Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 20
40 câu45 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
- A.Pb.
- B.Al.
- C.Sn.
- D.Hg.
Câu 2. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
- A.Tinh bột.
- B.Saccarozo.
- C.Fructozo.
- D.Glucozo.
Câu 3. (0,25 điểm)
Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là bao nhiêu?
- A.4
- B.6
- C.3
- D.2
Câu 4. (0,25 điểm)
Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Ala – Val là bao nhiêu?
- A.7
- B.6
- C.4
- D.5
Câu 5. (0,25 điểm)
Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
- A.Polibutadien.
- B.Poli(vinyl clorua).
- C.Poliacrilonitrin.
- D.Poli(metyl metacrylat)
Câu 6. (0,25 điểm)
Xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng nào sau đây?
- A.tham gia phản ứng tráng bạc.
- B.tham gia phản ứng thủy phân.
- C.hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
- D.tan nhiều trong nước.
Câu 7. (0,25 điểm)
Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là bao nhiêu?
- A.11,11%.
- B.5,96%.
- C.5,56%.
- D.11,91%.
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: etilen, isopren, axit – aminocaproic, toluen. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo polime?
- A.3
- B.4
- C.2
- D.1
Câu 9. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
- B.Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna.
- C.Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo.
- D.Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 10. (0,25 điểm)
Amin ở thể lỏng điều kiện thường là gì?
- A.trimetylamin.
- B.etylamin.
- C.metylamin.
- D.anilin.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho m gam glucozơ tác dụng hết với dung dịch AgNO₃/NH₃ đun nóng thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là?
- A.7,2.
- B.1,8.
- C.14,4.
- D.3,6.
Câu 12. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Triolein có 3 liên kết trong phân tử.
- B.Tripanmitin làm mất màu dung dịch Br2.
- C.Thủy phân tripanmitin thu được ancol etylic.
- D.Nhiệt độ nóng chảy triolein thấp hơn tristearin.
Câu 13. (0,25 điểm)
Glyxin tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
- A.NaCl.
- B.NaNO3.
- C.NaOH.
- D.Na2SO4.
Câu 14. (0,25 điểm)
Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H₂SO₄ đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần làm gì?
- A.thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl loãng.
- B.thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng.
- C.dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất.
- D.dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cacbohiđrat X là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật. X còn được dùng để sản xuất hồ dán. X là gì?
- A.tinh bột.
- B.xenlulozơ.
- C.glucozơ.
- D.fructozo.
Câu 16. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được chất X. Hiđro hóa X thu được chất Y. Chất Y là gì?
- A.fructozơ.
- B.glucozơ.
- C.ancol etylic.
- D.sobitol.
Câu 17. (0,25 điểm)
Số đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử C₃H₄O₂ là ?
- A.2
- B.4
- C.1
- D.3
Câu 18. (0,25 điểm)
Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là gì?
- A.amilopectin.
- B.poli(vinyl clorua).
- C.cao su lưu hóa.
- D.polietilen.
Câu 19. (0,25 điểm)
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt valin, axit glutamic, lysin là gì?
- A.dung dịch HCl.
- B.dung dịch NaOH.
- C.Na kim loại.
- D.quỳ tím.
Câu 20. (0,25 điểm)
Hồ tinh bột tác dụng với I₂ tạo hợp chất màu gì?
- A.xanh thẫm.
- B.hồng.
- C.xanh tím.
- D.xanh lam.
Câu 21. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng về các nguyên tố?
- A.Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
- B.Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cũng đều là kim loại.
- C.Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
- D.Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 22. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N - đimetylmetanamin?
- A.Amin no, 2 chức.
- B.Amin bậc 3.
- C.Công thức phân tử C4H11N.
- D.Tên gốc chức là đimetylamin.
Câu 23. (0,25 điểm)
Công thức cấu tạo của metyl acrylat là gì?
- A.CH3 – CH2 – COOCH3.
- B.CH3COOCH2CH3.
- C.CH = CH – COOCH3.
- D.CH3COOCH = CH2.
Câu 24. (0,25 điểm)
Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là gì?
- A.– glucozơ.
- B.– fructozo.
- C.– glucozơ.
- D.$\alpha \) – fructozơ.
