Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14
40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe₂O₃ và Cu (trong đó FeO chiếm 1/5 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 20,71 gam hỗn hợp 3 muối clorua. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch chứa KNO₃ và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵). Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO₃ tới dư vào T thu được 119,86 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với:
- A.11,4
- B.14,9
- C.13,6
- D.12,8
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho 19,55 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, Mg, MgCO₃ vào dung dịch chứa 108,8 gam KHSO₄ và 9,45 gam HNO₃ đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 125,75 gam và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí, tỉ khối của Z so với H₂ bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 10 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Zn có trong hỗn hợp X là
- A.26,60%
- B.33,25%
- C.19,95%
- D.16,62%
Câu 3. (0,25 điểm)
Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
- A.HCl.
- B.NaOH
- C.HNO3.
- D.Fe2(SO4)3.
Câu 4. (0,25 điểm)
Các kim loại bị thụ động hoá với HNO₃ đặc, nguội hoặc H₂SO₄ đặc, nguội là
- A.Cr, Fe, Al.
- B.Al, Fe, Cu
- C.Cr, Al, Mg.
- D.Cr, Fe, Zn.
Câu 5. (0,25 điểm)
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
- A.FeO, Fe2O3.
- B.Fe(OH)2, FeO
- C.Fe(NO3)2, FeCl3.
- D.Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Câu 6. (0,25 điểm)
Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng. Ion làm cho nước có màu vàng là
- A.Na+.
- B.K+.
- C.Cu2+.
- D.Fe3+.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là
- A.3s23p1.
- B.3s2
- C.4s2.
- D.2s22p4.
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan vừa đủ trong dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO₃ và 0,1 mol KNO₃. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H₂ là 12,2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.50,0.
- B.48,6
- C.35,4.
- D.47,3.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.25,9.
- B.91,8
- C.86,2.
- D.117,8.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl₂ (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
- A.26,7.
- B.19,6
- C.25,0.
- D.12,5.
Câu 11. (0,25 điểm)
Để phân biệt dung dịch CaCl₂ với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
- A.NaNO3.
- B.KNO3
- C.Na2CO3.
- D.HNO3.
Câu 12. (0,25 điểm)
Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
- A.Mg, Fe, Al.
- B.Fe, Al, Mg
- C.Al, Mg, Fe.
- D.Fe, Mg, Al.
Câu 13. (0,25 điểm)
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol NaAlO₂, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Tổng giá trị (a + b) là
- A.0,5.
- B.1,5
- C.0,7.
- D.1,7.
Câu 14. (0,25 điểm)
Dung dịch NaOH không tác dụng với
- A.AlCl3.
- B.NaHCO3
- C.FeO.
- D.Al2O3.
Câu 15. (0,25 điểm)
Chất không có tính lưỡng tính là
- A.Al(OH)3.
- B.Al2O3
- C.NaHCO3.
- D.AlCl3.
Câu 16. (0,25 điểm)
Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì
- A.cả hai đều bị ăn mòn như nhau
- B.kim loại bị ăn mòn trước là sắt.
- C.kim loại bị ăn mòn trước là thiếc
- D.không kim loại nào bị ăn mòn.
Câu 17. (0,25 điểm)
Chất có thể làm mềm nước cứng toàn phần là
- A.Na2CO3.
- B.CaCO3
- C.NaCl.
- D.CaSO4.
Câu 18. (0,25 điểm)
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
- A.ZnCl2 và FeCl3.
- B.CuSO4 và ZnCl2
- C.HCl và AlCl3.
- D.CuSO4 và HCl.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho H₂ dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe₃O₄ nung nóng, phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung dịch HNO₃ 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
- A.500.
- B.720
- C.600.
- D.480.
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho dãy các ion kim loại: K⁺, Ag⁺, Fe²⁺, Cu²⁺. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
- A.K+.
- B.Fe2+
- C.Ag+.
