Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 15

40 câu45 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng có thể giải phóng khí NO là

  • A.CuO.
  • B.Fe(OH)2
  • C.CaCO3.
  • D.Fe2O3.

Câu 2. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

  • A.Vonfam.
  • B.Đồng
  • C.Sắt.
  • D.Crom.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl₂ thấy xuất hiện kết tủa

  • A.trắng xanh, sau đó chuyển nâu đỏ.
  • B.keo trắng, sau đó tan dần.
  • C.keo trắng không tan.
  • D.nâu đỏ.

Câu 4. (0,25 điểm)

Có thể phân biệt phend crom (K2SO4.Cr2(SO4)3,24H2O)({K_2}S{O_4}.C{r_2}{(S{O_4})_3},24{H_2}O) và phèn sắt (K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O)({K_2}S{O_4}.F{e_2}{(S{O_4})_3}.24{H_2}O) bằng thuốc thử là

  • A.H2O.{H_2}O.
  • B.dung dịch HCl.
  • C.dung dịch Br2.B{r_2}.
  • D.dung dịch NaOH.

Câu 5. (0,25 điểm)

Phần trăm khối lượng của crom trong một oxit crom là 68,421%. Nhận xét nào sau đây đúng về oxit này?

  • A.Có màu đỏ thẫm.
  • B.Có tính khử mạnh.
  • C.Không phản ứng với bột nhôm đốt nóng.
  • D.Là sản phẩm nhiệt phân Cr(OH)2Cr{(OH)_2} trong không khí.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong sơ đồ phản ứng sau: CrO3→X→Cr→Y→Cr2O3Cr{O_3} \to X \to Cr \to Y \to C{r_2}{O_3}. Các chất X, Y lần lượt là

  • A.K2Cr2O7, CrO{{K_2}C{r_2}{O_7},{\mkern 1mu} CrO}
  • B.Cr2O3, Cr2S3{C{r_2}{O_3},{\mkern 1mu} C{r_2}{S_3}}
  • C.H2CrO4, Cr(OH)3{{H_2}Cr{O_4},{\mkern 1mu} Cr{{(OH)}_3}}
  • D.CrO, Cr(NO3)3{CrO,{\mkern 1mu} Cr{{(N{O_3})}_3}}

Câu 7. (0,25 điểm)

Chất X tan trong H2SO4{H_2}S{O_4} đặc, nguội không tan trong HCl loãng. X tan được trong dung dịch kiềm đặc, dư cho dung dịch Y không màu. Thêm tiếp nước clo và Y thấy dung dịch chuyển màu vang. X là

  • A.Cr2O3{C{r_2}{O_3}}
  • B.Cr{Cr}
  • C.Cr(OH)3{Cr{{(OH)}_3}}
  • D.CrO3{Cr{O_3}}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho dung dịch chứa a mol CrCl3CrC{l_3} tác dụng với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH thu được 6,18 gam kết tủa. Giá trị của a là

  • A.0,06.
  • B.0,04.
  • C.0,14.
  • D.0,167.

Câu 9. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là

  • A.0,065 gam.
  • B.0,520 gam.
  • C.0,560 gam.
  • D.1,015 gam.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng gây ra bởi

  • A.băng tan ở hai cực.
  • B.hoạt động bất thường của núi lửa.
  • C.khí thải làm tăng nồng độ CO2C{O_2} trong khí quyển.
  • D.bão từ Mặt Trời..

Câu 11. (0,25 điểm)

Một trong những chất độc được dùng để trừ sâu là “linda”, có thành phần quan trọng là C6H6Cl6{C_6}{H_6}C{l_6}. Do quá trình độc hại và chậm phân hủy gây ô nhiễm môi trường nên đã cấm sử dụng từ lâu. Độc tính của thuốc trừ sâu này có được là vì

  • A.tính độc của phân tử C6H6Cl6{C_6}{H_6}C{l_6}.
  • B.bản thân clo là một khí đọc.
  • C.dung môi pha thuốc trừ sâu là một chất độc.
  • D.cả ba nguyên nhân trên.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một chất dẻo được dùng phổ biến là poli(vinyl clorua). Khi đốt các túi đựng PVC phế thải, nó luôn tạo một chất rất độc làm ô nhiễm môi trường. Đó là

  • A.khí cacbon oxit (CO).
  • B.bồ hóng (mồ hóng, C).
  • C.nito đioxit (NO2).(N{O_2}).
  • D.hiđro clorua (HCl).

Câu 13. (0,25 điểm)

Để khử một lương nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

  • A.Dung dịch NH3N{H_3} đặc.
  • B.Dung dịch Ca(OH)2.Ca{(OH)_2}.
  • C.Dung dịch NaCl.
  • D.Dung dịch NaOH loãng.

