Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C₂H₅OH 46o^{o} (khối lượng riêng của C₂H₅OH là 0,8 gam/ml). Giá trị của V là

  • A.400.
  • B.250.
  • C.500.
  • D.200.

Câu 2. (0,25 điểm)

Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

  • A.18,4
  • B.28,75g
  • C.36,8g
  • D.23g.

Câu 3. (0,25 điểm)

Thực hiện lên men ancol từ glucozo (H=80%) được etanol và khí CO₂. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 g kết tủa. Lượng glucozo ban đầu là

  • A.45 gam
  • B.36 gam
  • C.28,8 gam
  • D.43,2 gam

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO₃/NH₃ tạo ra 43,2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br₂ trong dung dịch. Số mol glucozo và fructozo trong hỗn hợp này lần lượt là

  • A.0,05 mol và 0,15 mol.
  • B.0,10 mol và 0,15 mol.
  • C.0,2 mol và 0,2 mol.
  • D.0,05 mol và 0,35 mol.

Câu 5. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch glucozo 10% với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, nếu hiệu suất là 40% thì khối lượng bạc kim loại tạo thành là

  • A.2,16.
  • B.2,592.
  • C.1,728.
  • D.4,32.

Câu 6. (0,25 điểm)

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

  • A.kim loại Na.
  • B.AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
  • C.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
  • D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Câu 7. (0,25 điểm)

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

  • A.Glucozơ
  • B.Fructozơ
  • C.Mantozơ
  • D.Saccarozơ

Câu 8. (0,25 điểm)

Khối lượng của một đoạn tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là

  • A.121 và 152.
  • B.113 và 114.
  • C.121 và 114.
  • D.113 và 152.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ sau: CH₄-> X -> Y -> Z (cao su Buna). Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

  • A.Axetilen, etanol, butađien
  • B.Axetilen, vinylaxetilen, butađien
  • C.Anđehit axetic, etanol, butađien
  • D.Etilen, vinylaxetilen, butađien

Câu 10. (0,25 điểm)

Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?

  • A.5
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Câu 11. (0,25 điểm)

Có các chất sau: keo dán ure-fomandehit, tơ lapsan, tơ nilon-6,6; protein; sợi bông, amoni axetat, nhựa novolac, tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất trong phân tử chúng có chứa nhóm –NH-CO-?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.3

Câu 12. (0,25 điểm)

Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là

  • A.1544.
  • B.1454.
  • C.1640.
  • D.1460.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cứ 5,668 g cao su buna – S phản ứng vừa hết với 3,462 g Br₂ trong CCl₄. Hỏi tỉ lệ butađien và stiren trong cao su buna – S là bao nhiêu ?

  • A.2/3.
  • B.1/2.
  • C.3/5.
  • D.1.3.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các chất sau

(I) H₂N-CH₂-CH₂-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CH₂-COOH

(II) H₂N-CH₂CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH

(III) H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-COOH

Chất nào là tripeptit?

  • A.III
  • B.I
  • C.II
  • D.I, II

Câu 15. (0,25 điểm)

Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α - amino axit còn thu được các đi peptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là:

  • A.Ala-Val-Phe-Gly.
  • B.Val-Phe-Gly-Ala.
  • C.Gly-Ala-Phe -Val.
  • D.Gly-Ala-Val-Phe.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho peptit X chỉ do n gốc glyxin tạo nên có khối lượng phân tử là 303 đvC. Peptit X thuộc loại ?

  • A.tripetit.
  • B.đipetit.
  • C.tetrapeptit.
  • D.pentapepit.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc glyxin và m gốc alanin có khối lượng phân tử là 274 đvC. Peptit (X) thuộc loại ?

  • A.tripetit.
  • B.đipetit.
  • C.tetrapeptit.
  • D.pentapepit.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc glyxin và m gốc alanin có khối lượng phân tử là 203 đvC. Trong (X) có ?

  • A.2 gốc gly và 1 gốc ala.
  • B.1 gốc gly và 2 gốc ala.
  • C.2 gốc gly và 2 gốc ala.
  • D.2 gốc gly và 3 gốc ala.

Câu 19. (0,25 điểm)

Peptit X có công thức cấu tạo như sau: H₂N-CH₂-CO-NH-CH(CH₃)-CO-NH-CH(C₂H₄COOH)-CO-NH-CH₂-COOH. Hãy cho biết khi thuỷ phân X, ta không thu được sản phẩm nào sau đây?

  • A.Gly-Ala.
  • B.Glu-Gly.
  • C.Ala-Glu.
  • D.Gly-Glu.

Câu 20. (0,25 điểm)

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CH₂-CO-NH-CH(C₆H₅)-CO-NH-CH(CH₃)-COOH.

Khẳng định đúng là

  • A.Trong X có 4 liên kết peptit.
  • B.Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.
  • C.X là một pentapeptit.
  • D.Trong X có 2 liên kết peptit.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C₆H₁₂N₂O₃. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc a-aminoaxit) mạch hở là

  • A.5
  • B.4
  • C.7
  • D.6

Câu 23. (0,25 điểm)

Đipeptit X có công thức H₂NCH₂CONHCH(CH₃)COOH. Tên gọi của X là:

  • A.Glyxylalanyl.
  • B.Glyxylalanin.
  • C.Alanylglixyl.
  • D.Alanylglixin.

