Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 17

40 câu45 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO₂ và 18,45 gam H₂O. Giá trị của m là

  • A.12,65 gam.
  • B.11,95 gam.
  • C.13 gam.
  • D.13,35 gam.

Câu 2. (0,25 điểm)

Tính thể tích dung dịch HNO₃ 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozo tạo 29,7 kg xenlulozo trinitrat.

  • A.15,00 lít.
  • B.1,439 lít.
  • C.24,39 lít.
  • D.12,952 lít.

Câu 3. (0,25 điểm)

Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít oxi (đktc). Công thức phân tử của 2 este là

  • A.C4H8O2 và C5H10O2.
  • B.C2H4O2 và C3H6O2.
  • C.C4H8O2 và C3H6O2.
  • D.C2H4O2 và C5H10O2.

Câu 4. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ X có công thức C₂H₈N₂O₄. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.13,4.
  • B.17,4.
  • C.17,2.
  • D.16,2.

Câu 5. (0,25 điểm)

Lấy 14,6 gam một đipeptit X tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là

  • A.0,23 lít.
  • B.0,2 lít.
  • C.0,4 lít.
  • D.0,1 lít.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi thủy phân 486 kg bột gạo có 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ). Nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%, khối lượng glucozơ tạo thành là

  • A.432 kg.
  • B.324 kg.
  • C.405 kg.
  • D.648 kg.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chất hữu cơ X có công thức phân tử tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:

C₄H₆O₄ + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là:

  • A.118 đvC.
  • B.44 đvC.
  • C.58 đvC.
  • D.82 đvC.

Câu 8. (0,25 điểm)

Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 60%. Lượng CO₂ sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)₂, thu được 30 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch KOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch KOH. Giá trị của m là

  • A.54,0.
  • B.40,5.
  • C.67,5.
  • D.47,25.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho 23 gam C₂H₅OH tác dụng với 24 gam CH₃COOH (xúc tác H₂SO₄ với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là:

  • A.23,76 gam.
  • B.26,4 gam.
  • C.21,12 gam.
  • D.22 gam.

Câu 10. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu được 13,44 lít CO₂ (đktc) và 10,8 gam H₂O. CTPT của X là:

  • A.C2H4O2.
  • B.C4H8O2.
  • C.C5H10O2.
  • D.C3H6O2.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol H₂NC₃H₅(COOH)₂ (axit glutamic) và 0,1 mol H₂NCH₂COOH (glyxin) tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.43,5.
  • B.48,3.
  • C.61,5.
  • D.51,9.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 1 mol chất X (C₉H₈O₄, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T (MY_{Y} < MT_{T} < MZ_{Z}). Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được sản phẩm chỉ gồm CO₂, Na₂CO₃. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Đun nóng Z với hỗn hợp rắn NaOH và CaO, thu được ankan.
  • B.Nhiệt độ sôi của Y cao hơn nhiệt độ sôi của Z và T.
  • C.Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc 170oC, thu được anken.
  • D.Từ Y có thể điều chế trực tiếp axit axetic bằng một phản ứng hóa học.

Câu 13. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm 3 este X, Y, Z đều no, mạch cacbon hở và không phân nhánh (MX_{X} < MY_{Y} < MZ_{Z}). Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam E cần 13,104 lít O₂ (đktc), thu được 8,82 gam H₂O. Mặt khác, đun nóng 18,26 gam E với dung dịch NaOH (lấy dư 40% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn T và hỗn hợp hai ancol no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na₂CO₃, CO₂ và 1,08 gam H₂O. Phân tử khối của Z là

  • A.88.
  • B.118.
  • C.132.
  • D.146.

Câu 14. (0,25 điểm)

Chất X (CₙH₂ₙ₊₄O₄N₂) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CₘH₂ₘ₊₄O₂N₂) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.71.
  • B.52.
  • C.68.
  • D.77.

Câu 15. (0,25 điểm)

Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4. Thủy phân hoàn toàn 35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A và 0,18 mol B. Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z bằng 16; A và B đều là amino axit no, có 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T thu được N₂, 0,74 mol CO₂ và a mol H₂O. Giá trị a gần nhất là

  • A.0,72.
  • B.0,69.
  • C.0,65.
  • D.0,67.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

  • A.4
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 17. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

  • A.Fe.
  • B.Pb.
  • C.Ag.
  • D.Os.

