Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron;
  • B.Số proton trong nguyên tử bằng số neutron;
  • C.Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử;
  • D.Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

  • A.Neutron và electron;
  • B.Proton và electron;
  • C.Proton và neutron;
  • D.Electron.

Câu 3. (0,25 điểm)

Một nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là?

  • A.31,768.10-24 g;
  • B.31,768.10-26 kg;
  • C.31,768.10-27 g;
  • D.31,768.10-24 kg.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

  • A.Aluminium có 13 electron ở lớp vỏ nguyên tử;
  • B.Aluminium có điện tích hạt nhân là +13;
  • C.Aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13;
  • D.Aluminium có 13 neutron trong hạt nhân.

Câu 5. (0,25 điểm)

Nguyên tử X có chứa 29 electron và 35 neutron. Nguyên tử X là?

  • A.Copper (Cu);
  • B.Aluminium (Al);
  • C.Iron (Fe);
  • D.Calcium (Ca).

Câu 6. (0,25 điểm)

Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố nào?

  • A.Carbon;
  • B.Magnesium;
  • C.Aluminium;
  • D.Oxygen.

Câu 7. (0,25 điểm)

Số electron lớp ngoài cùng có trong nguyên tử silicon (Z = 14) là

  • A.5
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Một nguyên tử có cấu hình 1s²2s²2p³. Chọn phát biểu sai:

  • A.Nguyên tử đó có 7 electron.
  • B.Nguyên tử đó có 7 neutron
  • C.Không xác định được số neutron.
  • D.Nguyên tử đó có 7 proton

Câu 9. (0,25 điểm)

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất

  • A.Fluorine
  • B.Iodine
  • C.Lithium
  • D.Caesium

Câu 10. (0,25 điểm)

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng số

  • A.electron lớp ngoài cùng.
  • B.điện tích hạt nhân.
  • C.lớp electron.
  • D.electron s hay p.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho các nguyên tử Al, Na, K, Mg. Thứ tự tăng dần tính kim loại của các nguyên tử trên là

  • A.Al < Mg < Na < K
  • B.Al < Na < Mg < K
  • C.K < Na < Mg < Al
  • D.K < Mg < Na < Al

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 1224Mg,1225Mg,1226Mg_{12}^{24}Mg,_{12}^{25}Mg,_{12}^{26}Mg . Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Nguyên tố Mg có 3 đồng vị.
  • B.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
  • C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
  • D.Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

Câu 13. (0,25 điểm)

Số elctron tối đa trong lớp M là

  • A.2
  • B.32
  • C.8
  • D.18

Câu 14. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
  • B.Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có 12 proton
  • C.Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ nguyên tử
  • D.Trong nguyên tử mức năng lượng 4s thấp hơn mức năng lượng 3d

Câu 15. (0,25 điểm)

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

  • A.2p
  • B.3d
  • C.4f
  • D.2d

Câu 16. (0,25 điểm)

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

  • A.2p
  • B.3d
  • C.4f
  • D.2d

Câu 17. (0,25 điểm)

Số hạt proton trong nguyên tử 1939K_{19}^{39}K là

  • A.39
  • B.19
  • C.20
  • D.58

Câu 18. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại?

  • A.1s22s22p6
  • B.1s22s22p63s23p5
  • C.1s22s22p63s23p3
  • D.1s22s22p63s2

Câu 19. (0,25 điểm)

Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 7. Vậy cấu hình electron của A là

  • A.1s22s22p4
  • B.1s22s22p2
  • C.1s22s22p3
  • D.1s22s22p5

Câu 20. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có 16 electron. Nguyên tố X là

  • A.S.
  • B.Cl.
  • C.N.
  • D.O.

Câu 21. (0,25 điểm)

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

  • A.14
  • B.13
  • C.11
  • D.12

Câu 22. (0,25 điểm)

Lớp N có số phân lớp electron bằng

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho R thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất với oxi có 61,20 % oxi về khối lượng. Nguyên tố R là

  • A.Br (Bromine)
  • B.Cl (Chlorine).
  • C.F (Fuorine).
  • D.I (Iodine).