Câu 25. (0,25 điểm)
Chất béo X chứa triglixerit và axit béo tự do. Để tác dụng hết với 9,852 gam X cần 15 ml dung dịch NaOH 1M (t°) thu được dung dịch chứa m gam xà phòng và 0,368 gam glixerol. Giá trị của m là bao nhiêu?
- A.10,138.
- B.10,398.
- C.10,084.
- D.10,030.
Câu 26. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala–Val–Gly–Gly thu được N₂, H₂O và x mol CO₂. Giá trị x là bao nhiêu?
- A.1
- B.1,2
- C.1,3
- D.1,1
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho 4,34 gam metylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KHSO₄ 0,3M, NaHSO₄ 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?
- A.19,58.
- B.22,10.
- C.18,02.
- D.15,50.
Câu 28. (0,25 điểm)
Amino axit X tác dụng với amin Y thu được chất Z có công thức phân tử là C₄H₁₂O₂N₂. Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là bao nhiêu?
- A.5
- B.4
- C.2
- D.3
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Phân tử khối của X là?
- A.220.
- B.200.
- C.206.
- D.182.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO₃ thu được dung dịch chứa 30 gam muối và V lít khí N₂ (đktc) duy nhất. Hãy tính V?
- A.0,896.
- B.0,448.
- C.0,4032.
- D.0,8064.
Câu 31. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được 0,16 mol Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH₃OH. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là?
- A.57,62%.
- B.74,94%.
- C.76,92%.
- D.51,84%.
Câu 32. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn hai peptit mạch hở X (C₁₁H₁₉O₆N₅) và Y (C₁₀H₁₉O₄N₃) trong dung dịch NaOH thu được 2,78 gam muối của valin, 3,33 gam muối của alanin và m gam muối của glyxin. Hãy tính m?
- A.10,67.
- B.13,58
- C.8,73.
- D.5,82.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho các dung dịch: loãng, đặc nguội, loãng. Số dung dịch co thể dùng (dư) để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp rắn gồm Ag, CuO, Fe là?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 34. (0,25 điểm)
Liên kết hóa học trong tinh thể Na là liên kết giữa?
- A.các cặp electron dùng chung với các hạt nhân
- B.toàn bộ electron tự do với các ion duong natri ở các nút mạng
- C.các ion dương với các ion âm
- D.cả 3 kiểu trên
Câu 35. (0,25 điểm)
Nhúng các thanh Fe giống nhau cùng lúc vào các dung dịch dưới đây. Trường hợp nào thanh Fe bị ăn mòn nhanh nhất?
- A.200 ml dung dịch 0,2M.
- B.200 ml dung dịch 0,2 M có cho thêm lượng nhỏ
- C.200 ml dung dịch 0,25M.
- D.200 ml dung dịch 0,25M có cho thêm lượng nhỏ dung dịch
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ
CH₃COOH + C₇H₈O ⇔ este Y + H₂O
Số công thức cấu tạo của chứa vòng benzen thỏa mãn sơ đồ trên là
- A.1
- B.3
- C.5
- D.4
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho các chất: {C_2}{H_5}N{H_2},\,C{H_3}COOH,$$\,{H_2}N - C{H_2} - COOH,$$\,ClN{H_3} - C{H_2} - COOH, Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: anilin, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit, amoniac. Trật tự tăng dần tính bazơ từ trái qua phải của 5 chất trên là gì?
- A.anilin, metylamin, đimetylamin, amoniac, kali hiđroxit.
- B.anilin, amoniac, đimetylamin, metylamin, kali hiđroxit.
- C.anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit.
- D.anilin, đimetylamin, amoniac, metylamin, kali hiđroxit.
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho 11,6 gam hexametylđiamin tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Tính V?
- A.100 ml.
- B.200 ml.
- C.300 ml.
- D.50 ml.
Câu 40. (0,25 điểm)
X là một α-aminoaxit no, mạch hở chỉ chứa một nhóm –NH₂ và một nhóm –COOH. Cho 7,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,15 gam muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo của X là?
- A.H2N-CH2-COOH
- B.H2N-CH2-CH2-COOH
- C.H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
- D.H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