Câu 18. (0,25 điểm)

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  • A.ZnCl2.
  • B.FeCl3.
  • C.H2SO4 loãng, nguội.
  • D.AgNO3.

Câu 19. (0,25 điểm)

Crom(III) hiđroxit tan trong dung dịch nào sau đây?

  • A.KCl.
  • B.NaOH.
  • C.KNO3.
  • D.NaCrO2.

Câu 20. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

  • A.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
  • B.Fe(NO3)3 + 2KI → Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
  • C.Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.
  • D.Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.Valin.
  • B.Metylamin.
  • C.Etylamin.
  • D.Anilin.

Câu 22. (0,25 điểm)

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là

  • A.33,12.
  • B.66,24.
  • C.72,00.
  • D.36,00.

Câu 23. (0,25 điểm)

Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

  • A.CH3COOC6H5.
  • B.HCOOCH=CH2.
  • C.CH3COOCH3.
  • D.(HCOO)2C2H4.

Câu 24. (0,25 điểm)

Chất bột X màu đỏ, được quét lên phía ngoài của vỏ bao diêm. Chất X là

  • A.Kali nitrat.
  • B.Photpho.
  • C.Lưu huỳnh.
  • D.Đá vôi.

Câu 25. (0,25 điểm)

Chất hữu cơ X thuộc loại cacbohiđrat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết. Chất X là

  • A.xenlulozơ.
  • B.tinh bột.
  • C.saccarozơ.
  • D.tristearin.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al₂O₃ (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H₂ (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.54,6.
  • B.27,3.
  • C.23,4.
  • D.10,4.

Câu 27. (0,25 điểm)

Metylamin phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

  • A.Ca(OH)2.
  • B.NH3.
  • C.CH3COOH.
  • D.NaCl.

Câu 28. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

  • A.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
  • B.Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
  • C.Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô.
  • D.Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho luồng khí H₂ dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe₂O₃, Al₂O₃, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

  • A.Cu, Fe, Al, Mg.
  • B.Cu, Fe, Al2O3, MgO.
  • C.Cu, Fe, Al, MgO.
  • D.Cu, FeO, Al2O3, MgO.

Câu 30. (0,25 điểm)

Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

  • A.Axit amino axetic.
  • B.Metylamin.
  • C.Axit glutamic.
  • D.Lysin.

Câu 31. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng thủy luyện?

  • A.Na.
  • B.Mg.
  • C.Cu.
  • D.Al.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO₃ và MgCO₃ (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO₂. Giá trị của V là

  • A.7,84.
  • B.2,94.
  • C.3,92.
  • D.1,96.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. A và Z lần lượt là

  • A.Saccarozơ và glucozơ.
  • B.Glucozơ và sobitol.
  • C.Tinh bột và glucozơ.
  • D.Saccarozơ và sobitol.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin, xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

  • A.5
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Câu 35. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là polisaccarit?

  • A.Tinh bột.
  • B.Glucozơ.
  • C.Saccarozơ.
  • D.Fructozơ.

Câu 36. (0,25 điểm)

Este X mạch hở có công thức phân tử C₅H₈O₂. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và ancol no. Số đồng phân của X thỏa mãn là

  • A.6
  • B.5
  • C.3
  • D.4

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng MgO trong X là

  • A.2,7 gam.
  • B.4,0 gam.
  • C.8,0 gam.
  • D.6,0 gam.

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi cho dung dịch anbumin (protein lòng trắng trứng) tác dụng với Cu(OH)₂ thì thu được dung dịch có màu gì?

  • A.vàng.
  • B.tím.
  • C.đỏ.
  • D.trắng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 50 ml dung dịch FeCl₂ 1M vào dung dịch AgNO₃ dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.18,15.
  • B.14,35.
  • C.15,75.
  • D.19,75.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là

  • A.Zn.
  • B.Ca.
  • C.Fe.
  • D.Mg.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.