Câu 14. (0,25 điểm)

Mùa đông, khi mất điện, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy thiết bị ... Không được chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các của mà luôn để nơi thoáng khí vì nó

  • A.tiêu thụ nhiều khí O2,{O_2}, sinh ra khí NO2N{O_2} là một khí độc.
  • B.tiêu thụ nhiều khí O2{O_2}, sinh ra khí CO2C{O_2}, CO là một khí độc.
  • C.nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc.
  • D.Sinh ra khí SO2.S{O_2}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Ozon là một chất rất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì

  • A.nó hấp thụ các bức xạ tử ngoại.
  • B.nó ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.
  • C.nó phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí freon.
  • D.nó làm cho Trái Đất ấm hơn.

Câu 16. (0,25 điểm)

Metyl (tert – butyl) ete được thêm vào xăng để làm chất chống kích nổ thay cho Pb(C2H5)4Pb{({C_2}{H_5})_4} là chất gây ô nhiễm độc không khí. Khi ta đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol metyl (tert – butyl) ete thì số mol oxy cần dùng là

  • A.9,5 mol.
  • B.8,0 mol.
  • C.7,5 mol
  • D.6,0 mol.

Câu 17. (0,25 điểm)

Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2S{O_2} do nhà máy xả vào khí quyển trong 1 năm là

  • A.1530 tấn.
  • B.1420 tấn.
  • C.1460 tấn.
  • D.1250 tấn.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

  • A.4
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 19. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

  • A.Fe.
  • B.Pb.
  • C.Ag.
  • D.Os.

Câu 20. (0,25 điểm)

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  • A.ZnCl2.
  • B.FeCl3.
  • C.H2SO4 loãng, nguội.
  • D.AgNO3.

Câu 21. (0,25 điểm)

Crom(III) hiđroxit tan trong dung dịch nào sau đây?

  • A.KCl.
  • B.NaOH.
  • C.KNO3.
  • D.NaCrO2.

Câu 22. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

  • A.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
  • B.Fe(NO3)3 + 2KI → Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
  • C.Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.
  • D.Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.Valin.
  • B.Metylamin.
  • C.Etylamin.
  • D.Anilin.

Câu 24. (0,25 điểm)

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là

  • A.33,12.
  • B.66,24.
  • C.72,00.
  • D.36,00.

Câu 25. (0,25 điểm)

Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

  • A.CH3COOC6H5.
  • B.HCOOCH=CH2.
  • C.CH3COOCH3.
  • D.(HCOO)2C2H4.

Câu 26. (0,25 điểm)

Chất bột X màu đỏ, được quét lên phía ngoài của vỏ bao diêm. Chất X là

  • A.Kali nitrat.
  • B.Photpho.
  • C.Lưu huỳnh.
  • D.Đá vôi.

Câu 27. (0,25 điểm)

Chất hữu cơ X thuộc loại cacbohiđrat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết. Chất X là

  • A.xenlulozơ.
  • B.tinh bột.
  • C.saccarozơ.
  • D.tristearin.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al₂O₃ (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H₂ (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.54,6.
  • B.27,3.
  • C.23,4.
  • D.10,4.

Câu 29. (0,25 điểm)

Metylamin phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

  • A.Ca(OH)2.
  • B.NH3.
  • C.CH3COOH.
  • D.NaCl.

Câu 30. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

  • A.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
  • B.Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
  • C.Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô.
  • D.Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho luồng khí H₂ dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe₂O₃, Al₂O₃, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

  • A.Cu, Fe, Al, Mg.
  • B.Cu, Fe, Al2O3, MgO.
  • C.Cu, Fe, Al, MgO.
  • D.Cu, FeO, Al2O3, MgO.

Câu 32. (0,25 điểm)

Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

  • A.Axit amino axetic.
  • B.Metylamin.
  • C.Axit glutamic.
  • D.Lysin.

Câu 33. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng thủy luyện?

  • A.Na.
  • B.Mg.
  • C.Cu.
  • D.Al.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO₃ và MgCO₃ (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO₂. Giá trị của V là

  • A.7,84.
  • B.2,94.
  • C.3,92.
  • D.1,96.

Câu 35. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. A và Z lần lượt là

  • A.Saccarozơ và glucozơ.
  • B.Glucozơ và sobitol.
  • C.Tinh bột và glucozơ.
  • D.Saccarozơ và sobitol.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin, xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

  • A.5
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Câu 37. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là polisaccarit?

  • A.Tinh bột.
  • B.Glucozơ.
  • C.Saccarozơ.
  • D.Fructozơ.

Câu 38. (0,25 điểm)

Este X mạch hở có công thức phân tử C₅H₈O₂. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và ancol no. Số đồng phân của X thỏa mãn là

  • A.6
  • B.5
  • C.4
  • D.3

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng MgO trong X là

  • A.2,7 gam.
  • B.4,0 gam.
  • C.8,0 gam.
  • D.6,0 gam.

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi cho dung dịch anbumin (protein lòng trắng trứng) tác dụng với Cu(OH)₂ thì thu được dung dịch có màu gì?

  • A.vàng.
  • B.tím.
  • C.đỏ.
  • D.trắng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.