Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 18
40 câu45 phútSưu tầm2.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
X có 35 proton, 35 electron, 45 notron. Tìm A của X?
- A.80
- B.105
- C.70
- D.35
Câu 2. (0,25 điểm)
Xác định số proton, số nơtron, số electron biết A có tổng số hạt là 58, số khối của nguyên tử nhỏ hơn 40?
- A.17p, 17e, 18n.
- B.19p, 19e, 20n.
- C.21p, 22e, 20n.
- D.21p, 21e, 22n.
Câu 3. (0,25 điểm)
Chọn câu phát biểu sai về TP nguyên tử?
- A.Số khối bằng tổng số hạt p và n.
- B.Tổng số p và số e được gọi là số khối.
- C.Trong 1 nguyên tử số p = số e = số điện tích hạt nhân .
- D.Số p bằng số e.
Câu 4. (0,25 điểm)
Số phát biểu đúng trong 5 phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 5. (0,25 điểm)
Nguyên tố clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5. Biết clo có 2 đồng vị là X và Y, tổng số khối của X và Y là 72. Số nguyên tử đồng vị X bằng 3 lần số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số nơtron của đồng vị Y nhiều hơn số nơtron của đồng vị X là:
- A.6
- B.4
- C.2
- D.1
Câu 6. (0,25 điểm)
M và X là 2 kim loại, tổng số hạt của M và X là 142, trong đó hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 42. Số hạt mang điện của M nhiều hơn X là 12. Tìm M và X?
- A.Na, K.
- B.K, Ca.
- C.Mg, Fe.
- D.Ca, Fe.
Câu 7. (0,25 điểm)
R có tống số hạt cơ bản là 52, hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện tích âm. Kết luận nào sau đây không đúng với R ?
- A.Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16.
- B.R có số khối là 35.
- C.Điện tích hạt nhân của R là 17+.
- D.R có 17 nơtron.
Câu 8. (0,25 điểm)
X có 2 đồng vị X₁ và X₂. Đồng vị X₁ có tổng số hạt là 18. Đồng vị X₂ có tổng số hạt là 20. Biết % các đồng vị X₁ cũng bằng nhau. Nguyên tử khối trung bình của X là gì?
- A.15
- B.14
- C.12
- D.13
Câu 9. (0,25 điểm)
Nguyên tử X là gì biết có điện tích hạt nhân là +2,7234.10⁻¹⁸C. Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 16.
- A.3717Cl
- B.3919K
- C.4019K
- D.3517Cl
Câu 10. (0,25 điểm)
T là chất vô cơ XY₂. Tổng số các hạt trong phân tử T là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của Y nhiều hơn X là 4. Số hạt trong Y nhiều hơn số hạt trong X là 6 hạt. CTPT của T là gì?
- A.N2O.
- B.NO2.
- C.OF2.
- D.CO2.
Câu 11. (0,25 điểm)
XY₃ có hạt proton, nơtron và electron bằng 196, hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Tổng số hạt trong Y⁻ nhiều hơn trong X³⁺ là 16. Công thức của XY₃ là gì?
- A.CrCl3.
- B.FeCl3.
- C.AlCl3.
- D.SnCl3.
Câu 12. (0,25 điểm)
Số proton, nơtron, electron của Clo lần lượt là gì?
- A.17, 35, 18
- B.17, 18, 18
- C.35, 17, 18
- D.17, 20, 17
Câu 13. (0,25 điểm)
X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35 vậy số hiệu nguyên tử X là mấy?
- A.17
- B.20
- C.18
- D.16
Câu 14. (0,25 điểm)
Nguyên tố Y có khả năng tạo thành ion Y²⁺. Trong cation Y²⁺, tổng số hạt cơ bản là 34 hạt, trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Số hiệu nguyên tử của Y là:
- A.11.
- B.12.
- C.19.
- D.20.
Câu 15. (0,25 điểm)
Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 40 hạt. Trong hạt nhân của Y, số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Y có số khối là:
- A.24
- B.27
- C.28
- D.32
Câu 16. (0,25 điểm)
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. số khối của X là:
- A.11
- B.12
- C.23
- D.34
Câu 17. (0,25 điểm)
Số electron và số nơtron của nguyên tử ₁₅³¹P lần lượt là
- A.15 và 31
- B.15 và 15
- C.16 và 15
- D.15 và 16
Câu 18. (0,25 điểm)
Nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9. Các ion Na⁺ , Mg²⁺ , F khác nhau về
- A.số electron lớp ngoài cùng.
- B.số electron.
- C.số lớp electron.
- D.số proton.
Câu 19. (0,25 điểm)
Nguyên tử ₁₃Al²⁷ có:
- A.13p, 13e, 14n
- B.13p, 14e, 14n
- C.13p, 13e, 13n
- D.14p, 14e, 13n
Câu 20. (0,25 điểm)
Hiđro có 3 đồng vị là 1¹H, ²₁H, ³₁H ; Oxi có 3 đồng vị là ¹⁶₈O, ¹⁷₈O, ¹⁸₈O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối nhỏ nhất là:
- A.18 u
- B.19u
- C.17u
- D.20u
Câu 21. (0,25 điểm)
Cacbon có 2 đồng vị ¹²C và ¹³C. Oxi có 3 đồng vị ¹⁶O; ¹⁷O; ¹⁸O. Số loại phân tử CO₂có tạo thành là
- A.12
- B.10
- C.8
- D.6
Câu 22. (0,25 điểm)
Hợp chất MXₐ có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nowtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số notron. Phân tử khối của MXₐ là
- A.116.
