Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 23

40 câu45 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho các phản ứng sau:

(1) 4HCl + MnO₂→ MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O.

(2) 2HCl + Fe → FeCl₂ + H₂.

(3) 6HCl + 2Al → 2AlCl₃ + 3H₂.

(4) 16HCl + 2KMnO₄ → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O.

Các phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa?

  • A.(2) và (3).
  • B.(1) và (2).
  • C.(1) và (4).
  • D.(3) và (4).

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho phương trình hoá học: Zn + HNO₃ → Zn(NO₃)₂ + N₂ + H₂O

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là bao nhiêu?

  • A.26
  • B.28
  • C.27
  • D.29

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 5,68 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe₂O₃ và Fe₃O₄ phản ứng hết với dung dịch HNO₃ loãng dư thu được 0,672 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.

  • A.15g
  • B.16g
  • C.17g
  • D.18g

Câu 4. (0,25 điểm)

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

  • A.NaOH + HBr → NaBr + H2O.
  • B.3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO.
  • C.Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4.
  • D.O3 → O2 + O.

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

  • A.4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
  • B.2HCl + Mg → MgCl2 + H2
  • C.HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
  • D.8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng :

Fe₃O₄ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là bao nhiêu?

  • A.53
  • B.55
  • C.57
  • D.59

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất và ion sau: HCl, SO₂, F₂, Fe²⁺, Al, Cl₂. Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 8. (0,25 điểm)

Ở phản ứng oxi hóa – khử nào sau đây chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố ?

  • A.3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI
  • B.2HgO → 2Hg + O2
  • C.2KClO3 → 2KCl + 3O2
  • D.4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho ba phản ứng hóa học dưới đây

1) 2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂↑

2) CO₂ + Ca(OH)₂ → CaCO₃↓ + H₂O

3) 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

Các phản ứng oxi hóa khử là bao nhiêu?

  • A.1
  • B.2
  • C.1 và 2
  • D.1 và 3

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong phản ứng sau:

Cl₂+ 2H₂O + SO₂→ H₂SO₄ + 2HCl, thì?

  • A.Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
  • B.Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.
  • C.Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.
  • D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

Câu 11. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO₃ loãng, dư thu được 1,344 lít khí N₂ (đktc) và dung dịch X. Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH₃. Gía trị của m là?

  • A.0,54
  • B.1,62
  • C.10,08
  • D.9,72

Câu 12. (0,25 điểm)

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO₃ dư, thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là?

  • A.2,22.
  • B.2,62.
  • C.2,52.
  • D.2,32.

Câu 13. (0,25 điểm)

Thể tích dung dịch HNO₃ 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 là bao nhiêu?

  • A.1,0 lít
  • B.0,6 lít
  • C.0,8 lít
  • D.1,2 lít

Câu 14. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây không đúng về sự oxi hóa?

  • A.Sự oxi hóa là sự mất (nhường) electron
  • B.Sự khử là sự mất electron hay cho electron
  • C.Chất khử là chất nhường (cho) electron
  • D.Chất oxi hóa là chất thu electron

Câu 15. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau

a. Nung nóng KNO₃

b. Cho Fe(OH)₂ vào dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư

c. Sục khí Cl₂ vào dung dịch FeCl₂

d. Cho dung dịch KHSO₄ vào dung dịch FeCl₂

e. Cho Si vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.5

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH3→t0,xt+O2NO→+O2NO2→+O2+H2OHNO3→+CuOCu(NO3)2→t0NO2N{H_3}\xrightarrow[{{t^0},xt}]{{ + {O_2}}}NO\xrightarrow{{ + {O_2}}}N{O_2}\xrightarrow{{ + {O_2} + {H_2}O}}HN{O_3}\xrightarrow{{ + CuO}}Cu{(N{O_3})_2}\xrightarrow{{{t^0}}}N{O_2}

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng oxi hóa - khử trong chuỗi trên là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: aCu + bHNO₃ → cCu(NO₃)₂ + dNO + eH₂O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?

  • A.5
  • B.8
  • C.11
  • D.12

Câu 18. (0,25 điểm)

Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử?

  • A.NH3 + HNO3 → NH4NO3
  • B.NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3
  • C.NH3 + HCl → NH4Cl
  • D.2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS₂ tạo ra các sản phẩm CuO, Fe₂O₃ và SO₂ thì 1 phân tử CuFeS₂ sẽ?

  • A.nhường 13e.
  • B.nhận 12e.
  • C.nhận 13e.
  • D.nhường 12e.

Câu 20. (0,25 điểm)

Chia 22,0 g hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với O₂ thu được 15,8 g hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) khí H₂ (đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?

  • A.6,72.
  • B.13,44.
  • C.8,96.
  • D.3,36.

