Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 22
40 câu45 phútSưu tầm8.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là?
- A.HCl
- B.NH3
- C.H2O
- D.NaCl
Câu 2. (0,25 điểm)
Vỏ nguyên tử T có 3 lớp electron và 8 electron ở lớp ngoài cùng. Trong bảng tuần hoàn T có vị trí nào?
- A.ô số 8, nhóm IVA, chu kì 2
- B.ô 18 chu kì 3, nhóm VIIIA
- C.ô 15 chu kì 3 nhóm VA
- D.ô 10 chu kì 2 nhóm VIIIA
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 là ₁₄Si, ₁₅P, ₁₆S, ₁₇Cl. Axit nào sau đây có lực axit mạnh nhất?
- A.H2SiO3
- B.H3PO4
- C.H2SO4
- D.HClO4
Câu 4. (0,25 điểm)
Nguyên tố X thuộc nhóm VA. Công thức oxit cao nhất của X là gì?
- A.X2O5
- B.XO2
- C.X5O2
- D.X2O3
Câu 5. (0,25 điểm)
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là gì?
- A.election, proton
- B.nơtron, proton
- C.nơtron, electron
- D.electron, nơtron, proton
Câu 6. (0,25 điểm)
Số electron tối đa trên các phân lớp s và d lần lượt là bao nhiêu?
- A.2 và 6
- B.2 và 10
- C.2 và 14
- D.1 và 6
Câu 7. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử ?
- A.Hạt nhân có 30 proton và 26 nơtron
- B.Số khối là 26
- C.Số đơn vị điện tích hạt nhân là 26+
- D.Là nguyên tố họ d
Câu 8. (0,25 điểm)
Cấu hình electron nguyên tử P ở trạng thái cơ bản là 1s²2s²2p⁶3s²3p³. Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electron?
- A.5
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì?
- A.Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
- B.tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
- C.độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
- D.tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 10. (0,25 điểm)
Phương trình biểu diễn sự hình thành ion nào sau đây không đúng?
- A.Li → Li+ + 1e
- B.S + 2e → S2-
- C.Al + 3e → Al3+
- D.Mg → Mg2+ + 2e
Câu 11. (0,25 điểm)
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: (biết )?
- A.N, O, F, P
- B.P, N, F, O
- C.F, O, N, P
- D.P, N, O, F
Câu 12. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết hóa học?
- A.Khi tạo liên kết hóa học, nguyên tử thường có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
- B.Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử.
- C.Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 nguyên tử.
- D.Liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử gọi là liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
1- Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân mang điện dương và vỏ electron mang điện âm.
2. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.
3- Bảng tuân hoàn có 8 nhóm A và 10 nhóm B.
4- Nguyên tố nhóm VIA còn gọi là nhóm halogen là những phi kim điển hình
5- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi là cộng hóa trị,
6- Trong đơn chất N₂ hai nguyên tử N liên kết với nhau bởi 2 cặp e chung.
Số phát biểu đúng là:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 14. (0,25 điểm)
Nguyên tố Mg phổ biến thứ 8 trên vỏ trái đất, tồn tại với 3 đồng vị tự nhiên là ²⁴Mg (80%), ²⁵Mg (10%), ²⁶Mg (10%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là bao nhiêu?
- A.25,0
- B.24,3
- C.24,0
- D.25,7
Câu 15. (0,25 điểm)
Nguyên tố Cl có 2 đồng vị tự nhiên là ³⁵Cl và ³⁷Cl. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. Tính % khối lượng của đồng vị ³⁷Cl trong hợp chất HClO₄?
- A.25%
- B.36,8%
- C.9,2%
- D.36,3%
Câu 16. (0,25 điểm)
Anion E²⁻có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶. Trong bảng tuần hoàn, E thuộc ô nguyên tố thứ nào?
- A.8
- B.10
- C.12
- D.16
Câu 17. (0,25 điểm)
Các nguyên tử X, Y, Z, T có cấu hình electron lần lượt là 1s², 1s²2s²2p⁶3s², 1s²2s²2p⁶3s²3p¹, 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵. Dãy gồm các nguyên tố kim loại là?
- A.X,Y
- B.X, Y , T
- C.X, Y, Z
- D.Y, Z
Câu 18. (0,25 điểm)
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) ở trạng thái cơ bản là gì?
- A.1s22s22p63s1
- B.1s22s22p63s2
- C.1s22s22p53s1
- D.1s22s22p63s23p5
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau: “Trong tất cả các hợp chất, ...”
- A.số oxi hóa của hidro luôn bằng +1
- B.số oxi hóa của kali (ZK = 19) luôn bằng +1.
- C.số oxi hóa của oxi luôn bằng -2
- D.Cả A, B và C
Câu 20. (0,25 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s²2s²2p⁴ . CTHH và liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết gì?
