Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 19
40 câu45 phútSưu tầm9.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Khi cho etyl amin vào dung dịch FeCl₃, hiện tượng nào xảy ra là gì?
- A.Khói trắng bay ra.
- B.Tạo kết tủa trắng.
- C.Khí mùi khai bay ra
- D.Kết tủa màu đỏ nâu
Câu 2. (0,25 điểm)
Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) là gì?
- A.C6H5CH=CH2
- B.CH2=C(CH3)COOCH3
- C.CH3COOCH=CH2
- D.CH2=CHCOOCH3
Câu 3. (0,25 điểm)
Đun nóng este CH₃COOC₂H₅với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là gì?
- A.CH3COONa và C2H5OH
- B.C2H5COONa và CH3OH
- C.HCOONa và C2H5OH
- D.CH3COONa và CH3OH
Câu 4. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là gì?
- A.CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
- B.CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
- C.CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
- D.CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
Câu 5. (0,25 điểm)
Hợp chất nào sau đây là đipeptit?
- A.H2N-CH2-CH2-CONH-CH2CH2COOH
- B.H2N-CH2-CH2-CONH-CH2COOH
- C.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
- D.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 6. (0,25 điểm)
Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được 40 g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là bao nhiêu?
- A.48g
- B.40 g
- C.50g
- D.24g
Câu 7. (0,25 điểm)
Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?
- A.Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3
- B.Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
- C.Khử glucozo bằng H2/Ni, t0.
- D.Lên men glucozo bằng xúc tác enzim.
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua. Các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là bao nhiêu?
- A.2
- B.4
- C.3
- D.5
Câu 9. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng: “ Glucozo và Fructozo “:
- A.Đều có nhóm chức CHO trong phân tử
- B.Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
- C.Là 2 dạng thù hình của cùng một chất.
- D.Đều tạo dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho các hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
- A.X, Y, Z
- B.X, Y, T
- C.X, Y, Z, T
- D.Y, Z, T
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C₁₇H₃₅COOH và C₁₅H₃₅COOH, số loại Trieste tối đa được tạo ra là bao nhiêu?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 12. (0,25 điểm)
Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp 2 kim loại (Mg, Fe) bằng lượng vừa đủ dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được 1,344 lít H₂ (đktc). Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
- A.5.76g
- B.7,2 g
- C.8,16 g
- D.9,12 g
Câu 13. (0,25 điểm)
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C₄H₈O₂ là bao nhiêu?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 14. (0,25 điểm)
Kim loại có tính chất vật lý chung là gì?
- A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
- B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
- C.Tinh dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi.
- D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 15. (0,25 điểm)
Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime.
- A.Cao su thiên nhiên + HCl
- B.Poli(vinyl axetat) + H2O
- C.Amilozo + H2O
- D.Poli(vinyl clorua) + Cl2
Câu 16. (0,25 điểm)
Cấu hình electron ion của X²⁺ 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶. Kết luận nào sau đây là đúng ?
- A.X là kim loại thuộc ô số 24, chu kỳ 3, nhóm VIA.
- B.X là kim loại thuộc ô số 24,chu kỳ 3, nhóm VIB.
- C.X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
- D.X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 17. (0,25 điểm)
Nhận định sai là gì?
- A.Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.
- B.Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2
- C.Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương
- D.Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2.
Câu 18. (0,25 điểm)
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và chất nào dưới đây?
- A.Este đơn chức
- B.Ancol đơn chức
- C.Glixerol
- D.Phenol
Câu 19. (0,25 điểm)
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là gì?
- A.PE
- B.PVC
- C.Amilopectin
- D.Nhựa bakelit
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là gì?
- A.Mg
- B.Al
- C.Fe
- D.Zn
Câu 21. (0,25 điểm)
Để chứng minh glucozơ có nhóm chứa anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
- A.Khử glucozơ bằng H2/Ni,t°
- B.Oxi hóa glucozơ bằngCu(OH)2 đun nóng
- C.Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
- D.Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3
Câu 22. (0,25 điểm)
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH₃CH₂COOCH₃. Tên gọi của X là gì?
- A.Etyl axetat
- B.Metyl axetat
- C.Propyl axetat
- D.Metyl propinat
Câu 23. (0,25 điểm)
X, Y là 2 muối cacbonat của kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp X, Y bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí CO₂ (đktc). Các kim loại nhóm IIA là những chất nào?