Câu 21. (0,25 điểm)

Hoà tan 15,4 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 6,72 lít khí H₂ (đktc) và dung dịch C. Tính khối lượng muối có trong dung dịch C?

  • A.36,7g
  • B.37,3g
  • C.26,35g
  • D.26,05g

Câu 22. (0,25 điểm)

ho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl₂và O₂ thu được 39,7 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong 15,2 gam X là bao nhiêu?

  • A.4,8 gam.
  • B.7,2 gam.
  • C.9,2 gam.
  • D.3,6 gam.

Câu 23. (0,25 điểm)

Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO₃)₂ một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

  • A.11,2 gam
  • B.5,6 gam
  • C.0,7 gam
  • D.6,4 gam

Câu 24. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử (hay tự oxi hoá - khử)?

  • A.2KClO3 → 2KCl + 3O2
  • B.S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
  • C.4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
  • D.Cl2 + 2KOH → KClO + KCl + H2O

Câu 25. (0,25 điểm)

Tại sao trong các phản ứng hóa học, SO2 có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử?

  • A.lưu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxi hóa cao nhất.
  • B.SO2 là oxit axit.
  • C.lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian.
  • D.SO2 tan được trong nước.

Câu 26. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây thể hiện tính khử khi cho tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng?

  • A.Fe.
  • B.Fe(OH)2.
  • C.FeO.
  • D.FeCl3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Khi cho Cu₂S tác dụng với HNO₃ thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Cu(NO₃)₂, H₂SO₄, NO và H₂O thì số electron mà 1 mol Cu₂S đã nhường là bao nhiêu?

  • A.9 electron
  • B.6 electron
  • C.2 electron
  • D.10 electron

Câu 28. (0,25 điểm)

Đốt 13 gam bột kim loại R hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16,2 gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại R là?

  • A.Zn..
  • B.Cu.
  • C.Al.
  • D.Ca.

Câu 29. (0,25 điểm)

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết?

  • A.Hiđro.
  • B.Cộng hóa trị không cực.
  • C.Cộng hóa trị có cực.
  • D.Ion.

Câu 30. (0,25 điểm)

Các chất mà phân tử không phân cực là gì?

  • A.HBr, CO2, CH4.
  • B.Cl2, CO2, C2H2.
  • C.NH3, Br2, C2H4.
  • D.HCl, C2H2, Br2.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất: N₂, H₂, NH₃, NaCl, HCl, H₂O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 32. (0,25 điểm)

Hợp chất không chứa ion đa nguyên tử là gì?

  • A.NH4Cl.
  • B.Na2CO3.
  • C.NaCl.
  • D.(NH4)2CO3.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cation R⁺ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p⁶. Vậy R là gì?

  • A.Kim loại.
  • B.Phi kim.
  • C.Khí hiếm.
  • D.Không xác định

Câu 34. (0,25 điểm)

Cấu hình e của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s², của nguyên tử Y là 1s²2s²2p⁵. Hợp chất tạo thành giữa X và Y là gì?

  • A.XY.
  • B.XY2.
  • C.X2Y.
  • D.XY3.

Câu 35. (0,25 điểm)

Để đạt đến trạng thái bền vững theo quy tắc bát tử, nguyên tử Al cần?

  • A.nhường đi 3e.
  • B.nhận vào 5e.
  • C.nhường đi 1e.
  • D.nhận vào 7e.

Câu 36. (0,25 điểm)

Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản phẩm dễ hư hỏng vì nhiệt độ. Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, thủy hải sản và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành Y tế – dược phẩm. Thành phàn nước đá khô là CO₂, hãy chỉ ra nội dung sai.

  • A.Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực
  • B.Trong phân tử có hai liên kết đôi
  • C.Phân tử CO2 không phân cực
  • D.Phân tử có cấu tạo góc

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp s là 7. Cho biết X thuộc nhóm A. Vậy X là gì?

  • A.Na.
  • B.K.
  • C.O.
  • D.D.

Câu 38. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có số thứ tự là 17 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi và hiđro lần lượt là gì?

  • A.XO và XH2.
  • B.X2O7 và XH.
  • C.X2O và XH.
  • D.X2O và XH2.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho các nguyên tố X (Z=12), Y (Z=11), M (Z=14), N (Z=13). Tính kim loại được sắp xếp theo tứ tự giảm dần?

  • A.Y > X > M > N.
  • B.M > N > Y > X.
  • C.M > N > X > Y.
  • D.Y > X > N > M.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho các nguyên tố và vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn như sau: ₁₄Si, ₁₆S, ₁₁Na, ₁₂Mg. Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ và tăng tính axit của các oxit là gì?

  • A.Na2­O, MgO, SiO2, SO3.
  • B.MgO, Na2O, SO3, SiO2.
  • C.Na2­O, MgO, SO3, SiO2.
  • D.MgO, Na2O, SiO2, SO3.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 23 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.