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s²2s²2p⁶

b) 1s²2s²2p⁶3s²3p¹

c) 1s²2s²2p⁵

d) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

e) 1s²2s²2p⁶3s²

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

  • A.b, e.
  • B.b, c
  • C.a, b.
  • D.c, d.

Câu 25. (0,25 điểm)

Bán kính nguyên tử các nguyên tố ₃Li, ₈O, ₉F, ₁₁Na theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

  • A.Li, Na, O, F.
  • B.F, O, Li. Na.
  • C.F, Na, O, Li.
  • D.F, Li, O, Na.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

  • A.1s22s22p63s23p5
  • B.1s22s22p63s1
  • C.1s2 2s22p5
  • D.1s22s2 2p63s13p3

Câu 27. (0,25 điểm)

Nguyên tố R nằm ở nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là

  • A.RO2.
  • B.RO.
  • C.RO4.
  • D.R2O.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹. Số hiệu nguyên tử của X là

  • A.18.
  • B.39.
  • C.19.
  • D.20

Câu 29. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn;
  • B.Trong các phản ứng hóa học, tất cả các electron của phân tử tham gia vào quá trình tạo thành liên kết;
  • C.Khi tạo liên kết thì nguyên tử có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm;
  • D.Các electron hóa trị của nguyên tử được quy ước biểu diễn bằng các dấu chấm đặt xung quanh kí hiệu nguyên tố.

Câu 30. (0,25 điểm)

Khi nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nào?

  • A.Helium (He);
  • B.Neon (Ne);
  • C.Argon (Ar);
  • D.Krypton (Kr).

Câu 31. (0,25 điểm)

Khi nguyên tử nhường electron thì ion tạo thành mang điện tích gì?

  • A.Điện tích âm;
  • B.Điện tích dương;
  • C.Không mang điện;
  • D.Cả điện tích âm và điện tích dương.

Câu 32. (0,25 điểm)

Khi hình thành liên kết hóa học trong phân tử F₂, mỗi nguyên tử fluorine góp chung bao nhiêu electron theo quy tắc octet?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 33. (0,25 điểm)

Hợp chất có chứa liên kết ion là?

  • A.HCl;
  • B.N2;
  • C.CO2;
  • D.BaCl2.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của ion Fe³⁺ là?

  • A.1s22s22p63s23p63d5;
  • B.1s22s22p63s23p63d64s2;
  • C.1s22s22p63s23p63d64s24p3;
  • D.1s22s22p63s23p63d44s1.

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên kết ion trong hợp chất KF được tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa

  • A.Cation K2+ và anion F2-;
  • B.Anion K+ và anion F-;
  • C.Anion K2+ và cation F-;
  • D.Cation K+ và anion F-.

Câu 36. (0,25 điểm)

Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho - nhận?

  • A.KCl;
  • B.H2O;
  • C.HNO3;
  • D.Na2O.

Câu 37. (0,25 điểm)

Yếu tố nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học?

  • A.Độ âm điện;
  • B.Năng lượng ion hóa;
  • C.Bán kính nguyên tử;
  • D.Lực hút tĩnh điện.

Câu 38. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai về các liên kết được tạo thành bởi sự xen phủ các orbital nguyên tử?

  • A.Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π;
  • B.Liên kết đơn là liên kết σ;
  • C.Liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π;
  • D.Liên kết ba gồm một liên kết π và hai liên kết σ.

Câu 39. (0,25 điểm)

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C₃H₆ là

  • A.1 và 8;
  • B.2 và 8;
  • C.1 và 9;
  • D.2 và 9.

Câu 40. (0,25 điểm)

Liên kết hóa học trong phân tử HCl là?

  • A.Liên kết ion;
  • B.Liên kết cộng hóa trị không phân cực;
  • C.Liên kết cộng hóa trị phân cực;
  • D.Liên kết cho - nhận.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.