- A.Be và Mg.
- B.Mg và Ca.
- C.Ca và Sr.
- D.Sr và Ba.
Câu 24. (0,25 điểm)
Khi hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H₂ (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, hãy tìm giá trị a?
- A.4,90 gam
- B.5,71 gam
- C.5,15 gam
- D.5,13 gam
Câu 25. (0,25 điểm)
Độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là gì?
- A.Na < Mg < Al < Si
- B.Si < Al < Mg < Na
- C.Si < Mg < Al < Na
- D.Al < Na < Si < Mg
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho este đơn chức X có tỉ khối so với hiđro bẳng 44 tác đựng vừa đủ với 120 gam NaOH 4% thu được 5,52 gam ancoi Y và bao nhiêu gam muối?
- A.9,84.
- B.11,26.
- C.9,56.
- D.11,87.
Câu 27. (0,25 điểm)
Tìm số đồng phân của X biết đốt cháy hoàn toàn m gam este X no, đơn chức, mạch hở cẩn 3,92 lít O₂ (đktc), thu được 3,36 lít CO₂ (đktc).
- A.6
- B.2
- C.8
- D.4
Câu 28. (0,25 điểm)
Có các nhận định sau:
1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
2. Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, . . .
3. Chất béo là các chất lỏng.
4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
5. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
- A.1, 2, 4, 5.
- B.1, 2, 4, 6.
- C.1, 2, 3.
- D.3, 4, 5.
Câu 29. (0,25 điểm)
Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ứng hoàn toàn được 0,92 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 3,18 gam muối của axit linoleic (C₁₇H₃₁COOH). Hãy tìm m?
- A.3,2.
- B.6,4.
- C.4,6
- D.7,5.
Câu 30. (0,25 điểm)
Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng ?
- A.1 loại.
- B.2 loại.
- C.3 loại.
- D.4 loại.
Câu 31. (0,25 điểm)
ính chất của glucozơ là: kết tinh (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7). Những tính chất đúng là gì?
- A.(1), (2), (4), (6).
- B.(1), (2), (3), (7).
- C.(3), (5), (6), (7).
- D.(1), (2), (5), (6).
Câu 32. (0,25 điểm)
Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là bao nhiêu?
- A.5%.
- B.10%.
- C.15%.
- D.30%
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40 thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%.
- A.3194,4 ml.
- B.27850 ml.
- C.2875 ml.
- D.23000 ml.
Câu 34. (0,25 điểm)
Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660C.
5) Nhôm là nguyên tố s.
- A.1, 2, 4, 5.
- B.1, 2, 4.
- C.1, 3, 4, 5.
- D.1, 2, 3, 4.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl₃ x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa.Giá trị của x là bao nhiêu?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 36. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tính hạt nhân tăng dần ?
- A.Bán kính nguyên tử giảm dần.
- B.Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
- C.Năng lượng ion hoá I1 của nguyên tử giảm dần.
- D.Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
Câu 37. (0,25 điểm)
Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;
(2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;
(3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ;
(5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.
Phát biểu đúng là:
- A.1, 2, 3, 5.
- B.1, 2, 3, 4.
- C.1, 3, 4, 5.
- D.1, 2, 4, 5.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho 4,017 gam một kim loại kiềm M hòa tan vào nước dư được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 0,103 mol HCl. Kim loại X là gì?
- A.Na.
- B.Li.
- C.Rb.
- D.K.
Câu 39. (0,25 điểm)
Dẫn từ từ 5,6 lít CO₂ (đktc) vào 400 ml dung dịch chứa đồng thời các chất NaOH 0,3M; KOH 0,2M; Na₂CO₃ 0,1875M; K₂CO₃ 0,125M thu được dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl₂ dư vào dung dịch X, số gam kết tủa thu được là bao nhiêu?
- A.6,5 gam
- B.7,5 gam
- C.8,5 gam
- D.9,5 gam
Câu 40. (0,25 điểm)
pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất H₂NCH₂COOH, CH₃CH₂COOH và CH₃(CH₂)₃NH₂ tăng theo trật tự nào sau đây ?
- A.CH3(CH2)3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH.
- B.CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3(CH2)3NH2.
- C.H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3(CH2)3NH2.
- D.H2NCH2COOH < CH3(CH2)3NH2 < CH3CH2COOH.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
