Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một nguyên tử có 40 proton. Số electron của nguyên tử đó là?

  • A.40
  • B.41
  • C.42
  • D.43

Câu 2. (0,25 điểm)

Số khối của nguyên tử X là 56, trong đó số neutron là 30. Số electron của nguyên tử X là?

  • A.26;
  • B.21;
  • C.22;
  • D.23.

Câu 3. (0,25 điểm)

Hạt nhân nguyên tử X có chứa 13 proton và 14 neutron. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là?

  • A.13;
  • B.14;
  • C.27;
  • D.25.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

  • A.1s22s2
  • B.1s22s22p5.
  • C.1s22s22p6.
  • D.1s22s22p7.

Câu 5. (0,25 điểm)

Nguyên tử X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

  • A.+14
  • B.+15
  • C.15.
  • D.18.

Câu 6. (0,25 điểm)

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

  • A.2s;
  • B.3f;
  • C.3d;
  • D.4f.

Câu 7. (0,25 điểm)

Số electron tối đa trong phân lớp f là?

  • A.2
  • B.6
  • C.8
  • D.14

Câu 8. (0,25 điểm)

Hạt nào sau đây nằm ở lớp vỏ nguyên tử?

  • A.Hạt neutron;
  • B.Hạt α;
  • C.Hạt proton;
  • D.Hạt electron.

Câu 9. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Các nguyên tử có số electron khác nhau thì có kích thước khác nhau;
  • B.Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron nên nguyên tử trung hòa về điện;
  • C.Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở vỏ nguyên tử;
  • D.Hạt nhân có kích thước lớn hơn kích thước nguyên tử.

Câu 10. (0,25 điểm)

Boron trong tự nhiên gồm có 2 đồng vị là B10{B_{10}} chiếm 19% và BX{B_X}. Biết nguyên tử khối trung bình của boron là 10,81. Giá trị của X là?

  • A.10
  • B.11
  • C.12
  • D.13

Câu 11. (0,25 điểm)

Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào?

  • A.L;
  • B.M;
  • C.N;
  • D.O.

Câu 12. (0,25 điểm)

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

  • A.Chiều tăng dần của số electron hóa trị của nguyên tử;
  • B.Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử;
  • C.Chiều tăng dần của nguyên tử khối;
  • D.Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Câu 13. (0,25 điểm)

Nguyên tố X có Z = 35. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?

  • A.Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA;
  • B.Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA;
  • C.Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIA;
  • D.Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIIA.

Câu 14. (0,25 điểm)

Tổng số orbital trong lớp M là?

  • A.4;
  • B.9;
  • C.16;
  • D.25.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. Số hiệu nguyên tử của X là?

  • A.24
  • B.8
  • C.32
  • D.16

Câu 16. (0,25 điểm)

Orbital p có dạng hình gì?

  • A.Hình tròn;
  • B.Hình cầu;
  • C.Hình bầu dục;
  • D.Hình số 8 nổi.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

  • A.1s22s22p63s2.
  • B.1s22s22p4.
  • C.1s2.
  • D.1s22s22p6 .

Câu 18. (0,25 điểm)

Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

  • A.Các nguyên tố phi kim đều có electron cuối cùng điền vào phân lớp p
  • B.Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
  • C.Các khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np6
  • D.Các nguyên tố nhóm A (phân nhớm chính) đều là kim loại hoặc phi kim

Câu 19. (0,25 điểm)

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây?

  • A.8O
  • B.9F
  • C.17Cl
  • D.16S

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho một số nguyên tố sau: ₁₀Ne, ₁₁Na, ₈O, ₁₆S. Cấu hình electron sau: 1s²2s²2p⁶ không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?

  • A.Nguyên tử Ne
  • B.Ion Na+
  • C.Ion O2-
  • D.Ion S2-

Câu 21. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁴. Số elctron độc thân của M là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 22. (0,25 điểm)

Nhóm B bao gồm các nguyên tố

  • A.Nguyên tố s;
  • B.Nguyên tố p
  • C.Nguyên tố s và nguyên tố p;
  • D.Nguyên tố d và nguyên tố f.

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

  • A.H.
  • B.He.
  • C.F.
  • D.Fe.

