Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 20

40 câu45 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tổng số hạt proton, electron và notron trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Xác định tên nguyên tố X?

  • A.Na
  • B.K
  • C.Ni
  • D.Cu

Câu 2. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 180 hạt, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện là 32 hạt. Tính số p và số n có trong X?

  • A.p = 53, n = 74
  • B.p = 50, n = 76
  • C.p = 45, n = 69
  • D.p = 30, n = 50

Câu 3. (0,25 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt. Số hạt mỗi loại trong nguyên tử X là bao nhiêu ?

  • A.p = e = 9; n = 10.
  • B.p = e = 7; n = 28.
  • C.p = n = e = 18
  • D.p = n = 10; e = 19.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12. Xác định 2 kim loại A và B.

  • A.Ca và K
  • B.K và Fe
  • C.Na và Ca
  • D.Ca và Fe

Câu 5. (0,25 điểm)

Nguyên tử kẽm (Zn) có nguyên tử khối bằng 65u. Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân, với bán kính r = 2.10⁻¹⁵m. Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm là bao nhiêu tấn trên một centimet khối (tấn/cm³)?

  • A.3,32.108 tấn/cm3
  • B.2,45.108 tấn/cm3
  • C.2,45.107 tấn/cm3
  • D.3,32.109 tấn/cm3

Câu 6. (0,25 điểm)

Nguyên tử Al có bán kính 1,43 và có nguyên tử khối là 27u. Khối lượng riêng của Al bằng bao nhiêu, biết rằng trong tinh thể nhôm các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống?

  • A.27
  • B.2,7
  • C.3,6
  • D.36

Câu 7. (0,25 điểm)

Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm³. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Xác định bán kính nguyên tử canxi. Cho nguyên tử khối của Ca là 40.

  • A.1,96.10-8 cm.
  • B.1,00.10-8 cm.
  • C.1,96.10-7 cm.
  • D.1,00.10-7 cm.

Câu 8. (0,25 điểm)

Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Xác định ký hiệu của X?

  • A.Na
  • B.F
  • C.K
  • D.Cl

Câu 9. (0,25 điểm)

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Xác định tên của R?

  • A.Fe
  • B.Na
  • C.K
  • D.Al

Câu 10. (0,25 điểm)

Biết rằng nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Tính số khối của đồng vị A của nguyên tố agon, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98.

  • A.39
  • B.40
  • C.41
  • D.42

Câu 11. (0,25 điểm)

Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54. Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị 2963Cu{}_{29}^{63}Cu và 2965Cu{}_{29}^{65}Cu. Tính thành phần phần trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị?

  • A.45% và 55%
  • B.30% và 70%
  • C.73% và 27%.
  • D.75% và 25%.

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong tự nhiên kali có hai đồng vị 1939K_{19}^{39}K và 1941K.{}_{19}^{41}K. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của có trong KClO₄. Biết nguyên tử khối trung bình của K là 39,13; O là 16 và Cl là 35,5?

  • A.26,3%
  • B.20,5%
  • C.54,6%
  • D.56,9%

Câu 13. (0,25 điểm)

Ion X²⁻ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s²2p⁶. Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

  • A.ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.
  • B.ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
  • C.ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
  • D.ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 14. (0,25 điểm)

Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d¹⁰4s¹?

  • A.Chu kì 4, nhóm IB
  • B.Chu kì 4, nhóm IA.
  • C.Chu kì 4, nhóm VIA.
  • D.Chu kì 4, nhóm VIB.

Câu 15. (0,25 điểm)

Một ion M³⁺có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là gì?

  • A.(Ar)3d54s1.
  • B.(Ar)3d64s2.
  • C.(Ar)3d64s1.
  • D.(Ar)3d34s2.

Câu 16. (0,25 điểm)

Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn, có tổng điện tích hạt nhân là 25. Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn. A, B là kim loại hay phi kim ?

  • A.Cả 2 đều là kim loại
  • B.Cả 2 đều là phi kim
  • C.A là kim loại, B là phi kim
  • D.A là phi kim, B là kim loại

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Xác định kim loại M.

  • A.K
  • B.Ca
  • C.Na
  • D.Fe

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm?

  • A.Li < Na < K < Rb < Cs.
  • B.Cs < Rb < K < Na < Li.
  • C.Li < K < Na < Rb < Cs.
  • D.Li < Na < K< Cs < Rb.

Câu 19. (0,25 điểm)

Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo chiều nào sau đây ?

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không thay đổi.
  • D.Vừa giảm vừa tăng.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :

1s²2s²2p⁶3s¹

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹

1s²2s¹.

Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?

  • A.Z < X < Y.
  • B.Y < Z < X.
  • C.Z < Y < X.
  • D.X = Y = Z.

Câu 21. (0,25 điểm)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: ₃Li, ₈O, ₉F, ₁₁Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là gì?

  • A.F, Li, O, Na.
  • B.F, Na, O, Li.
  • C.Li, Na, O, F.
  • D.F, O, Li, Na.

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?

  • A.Be(OH)2.
  • B.Ba(OH)2.
  • C.Mg(OH)2.
  • D.Ca(OH)2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là gì?

  • A.H3SbO4, H3AsO4, H3­PO4, HNO3.
  • B.HNO3, H3­PO4, H3SbO4, H3AsO4.
  • C.HNO3, H3­PO4, H3AsO4,H3SbO4.
  • D.H3AsO4, H3­PO4,H3SbO4, HNO3.

Câu 24. (0,25 điểm)

Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây ?

  • A.HF < HCl < HBr < HI.
  • B.HCl < HF < HBr < HI.
  • C.HF < HI < HBr < HF.
  • D.HI < HBr < HCl < HF.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH₃. Công thức oxit cao nhất của M là gì?

  • A.M2O.
  • B.M2O5.
  • C.MO3.
  • D.M2O3.

Câu 26. (0,25 điểm)

Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH₃. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là gì?

  • A.14.
  • B.31.
  • C.32.
  • D.52.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s², nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s²2s²2p⁵. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết?

  • A.cho nhận.
  • B.kim loại.
  • C.cộng hoá trị.
  • D.ion.

Câu 28. (0,25 điểm)

Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 12 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là gì?

  • A.Z2Y với liên kết cộng hoá trị.
  • B.ZY2 với liên kết ion.
  • C.ZY với liên kết cho nhận.
  • D.Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết nào sau đây?

  • A.cộng hoá trị có cực
  • B.cộng hoá trị không có cực.
  • C.ion.
  • D.cho – nhận.

Câu 30. (0,25 điểm)

Liên kết hóa học trong phân tử KCl là gì?

  • A.Liên kết hiđro.
  • B.Liên kết ion.
  • C.Liên kết cộng hóa trị không cực.
  • D.Liên kết cộng hóa trị có cực.

Câu 31. (0,25 điểm)

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

  • A.H2S, Na2O.
  • B.CH4, CO2.
  • C.CaO, NaCl.
  • D.SO2, KCl.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho các chất : HF, NaCl, CH₄,Al₂O₃, K₂S, MgCl₂. Số chất có liên kết ion là bao nhiêu?

(Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0)

  • A.3
  • B.214
  • C.1
  • D.4

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho các phân tử sau : LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính ion nhất là?

  • A.CsCl.
  • B.LiCl và NaCl.
  • C.KCl.
  • D.RbCl.

Câu 34. (0,25 điểm)

Nếu nguyên tử X có 3 electron hoá trị và nguyên tử Y có 6 electron hoá trị, thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là gì?

  • A.XY2.
  • B.X2Y3.
  • C.X2Y2.
  • D.X3Y2.

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử?

  • A.phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron.
  • B.khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron.
  • C.được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron.
  • D.được tạo thành từ sự cho nhận electron giữa chúng.

Câu 36. (0,25 điểm)

Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết gì?

  • A.cho – nhận.
  • B.cộng hóa trị có cực.
  • C.cộng hóa trị không cực.
  • D.ion

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho các oxit: Na₂O, MgO, Al₂O₃, SiO₂, P₂O₅, SO₃, Cl2­_{2­}O₇. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là gì?

  • A.SiO2,P2O5,SO3,Cl2­O7.
  • B.SiO2,P2O5,Cl2­O7,Al2O3.
  • C.Na2O, SiO2,MgO, SO3.
  • D.SiO2, P2O5, SO3, Al2O3.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

  • A.N2, CO2, Cl2, H2.
  • B.N2, Cl2, H2, HCl.
  • C.N2, HI, Cl2, CH4.
  • D.Cl2, O2, N2, F2.

Câu 39. (0,25 điểm)

X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16. Nếu các cặp X và Y ; Y và Z ; X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực?

  • A.Cặp X và Y, cặp Y và Z.
  • B.Cặp X và Z.
  • C.Cặp X và Y, cặp X và Z.
  • D.Cả 3 cặp.

Câu 40. (0,25 điểm)

Số oxi hóa của S trong phân tử H₂SO₄là bao nhiêu?

  • A.+ 6
  • B.6+
  • C.+ 4
  • D.- 2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.