Câu 24. (0,25 điểm)

Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α - amino axit còn thu được các đi peptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là:

  • A.Ala-Val-Phe-Gly.
  • B.Val-Phe-Gly-Ala.
  • C.Gly-Ala-Phe -Val.
  • D.Gly-Ala-Val-Phe.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất A (C₂H₇O₃N) và B (C₃H₉O₃N). Cho m gam X vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) khí Z duy nhất. Khí Z có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn Y thu được 25,3 gam chất rắn T. Cho T vào dung dịch HCl thấy có thoát ra khí CO₂. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.24,4.
  • B.21,6.
  • C.25,6.
  • D.20,5.

Câu 26. (0,25 điểm)

Hỗn hợp P gồm chất X (CₙH₂ₙ₊₄O₄N₂) và chất Y (CₘH₂ₘ₋₁O₄N₃) đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp P cần dùng vừa đủ 1,2 lít dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được phần hơi có chứa một chất khí T (làm xanh giấy quỳ ẩm) và 107,7 gam hỗn hợp Z chỉ gồm một muối của amino axit (E) và một muối của axit cacboxylic đơn chức (G). Biết T có tỉ khối so với H₂ là 15,5. Cho các phát biểu sau:

(1) Khối lượng của P bằng 86,1 gam.

(2) Phần trăm khối lượng của Y trong P nhỏ hơn 44%

(3) Phần trăm khối lượng của oxi trong X lớn hơn 40%

(4) Tỉ lệ số mol 2 muối G với E trong Z tương ứng bằng 1:3

(5) Tỉ lệ số mol X và Y trong hỗn hợp P là 3:2

Số phát biểu đúng là

  • A.5
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C₃H₁₂N₂O₃ phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí gồm 2 chất Y và Z đều làm xanh quỳ tím ẩm trong đó có 1 chất khi tác dụng với HNO₂ giải phóng N₂. Phần dung dịch sau phản ứng đem cô cạn chỉ thu được các hợp chất vô cơ. Công thức cấu tạo của X là:

  • A.NH2COONH2(CH3)2
  • B.NH2COONH3CH2CH3
  • C.NH2CH2CH2COONH4
  • D.CH3CH2NH3OCOONH4

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho m gam một α-amino axit X (là dẫn xuất của benzen, chỉ chứa 1 nhóm NH₂ trong phân tử) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,8M. Mặt khác, nếu cho 5m gam amino axit nói trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi cô cạn sẽ thu được 40,6 gam muối khan. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là

  • A.3
  • B.6
  • C.4
  • D.5

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol H₂NC₃H₅(COOH)₂ (axit glutamic) và 0,1 mol H₂NCH₂COOH (glyxin) tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.43,5.
  • B.48,3.
  • C.61,5.
  • D.51,9.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho 9 gam một aminoaxit A (phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 13,56 gam muối. A là:

  • A.Phenylalanin.
  • B.Alanin
  • C.Valin
  • D.Glixin

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với công thức: CH₃CH(NH₂)COOH?

  • A.Axit 2-aminopropanic
  • B.Anilin
  • C.Axit - aminopropionic
  • D.Alanin

Câu 32. (0,25 điểm)

Hợp chất có CTCT: m-CH₃-C₆H₄-NH₂ có tên theo danh pháp thông thường là

  • A.1-amino-3-metyl benzen.
  • B.m-toludin.
  • C.m-metylanilin.
  • D.Cả B, C đều đúng.

Câu 33. (0,25 điểm)

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

  • A.Xút.
  • B.Sođa.
  • C.Nước vôi trong.
  • D.Giấm ăn.

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO₂; 1,4 lít khí N₂(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H₂O. Công thức phân tử của X là

  • A.C3H7N.
  • B.C2H7N.
  • C.C3H9N.
  • D.C4H9N.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ. Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO₂, 0,7 mol H₂O và 3,1 mol N₂. Giả sử trong không khí chỉ gồm N₂ và O₂ với tỉ lệ VN2_{N2} : VO2_{O2} = 4 : 1 thì giá trị của m là

  • A.9,0.
  • B.5,0.
  • C.8,0.
  • D.10,0.

Câu 36. (0,25 điểm)

Trung hòa hoàn toàn 5,7 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của X là

  • A.C2H5N.
  • B.CH5N.
  • C.C3H9N.
  • D.C3H7N

Câu 37. (0,25 điểm)

Hợp chất có CTCT: m-CH₃-C₆H₄-NH₂ có tên theo danh pháp thông thường là

  • A.1-amino-3-metyl benzen.
  • B.m-toludin.
  • C.m-metylanilin.
  • D.Cả B, C đều đúng.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO₂ sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%. Giá trị của m là

  • A.1054,7.
  • B.949,2.
  • C.765,5.
  • D.759,4.

Câu 39. (0,25 điểm)

Thực hiện lên men ancol từ glucozo (H = 80%) được etanol và khí CO₂. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40g kết tủa. Lượng glucozo ban đầu là:

  • A.45g
  • B.36g
  • C.28,8g
  • D.43,2g

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5) vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

  • A.3
  • B.2
  • C.5
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.