Câu 24. (0,25 điểm)

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

  • A.Li, Na, K, Rb;
  • B.Ca, Mg, Al, P;
  • C.Cl, S, O, N;
  • D.Br, I, Ca, Al.

Câu 25. (0,25 điểm)

Nguyên tố X thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO₂. Số electron hóa trị của X là?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 26. (0,25 điểm)

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA. Cho các phát biểu sau:

(1) X là phosphorus

(2) Oxide ứng với hóa trị cao nhất là X₂O₇

(3) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất là H₃XO₄

(4) Hydroxide của X có tính base mạnh

Số các phát biểu đúng là?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 27. (0,25 điểm)

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

  • A.F, Be, N, O;
  • B.O, N, Be, F;
  • C.F, O, N, Be;
  • D.F, Be, O, N.

Câu 28. (0,25 điểm)

Chỉ ra nội dung sai: Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì?

  • A.Khả năng nhận electron càng mạnh;
  • B.Độ âm điện càng lớn;
  • C.Bán kính nguyên tử càng lớn;
  • D.Tính kim loại càng yếu.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong các acid sau, acid nào mạnh nhất?

  • A.HF;
  • B.HCl;
  • C.HBr;
  • D.HI.

Câu 30. (0,25 điểm)

Anion X⁻ có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. Cấu hình electron của nguyên tử X là?

  • A.1s22s22p63s23p2;
  • B.1s22s22p63s23p4;
  • C.1s22s22p63s23p6;
  • D.1s22s22p63s23p5.

Câu 31. (0,25 điểm)

Yếu tố nào làm nên tính chất đặc trưng của tinh thể ion?

  • A.Lực hút của phân tử này với phân tử khác;
  • B.Lực hút của nguyên tử này với nguyên tử khác;
  • C.Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu;
  • D.Lực hút của 2 cation hoặc 2 anion.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO₃, trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Xác định nguyên tố X.

  • A.Sulfur (S);
  • B.Phosphorus (P);
  • C.Carbon (C);
  • D.Nitrogen (N).

Câu 33. (0,25 điểm)

Nguyên tố nào có công thức oxide (với hóa trị cao nhất) là R₂O₃?

  • A.Carbon (C);
  • B.Sodium (Na);
  • C.Aluminium (Al);
  • D.Nitrogen (N).

Câu 34. (0,25 điểm)

Liên kết cho – nhận có những tính chất nào sau đây?

  • A.Không bền bằng liên kết ion;
  • B.Không bền bằng liên kết cộng hóa trị;
  • C.Bền như liên kết hydrogen;
  • D.Bền tương đương với liên kết cộng hóa trị.a

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên kết hóa học trong phân tử HCl là?

  • A.Liên kết ion;
  • B.Liên kết cộng hóa trị không phân cực;
  • C.Liên kết cộng hóa trị phân cực;
  • D.Liên kết cho - nhận.

Câu 36. (0,25 điểm)

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?

  • A.C2H2, N2, H2S, Cl2;
  • B.CH4, HCl, C2H4, NaCl;
  • C.C3H6, C2H2, O2, N2;
  • D.HCl, CO2, NO2, O2.

Câu 37. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào làm cho các cặp electron dùng chung bị hút lệch về phía của nguyên tử?

  • A.Sự chênh lệch độ âm điện lớn;
  • B.Sự chênh lệch năng lượng liên kết;
  • C.Do liên kết hidro trong phân tử;
  • D.Do bán kính của nguyên tử.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dãy các chất nào dưới đây mà tất cả các phân tử đều có liên kết ion?

  • A.H2, HCl, NaCl, FeO;
  • B.KCl, Al2O3, NaF, Ba(OH)2;
  • C.NH3, F2, HI, BaCl2;
  • D.MgO, CO2, N2, CH4.

Câu 39. (0,25 điểm)

Tinh thể muối ăn không có tính chất nào sau đây?

  • A.Là chất rắn, cứng nhưng giòn
  • B.Dễ tan trong nước
  • C.Tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
  • D.Nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ bay hơi.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton của X và Y là 32. X và Y là?

  • A.Ca và Mg;
  • B.Si và S;
  • C.P và Cl;
  • D.K và Al.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.