Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 17

40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Sản phẩm của phản ứng thủy phân CH₃COOC₂H₅ trong môi trường axit là gì?

  • A.CH3COC2H5 và H2O.
  • B.CH3CHO và C2H5OH.
  • C.CH3OH và C2H5OOH.
  • D.CH3COOH và C2H5OH.

Câu 2. (0,25 điểm)

Ứng với công thức phân tử C₅H₁₃N có bao nhiêu amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh, là đồng phân cấu tạo của nhau?

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 3. (0,25 điểm)

Tên của CH₃COOC₆H₅ là gì?

  • A.benzyl axetat.
  • B.phenyl axetat.
  • C.metyl .
  • D.hexyl axetat.

Câu 4. (0,25 điểm)

Khối lượng của một đoạn tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là bao nhiêu?

  • A.121 và 152.
  • B.113 và 114.
  • C.121 và 114.
  • D.113 và 152.

Câu 5. (0,25 điểm)

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là gì?

  • A.glucozo.
  • B.saccarozo.
  • C.xenlulozo.
  • D.fructozo.

Câu 6. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

  • A.H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
  • B.H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
  • C.H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
  • D.H2NCH2CH2CONHCH2COOH

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?

  • A.Tơ tằm.
  • B.Tơ visco.
  • C.Nilon-6,6.
  • D.Tơ capron.

Câu 8. (0,25 điểm)

Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit acetic, axit stearic, axit panmitic, axit linoleic có mặt H₂SO₄ đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no?

  • A.40.
  • B.1.
  • C.18.
  • D.6.

Câu 9. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có độ dẫn điện tốt nhất?

  • A.Cu.
  • B.Al.
  • C.Ag.
  • D.Au

Câu 10. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại α – amino axit?

  • A.H2NCH(CH3)NH2.
  • B.H2NCH(CH3)COOH.
  • C.H2NCH2CH2COOH.
  • D.HCOOCCH(CH3)COOH.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là gì?

  • A.Fe + dung dịch HCl.
  • B.Cu + dung dịch FeCl2.
  • C.Cu + dung dịch FeCl3.
  • D.Fe + dung dịch FeCl3.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một polime có Y có cấu tạo mạch như sau:

…-CH₂- CH₂- CH₂- CH₂- CH₂- CH₂- CH₂- CH₂- CH₂-…

Công thức một mắt xích của polime Y là gì?

  • A.-CH2- CH2-
  • B.-CH2- CH2- CH2- CH2
  • C.- CH2- CH2- CH2-
  • D.-CH2-

Câu 13. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?

  • A.Tinh bột
  • B.Xenlulozo.
  • C.Saccarozo.
  • D.Glucozo

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau:

Fe²⁺/Fe, Cu²⁺/Cu, Fe³⁺/Fe²⁺.

Có các phát biểu sau:

a) Cu khử được Fe³⁺ thành Fe.

b) Cu²⁺ oxi hóa được Fe²⁺ thành Fe³⁺.

c) Fe³⁺ oxi hóa được Cu thành Cu²⁺.

d) Fe²⁺ oxi hóa được Cu thành Cu²⁺.

Số phát biểu đúng là:

  • A.1
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 15. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). V có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

  • A.1,12 lít.
  • B.2,24 lít.
  • C.4,48 lít.
  • D.6,72 lít.

Câu 16. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng?

  • A.Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
  • B.Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
  • C.Ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
  • D.Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho 4,5 gam etylamin (C₂H₅NH₂) tác dụng hết với axit HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

  • A.0,85 gam.
  • B.7,65 gam.
  • C.8,15 gam.
  • D.8,10 gam.

Câu 18. (0,25 điểm)

Đung nóng 14,08 gam este X có công thức phân tử C₄H₈O₂ trong dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được 13,12 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là gì?

  • A.(1), (2), (3), (4).
  • B.(1), (4), (3), (2).
  • C.(4), (1), (2), (3).
  • D.(4), (1), (3), (2).

Câu 19. (0,25 điểm)

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozo thu được là bao nhiêu?

  • A.360 gam.
  • B.270 gam.
  • C.300 gam.
  • D.480 gam

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)₂ tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được Ag.

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

  • A.5
  • B.6
  • C.4
  • D.3

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí Y có tỉ khối so với H₂ bằng 32. X là dung dịch nào sau đây?

  • A.H2SO4.
  • B.HNO3 loãng
  • C.HNO3 đặc, nóng.
  • D.HCl.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho các chất: saccarozo, glucozo, fructozo, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Có bao nhiêu chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)₂ ở điều kiện thường?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 23. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O₂ (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.2,60.
  • B.3,15.
  • C.5,00.
  • D.6,75.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm 3 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO₃ thấy thoát ra 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Khối lượng muối trong dung dịch thu được là gì?

  • A.7,2 gam.
  • B.6,4 gam.
  • C.6,2 gam.
  • D.5,4 gam.

Câu 25. (0,25 điểm)

Chất béo là Trieste của chất béo với chất nào sau đây?

  • A.ancol metylic.
  • B.glixerol
  • C.ancol etylic
  • D.etylen glicol

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α – glucozo.

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol.

(c) Trong phân tử fructozo có chưa một nhóm –CHO.

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc sung không khói.

(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có ba nhóm –OH.

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 27. (0,25 điểm)

Hợp chất X là este no, đơn chức, mạch hở. Biết 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,75M đun nóng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là gì?

  • A.HCOOCH3
  • B.CH3COOCH3
  • C.CH3COOC2H5
  • D.HCOOC3H5

Câu 28. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
  • B.Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
  • C.Ở điều kiện thường, metylamin tồn tại ở thể rắn.
  • D.Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H₂SO₄ (loãng) và dung dịch FeSO₄ ?

  • A.Zn và Cu.
  • B.Mg và Ag.
  • C.Cu và Ca.
  • D.Al và Zn.

Câu 30. (0,25 điểm)

Một α-aminoaxit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 13,35 gam X tác dụng hết với HCl dư, thu được 18,825 gam muối. Chất X là gì?

  • A.glyxyl.
  • B.alanin.
  • C.valin
  • D.axit glutamic.

Câu 31. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

  • A.CH3NHCH3
  • B.C2H5NH2
  • C.CH3NH2
  • D.C6H5NH2

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất trong dãy đã cho là gì?

  • A.Fe.
  • B.Mg.
  • C.Cu.
  • D.Na.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho 8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư) thu được 13,14 gam muối. Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X có giá trị gần đúng là bao nhiêu?

  • A.31,11%.
  • B.23,73%.
  • C.19,72%.
  • D.19,18%.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đun nóng dung dịch X chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.18,0
  • B.8,1.
  • C.9,0.
  • D.4,5.

Câu 35. (0,25 điểm)

Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là bao nhiêu?

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 36. (0,25 điểm)

Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,… Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

  • A.CH2=CH-CN
  • B.CH2=CH(CH3)-COO-CH3
  • C.CH3-COO-CH=CH2
  • D.CH2=CH-COO-CH3

Câu 37. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

  • A.HCOOH và C2H5OH.
  • B.HCOOH và CH3OH
  • C.CH3COOH và C2H5OH
  • D.CH3COOH và CH3OH

Câu 38. (0,25 điểm)

Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC₂H₅ bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.5,88.
  • B.2,72.
  • C.4,76.
  • D.3,36.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là bao nhiêu?

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong phân tử glucozo và fructozo đều có nhóm chức nào sau đây?

  • A.–OH.
  • B.–NH2.
  • C.–CHO.
  • D.–COOH.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.