- A.XY2, ion
- B.X2Y, cộng hóa trị
- C.X2Y, ion
- D.XY, cộng hóa trị
Câu 21. (0,25 điểm)
Nguyên tử M mất đi 3 electron ở lớp vỏ sẽ tạo ion dương M³⁺ theo sơ đồ: M → M³⁺ + 3e. Biết ion M³⁺ có tổng số hạt proton, notron và electron là 37, trong đó có 14 hạt không mang điện. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là gì?
- A.ô 11, chu kì 3 nhóm IA
- B.ô 5, chu kì 2 nhóm IIIA
- C.ô 13, chu kì 3 nhóm IIIA
- D.ô 31, chu kì 4 nhóm IIIA
Câu 22. (0,25 điểm)
Hai nguyên tử X và Y tạo thành phân tử XY có chứa 28 proton. Biết rằng:
+ X và Y đều có số hạt proton bằng số notron.
+ số khối của X lớn hơn số khối của Y là 24 đơn vị. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là bao nhiêu?
- A.20 và 8
- B.24 và 4
- C.18 và 10
- D.17 và 9
Câu 23. (0,25 điểm)
Nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns²np². Trong hợp chất khí của X với H thì H chiếm 25% về khối lượng. Nguyên tố R là gì?
- A.Cacbon (M=12)
- B.Silic (M=28)
- C.Oxi (M =16)
- D.Gemani (M=73)
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho 0,575 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước dư thu được 280 ml khí H₂ (đktc). Kim loại M là gì?
- A.Li (M=7)
- B.Na (M=23)
- C.K (M=39)
- D.Rb (M=85)
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho các phân tử và ion có công thức sau:
H₂SO₄ SO₂S Na₂S (SO₃)²⁻
Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử và trên lần lượt là bao nhiêu?
- A.+6, +2, 0, -2, +4
- B.+6, +4, 0, -1, +4
- C.+6, +4, 0, -2, +4
- D.+6, +4, 0, -2, +5
Câu 26. (0,25 điểm)
X, Y là 2 nguyên tố thuộc một nhóm A ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số hiệu nguyên tử của X, Y là 22. Nhận xét đúng về X, Y là gì?
- A.X, Y đều thuộc nhóm IIIA
- B.X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4
- C.X, Y đều là kim loại
- D.X, Y đều là phi kim
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho biết độ âm điện của Ca=1,00, Al=1,61 ; Cl=3,16 ; S = 2,58. Trong các hợp chất CaS, CaCl₂, Al₂S₃, AlCl₃, số hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực là bao nhiêu?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 28. (0,25 điểm)
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số hiệu nguyên tử và số khối của X lần lượt là bao nhiêu?
- A.11 và 12
- B.12 và 34
- C.11 và 23
- D.13 và 27
Câu 29. (0,25 điểm)
Tổng số hạt mang điện âm trong anion (NO₃)⁻ là: (biết )?
- A.30
- B.33
- C.31
- D.32
Câu 30. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại (thuộc hai chu kì kế tiếp trong nhóm IIA). Hòa tan 4,8g X bằng dung dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,6 gam so với dung dịch trước phản ứng. Khối lượng của muối có phân tử khối bé hơn trong hỗ hợp là bao nhiêu?
- A.3,45 gam
- B.1,05 gam
- C.3,75 gam
- D.1,97 gam
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho các ion: Na⁺, Al³⁺, SO₄²⁻, NH₄⁺, NO₃⁻, Cl⁻, Ca²⁺. Hỏi có bao nhiêu anion?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 32. (0,25 điểm)
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi yếu tố nào?
- A.sự góp chung các electron độc thân.
- B.sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
- C.lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
- D.lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Câu 33. (0,25 điểm)
Điện hóa trị của nguyên tố Cl trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là bao nhiêu?
- A.2-
- B.2+
- C.1-
- D.1+.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là gì?
- A.NH4Cl.
- B.NH3.
- C.HCl.
- D.H2O.
Câu 35. (0,25 điểm)
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết nào?
- A.cộng hóa trị không cực.
- B.cộng hóa trị có cực
- C.ion
- D.hiđro
Câu 36. (0,25 điểm)
Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI đều là gì?
- A.liên kết ion.
- B.liên kết cộng hóa trị có cực.
- C.liên kết cộng hóa trị không cực.
- D.liên kết đôi.
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
- A.NaF.
- B.CH4.
- C.H2O.
- D.CO2.
Câu 38. (0,25 điểm)
Số oxi hóa của S trong phân tử SO₂ là bao nhiêu?
- A.+2
- B.+4
- C.+6
- D.-1
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong phản ứng Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ tạo ra sản phẩm Fe(NO₃)₃, NO và H₂O thì một phân tử Fe₃O₄ sẽ?
- A.nhường 1 electron.
- B.nhận 1 electron.
- C.nhường 3 electron.
- D.nhường 2 electron.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: CO + Fe₂O₃ → Fe + CO₂. Trong phản ứng trên, CO đóng vai trò là gì?
- A.chất oxi hóa.
- B.vừa chất oxi hóa, vừa là chất khử
- C.oxit trung tính.
- D.chất khử.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 22 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
