCl + H2O.
- C.2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
- D.Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
Câu 22. (0,33 điểm)
Thể tích khí Cl₂ (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu được 2,54 gam I₂ là
- A.247,9 ml.
- B.495,8 ml.
- C.371,85 ml.
- D.112 ml.
Câu 23. (0,33 điểm)
Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là
- A.mẩu giấy đậm màu hơn.
- B.mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu.
- C.không có hiện tượng gì.
- D.mẩu giấy chuyển màu xanh.
Câu 24. (0,33 điểm)
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
- A.HF.
- B.HCl.
- C.HBr.
- D.HI.
Câu 25. (0,33 điểm)
Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
- A.KI.
- B.NaF.
- C.HCl.
- D.NaBr.
Câu 26. (0,33 điểm)
Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,479 L (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là
- A.56,25%
- B.43,75%.
- C.66,67%.
- D.33,33%.
Câu 27. (0,33 điểm)
Hoàn thiện phát biểu sau: “Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết …”
- A.tăng dần.
- B.giảm dần.
- C.không đổi
- D.tuần hoàn.
Câu 28. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.Từ fluorine đến iodine nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần.
- B.Fluorine chỉ có số oxi hoá -1 trong hợp chất.
- C.Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
- D.HF là acid yếu.
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong các phát biểu sau. Phát biểu đúng là
- A.Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.
- B.Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
- C.Fluorine có tính oxi hoá yếu hơn chlorine.
- D.Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.
Câu 30. (0,33 điểm)
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
- A.HCl.
- B.HF.
- C.HNO3.
- D.H2SO4.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