- B.120.
- C.56.
- D.128.
Câu 23. (0,25 điểm)
Tìm A và B biết 2 nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, A thuộc nhóm VA. A và B không phản ứng với nhau ở dạng đơn chất. Tổng số proton trong hạt nhân A và B bằng 23.
- A.P và O
- B.N và C
- C.P và Si
- D.N và S
Câu 24. (0,25 điểm)
Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng?
- A.Số electron ngoài cùng.
- B.Số electron.
- C.Số lớp electron.
- D.Số electron hóa trị.
Câu 25. (0,25 điểm)
Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng…
- A.số lớp electron
- B.số electron ở lớp ngoài cùng
- C.số electron
- D.số electron hóa trị
Câu 26. (0,25 điểm)
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s². Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
- A.12
- B.13
- C.11
- D.14
Câu 27. (0,25 điểm)
Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?
- A.Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì.
- B.M, Q thuộc chu kì 4.
- C.A, M thuộc chu kì 3.
- D.Q thuộc chu kì 3.
Câu 28. (0,25 điểm)
Ý sai về X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20?
- A.Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.
- B.Các nguyên tố này không cùng thuộc 1 chu kì.
- C.Thứ tự tăng dần tính bazo là: X(OH)2, Y(OH) 2, Z(OH) 2
- D.Thứ tự tăng dần độ âm điện là: Z < Y < X
Câu 29. (0,25 điểm)
XY₂ trong đó X chiếm 50% về khối lượng, trong X và Y đều có số proton bằng số nơtron. Tổng số protoncủa XY₂ là 32. Cấu hình electron của X và Y là gì?
- A.X: 1s22s22p63s23p4 và Y: 1s22s22p4
- B.X: 1s22s22p63s23p3 và Y: 1s22s22p4
- C.X: 1s22s22p63s23p6 và Y: 1s22s22p4
- D.X: 1s22s22p63s23p4 và Y: 1s22s22p6
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 4,4 gam một hỗn hợp gồm A và B ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc). 2 kim loại đó là gì?
- A.Mg và Ca
- B.Ca và Ba
- C.Mg và Ba
- D.Be và Sr
Câu 31. (0,25 điểm)
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO₃ ,Công thức hợp chất khí với hidro là:
- A.RH4
- B.RH3
- C.RH2
- D.RH
Câu 32. (0,25 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là bằng 40. Biết số khối của X nhỏ hơn 28. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học , X thuộc chu kì và nhóm nào ?
- A.X thuộc chu kì 2, nhóm IIIA.
- B.X thuộc chu kì 3, nhóm IIA.
- C.X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
- D.X thuộc chu kì 2, nhóm IIA.
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong các dãy chất sau, dãy gồm các chất trong phân tử đều có liên kết ion là:
- A.KHS, Na2S, NaCl, HNO3
- B.Na2SO4 , K2S, KHS, NH4Cl
- C.Na2SO4 , KHS, H2S, SO2
- D.H2O, K2S, Na2SO3 , NaHS
Câu 34. (0,25 điểm)
Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s¹ còn nguyên tố Y có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s²3p⁴. Hợp chất giữa X và Y có công thức là:
- A.X2Y.
- B.X6Y.
- C.XY2.
- D.XY6.
Câu 35. (0,25 điểm)
Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kỳ 2 còn nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA, chu kỳ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Liên kết hoá học có khi X và Y kết hợp với nhau là
- A.Liên kết cộng hoá trị có cực.
- B.Liên kết cộng hoá trị không cực.
- C.Liên kết ion.
- D.Không có liên kết.
Câu 36. (0,25 điểm)
X có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹, Y có cấu hình electron 1s²2s²2p⁵. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào bên dưới?
- A.kim loại.
- B.cộng hóa trị.
- C.ion.
- D.cho – nhận.
Câu 37. (0,25 điểm)
Tổng proton, nơtron, electron của R thuộc nhóm VIIA là 28 thì CT của R với hidro là gì?
- A.HF
- B.HCl
- C.SiH4
- D.NH3
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho 2 phản ứng sau, em hãy chỉ ra phát biểu đúng:
2FeBr₂ + Br₂ → 2FeBr₃
2NaBr + Cl₂ → 2NaCl + Br₂
- A.Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
- B.Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- .
- C.Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
- D.Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
Câu 39. (0,25 điểm)
Xác định hợp chất ion biết F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), Na (0,93)?
- A.NaF
- B.CH4
- C.H2O
- D.CO2
Câu 40. (0,25 điểm)
Xác định loại liên kết ở C biết cho biết tổng số electron trong anion AB₃²⁻ là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng với số nơtron. Khi đốt hỗn hợp A, B thu được một hợp chất C.
- A.Liên kết ion.
- B.Liên kết kim loại
- C.Liên kết cộng hoá trị có cực.
- D.Liên kết cộng hoá trị không cực.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
