Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 05
40 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
- A.C12H22O11
- B.C2H4O2.
- C.(C8H10O5)n.
- D.C6H12O6.
Câu 2. (0,25 điểm)
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
- A.AgNO3.
- B.CuSO4.
- C.HCl.
- D.NaNO3.
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim lọai Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.
(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO₃ và H₂SO₄ (loãng).
(3) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.
(4) Dung dịch Fe₂(SO₄)₃ dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
(5) Kim loại cứng nhất là Cr.
Số phát biểu đúng là
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 4. (0,25 điểm)
Polipeptit (HN-CH₂-CO)ₙ là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
- A.alanin.
- B.axit - amino propionic.
- C.axit glutamic.
- D.glyxin.
Câu 5. (0,25 điểm)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HNO₃ loãng, nguội.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO₄.
(c) Cho Ag vào dung dịch H₂SO₄ loãng (không có oxi không khí).
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 6. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH ?
- A.Al.
- B.Cu.
- C.Fe.
- D.Ag.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là
- A.4
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH₃OOC-COOC₂H₅; (2) CH₃CH₂COOCH₃; (3) HCOOC₂H₅; (4) CH₃COOH; (5) CH₃OCOC₂H₅; (6) OHCH₂CH₂COOH.
Những chất thuộc loại este là
- A.(2), (3), (5), (6).
- B.(2), (3), (4), (5).
- C.(1), (2), (3), (5).
- D.(1), (2), (3), (6).
Câu 9. (0,25 điểm)
Một α- amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH₂ và một nhóm –COOH. Cho 26,70 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
- A.CH3-CH(NH2)-COOH.
- B.H2N-CH2-COOH.
- C.H2N-CH2-CH2-COOH.
- D.CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch.
(2) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng.
(3) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.
(4) Tơ nilon - 6,6; tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
(5) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc α- glucozơ và β- fructozơ.
(6) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau.
Số phát biểu sai là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.2
Câu 11. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
- A.Poli acrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
- B.Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
- C.Saccarozơ làm mất màu nước brom.
- D.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 12. (0,25 điểm)
Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh được gọi chung là
- A.Sự ăn mòn điện hóa.
- B.Sự khử kim loại.
- C.Sự ăn mòn kim loại.
- D.Sự ăn mòn hóa học.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl₂. Số phản ứng xảy ra là
- A.3
- B.2
- C.5
- D.6
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac.
(2) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
(3) Trimetyl amin là amin bậc ba.
(4) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
(5) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng.
(6) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(7) Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị - amino axit.
(8) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
- A.7
- B.6
- C.4
- D.5
Câu 15. (0,25 điểm)
Este A được điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với O₂ bằng 2,3125. Công thức cấu tạo của A là
- A.CH3COOCH3.
- B.C2H5COOCH3.
- C.C2H3COOCH3.
- D.HCOOCH3.
Câu 16. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O₂ (đo ở đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
- A.6,2.
- B.3,15.
- C.3,6.
- D.5,25.
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
(2) Trong các hợp chất, các kim loại đều chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
(3) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
(4) Tính chất vật lí chung của kim loại là do các electron tự do gây ra.
(5) Các kim loại Na, K và Al đều có thể tan tốt trong dung dịch KOH ở điều kiện thường.
(6) Kim loại Cu khử được Fe²⁺ trong dung dịch.
(7) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu sai là
- A.4
- B.6
- C.5
- D.3
Câu 18. (0,25 điểm)
Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
- A.Hiđro hóa
- B.Oxi hóa.
- C.Polime hóa.
- D.Brom hóa.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
- A.2
- B.4
- C.1
- D.3
Câu 20. (0,25 điểm)
Este X có công thức cấu tạo CH₂-C(CH₃)COOCH₃. Tên gọi của X là
- A.Metyl metacrylat.
- B.Metyl acrylic.
- C.Metyl acrylat.