- D.Cu2+.
Câu 21. (0,25 điểm)
Ở nhiệt độ cao, khí H₂ khử được oxit nào sau đây?
- A.Al2O3.
- B.MgO
- C.CuO.
- D.CaO.
Câu 22. (0,25 điểm)
Nung hỗn hợp gồm Mg(OH)₂ và Fe(OH)₂ ngoài không khí cho đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn có thành phần là
- A.Mg và FeO.
- B.MgO và Fe2O3
- C.MgO và FeO.
- D.Mg và Fe.
Câu 23. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Quặng hematit có thành phần chính là Fe3O4.
- B.Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
- C.Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%.
- D.Thép không gỉ có chứa Cr và Ni.
Câu 24. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Al và Al₂O₃ trong dung dịch NaOH giải phóng 3,36 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng của Al₂O₃ trong hỗn hợp là
- A.11,93 gam.
- B.10,20 gam
- C.15,30 gam.
- D.13,95 gam.
Câu 25. (0,25 điểm)
Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe(II)?
- A.Fe3O4 + HCl.
- B.FeCO3 + HNO3
- C.FeO + HNO3.
- D.Fe(OH)3 + H2SO4.
Câu 26. (0,25 điểm)
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl₂), vật liệu xây dựng. Ngoài ra chất X còn dùng để xử lí chất thải. Công thức của X là
- A.Ca(OH)2.
- B.NaOH
- C.Ba(OH)2.
- D.KOH.
Câu 27. (0,25 điểm)
Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng
- A.Pb.
- B.Ag
- C.Zn.
- D.Cu.
Câu 28. (0,25 điểm)
Câu 28:
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Câu 29. (0,25 điểm)
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl₃. Hiện tượng xảy ra là
- A.chỉ có kết tủa keo trắng
- B.không có kết tủa, có khí bay lên.
- C.có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
- D.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong công nghiệp người ta thường điều chế kim loại K bằng cách?
- A.Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
- B.Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
- C.Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
- D.Điện phân KCl nóng chảy.
Câu 31. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua.
- B.Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3.
- C.Nước cứng là nước có chứa các cation Ca2+ và Mg2+.
- D.Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột... có công thức là CaSO4.H2O.
Câu 32. (0,25 điểm)
Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl₃, CuCl₂. Thứ tự điện phân ở catot là
- A.Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O
- B.Cu2+, H+, Fe3+, H2O.
- C.Fe3+, Cu2+, H+, H2O
- D.Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+, H2O.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho một lá kẽm có khối lượng 8,5 gam vào dung dịch FeSO₄, sau phản ứng lấy lá kẽm ra làm khô, cân được 7,6 gam (giả thiết toàn bộ sắt sinh ra bám hết vào lá kẽm). Lượng Zn đã phản ứng là
- A.13gam.
- B.3,25gam
- C.6,5gam.
- D.8,7gam.
Câu 34. (0,25 điểm)
Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
- A.CO2.
- B.H2
- C.HCl.
- D.O2.
Câu 35. (0,25 điểm)
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
- A.Na
- B.Be
- C.K
- D.Ba
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:

Trong hình vẽ trên, oxit X là
- A.CuO.
- B.Na2O
- C.MgO.
- D.Al2O3.
Câu 37. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ca(HCO₃)₂?
- A.HCl.
- B.NaOH
- C.Na2CO3.
- D.Ca(OH)2.
Câu 38. (0,25 điểm)
Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ bằng CO dư ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn và 17,92 lít CO₂ (đktc). Giá trị của m là
- A.36,16.
- B.46,40
- C.34,88.
- D.59,20.
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho dãy các kim loại kiềm: Na, Li, Cs, Rb . Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
- A.Rb
- B.Cs
- C.Na
- D.Li
Câu 40. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO₃ loãng dư, thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
- A.1,12.
- B.2,24
- C.4,48.
- D.3,36.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