- D.Metyl metacrylic.
Câu 21. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
- A.Li.
- B.Na.
- C.K.
- D.Hg.
Câu 22. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,80 gam muối. Giá trị của m là
- A.101.
- B.89.
- C.85.
- D.93.
Câu 23. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu bằng dung dịch HNO₃ loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là
- A.0,896.
- B.2,688.
- C.5,376.
- D.1,792.
Câu 24. (0,25 điểm)
Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân là do:
- A.W là kim loại rất dẻo.
- B.W là kim loại nhẹ và bền.
- C.W có khả năng dẫn điện tốt.
- D.W có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
- A.LiCl.
- B.NaNO3.
- C.KHCO3.
- D.KBr.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H₂. Kim loại M là
- A.Na.
- B.K.
- C.Rb.
- D.Li.
Câu 27. (0,25 điểm)
Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
- A.Thêm NaOH vào dung dịch chứa FeCl3 màu vàng thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
- B.Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy hình thành dung dịch màu xanh nhạt.
- C.Thêm Fe(OH)3 màu nâu đỏ vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng.
- D.Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh.
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC. Peptit X thuộc loại
- A.pentapepit.
- B.đipetit.
- C.tetrapeptit.
- D.tripetit.
Câu 29. (0,25 điểm)
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
- A.to tằm
- B.tơ capron
- C.tơ nilon-6,6
- D.tơ visco
Câu 30. (0,25 điểm)
Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
- A.amilozơ
- B.glicogen
- C.cao su lưu hoá
- D.xenlulozơ
Câu 31. (0,25 điểm)
Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C₃H₆O₂ trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là
- A.HCOOC2H5.
- B.HCOOC3H7.
- C.CH3COOCH3.
- D.CH3COOC2H5.
Câu 32. (0,25 điểm)
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
- A.xenlulozơ.
- B.saccarozơ.
- C.protit.
- D.tinh bột.
Câu 33. (0,25 điểm)
Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều
- A.fructozơ.
- B.tinh bột.
- C.saccarozơ.
- D.glucozơ.
Câu 34. (0,25 điểm)
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg²⁺/Mg; Fe²⁺/Fe; Cu²⁺Cu; Fe³⁺/Fe²⁺; Ag⁺/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là
- A.Mg, Fe, Cu.
- B.Mg, Cu, Cu2+.
- C.Mg, Fe2+, Ag.
- D.Fe, Cu, Ag+.
Câu 35. (0,25 điểm)
Để khử ion Cu²⁺ trong dung dịch CuSO₄ có thể dùng kim loại
- A.K.
- B.Ba.
- C.Fe.
- D.Na.
Câu 36. (0,25 điểm)
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm 2 este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
- A.200.
- B.500.
- C.400.
- D.600.
Câu 37. (0,25 điểm)
Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được C₂H₅COOH và CH₃OH. Công thức cấu tạo của X là
- A.HCOOC2H5.c
- B.C2H5COOCH3.
- C.C2H5OCOCH3.
- D.CH3COOC2H5.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Để phân biệt Gly-Gly-Ala với anbumin có thể dùng Cu(OH)₂.
(2) Tính bazơ của anilin thể hiện qua phản ứng của anilin với nước brom.
(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
(4) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.
(5) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(6) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(7) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α - 1,4 – glicozit.
(8) Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính.
Số phát biểu sai là
- A.4
- B.6
- C.7
- D.5
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí. Mặt khác, ở cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Thể tích các khí đo ở đktc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
- A.7,8
- B.6,45.
- C.10,2.
- D.14,55.
Câu 40. (0,25 điểm)
Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Fe bằng lượng vừa đủ dung dịch H₂SO₄ loãng. Sau phản ứng thu được 1,344 lít H₂ (đo ở đktc). Khối lượng muối khan thu được là
- A.5,76 gam.
- B.9,12 gam.
- C.8,16 gam.
- D.7,2 gam.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
