Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09
40 câu45 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Theo tính toán, năm 2000 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 1,5 triệu tấn dầu và thải vào môi trường khoảng 113 700 tấn khí Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương đương với khối lượng dầu vầ lượng khí thải vào môi trường là
- A.0,004 triệu tấn dầu, 532 tấn
- B.0,003 triệu tấn dầu, 311 tấn
- C.0,003 triệu tấn dầu, 532 tấn
- D.0,004 triệu tấn dầu, 311 tấn
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
- A.xiđerit.
- B.hematit đỏ.
- C.hematit nâu
- D.Manhetit.
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl₃→ Fe(OH)₃ (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
- A.NaCl, Cu(OH)2.
- B.Cl2, NaOH.
- C.HCl, Al(OH)3.
- D.HCl, NaOH.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cấu hình electron đúng của Fe là
- A.[Ar]3d64s2.
- B.[Ar] 4s23d6.
- C.[Ar]3d6.
- D.[Ar]3d5
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: aAl + bHNO₃ → cAl(NO₃)₃ + dNO + eH₂O.
Nếu a = 2 thì b bằng
- A.6
- B.4
- C.8
- D.5
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
- A.IIIA.
- B.IA.
- C.IIA.
- D.IVA.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho 9,12g hỗn hợp gồm FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ tác dụng với dd HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y . Cô cạn Y thu được 7,62g FeCl₂ và m g FeCl₃. Giá trị của m là?
- A.9,75g
- B.8,75g
- C.7,8g
- D.6,5g
Câu 8. (0,25 điểm)
Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO₃(0,34 mol) và KHSO₄. Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H₂ và NO₂ với tỉ lệ mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, đồng thời thu được 17,4 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm về khối lượng đơn chất Mg trong E là
- A.26,28%.
- B.17,65%.
- C.28,36%.
- D.29,41%.
Câu 9. (0,25 điểm)
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
- A.Pb.
- B.Zn.
- C.Cu.
- D.Sn.
Câu 10. (0,25 điểm)
Oxit bazo là
- A.SO3.
- B.CO2.
- C.Fe(OH)2.
- D.Na2O.
Câu 11. (0,25 điểm)
Khi dẫn từ từ khí CO₂ đến dư vào dung dịch Ca(OH)₂ thấy có
- A.bọt khí và kết tủa trắng.
- B.bọt khí bay ra.
- C.kết tủa trắng xuất hiện.
- D.kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe₃O₄ một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H₂ và m gam muối. Giá trị của m là
- A.32,58.
- B.34,10.
- C.31,97.
- D.41,01.
Câu 13. (0,25 điểm)
Al₂O₃phản ứng được với cả hai dung dịch
- A.Na2SO4, KOH
- B.KCl, NaNO3.
- C.NaOH, HCl.
- D.NaCl, H2SO4.
Câu 14. (0,25 điểm)
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
- A.Na2CO3 và Na3PO4
- B.Na2CO3 và Ca(OH)2
- C.Na2CO3 và HCl
- D.NaCl và Ca(OH)2
Câu 15. (0,25 điểm)
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam đá vôi (có thành phần chính là CaCO₃ và tạp chất không bị nhiệt phân) ta thu được 60,4 gam chất rắn. Hàm lượng CaCO₃trong đá vôi là
- A.90%
- B.92%
- C.80%
- D.88%
Câu 16. (0,25 điểm)
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
- A.dầu hỏa.
- B.nước.
- C.rượu etylic.
- D.phenol lỏng.
Câu 17. (0,25 điểm)
Sục V lít CO₂(đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)₂ 2M thu được 10g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
- A.5,6
- B.8,40
- C.4,48
- D.6,72
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho các thí nghiệm sau:
a) Cho Na vào dung dịch CuSO₄.
b) Cho dd HCl dư vào dd Na₂CO₃.
c) Cho dd KHSO₄ vào dd Ba(HCO₃)₂
d) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl₃.
e) điện phân dd CuSO₄ điện cực trơ.
f) Cho hỗn hợp Na₂O, Al vào nước.
Số thí nghiệm có sinh ra chất khí là:
- A.6
- B.4
- C.5
- D.3
Câu 19. (0,25 điểm)
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl₂ là
- A.Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
- B.Nhiệt phân CaCl2.
- C.Điện phân dung dịch CaCl2.
- D.Điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 20. (0,25 điểm)
Phản ứng nào sau đây sai?
- A.Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
- B.2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
- C.2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2
- D.4CO + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là
- A.4,48
- B.0,672
- C.0,448
- D.6,72
Câu 22. (0,25 điểm)
Trường hợp nào sau đây không tạo thành hợp chất Fe(III)
- A.Nhiệt phân Fe(NO3)2.
- B.Cho Fe vào dung dịch HCl đặc dư.
- C.Cho FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng.
- D.Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 23. (0,25 điểm)
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
- A.quặng đôlômit.
- B.quặng boxit.
- C.quặng cromit
- D.quặng pirit.
Câu 24. (0,25 điểm)
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
- A.Ca2+, Mg2+
- B.Cu2+, Fe3+.
- C.Al3+, Fe3+.
- D.Na+, K+.
Câu 25. (0,25 điểm)
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
- A.HCl , AlCl3.
- B.CuSO4 ,HCl.
- C.CuSO4 ,ZnCl2.
- D.ZnCl2, FeCl3.
Câu 26. (0,25 điểm)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
- A.tính oxi hóa.
- B.tính axit.
- C.tính bazơ.
- D.tính khử.
Câu 27. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất.
- A.Đồng.
- B.Nhôm.
- C.Bạc.
- D.Vàng.
Câu 28. (0,25 điểm)
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
- A.KCl
- B.LiCl
- C.NaCl
- D.RbCl
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho phương trình hóa học sau:
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+.
- B.Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
- C.Kim loại Cu khử được ion Fe2+
- D.Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 2,3g Na vào 180g H₂O. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch thu được là:
- A.3,25%
- B.2,2%
- C.3,5%
- D.6,65%
Câu 31. (0,25 điểm)
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO₃loãng chỉ thu được hỗn hợp 2 sản phẩm khử gồm 0,1 mol N₂O và 0,1 mol N₂. Giá trị của m là
- A.48,6 gam.
- B.13,5 gam.
- C.16,2 gam.
- D.21,6 gam.
Câu 32. (0,25 điểm)
Kim loại có tính khử mạnh nhất là
- A.Na.
- B.Mg.
- C.Al.
- D.Fe.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 100 ml dd FeCl₂ 1,5M vào 100 ml dd AgNO₃ dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
- A.16,2
- B.43,5
- C.59,25
- D.24,6
Câu 34. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây không được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
- A.Al.
- B.Cu.
- C.Ag.
- D.Ni.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan. Hai kim loại đó là
- A.Be và Mg
- B.Mg và Ca
- C.Ca và Sr
- D.Sr và Ba
Câu 36. (0,25 điểm)
Natri hidroxit hay xút ăn da là chất rắn không màu dễ nóng chảy, tan nhiều trong nước có CTHH là
- A.NaOH
- B.Na2CO3
- C.NaHSO3
- D.NaNO3
Câu 37. (0,25 điểm)
Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H₂ (ở đktc). Giá trị của m là
- A.1,4 gam.
- B.5,6 gam.
- C.2,8 gam.
- D.11,2 gam.
Câu 38. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K. Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,0405 mol khí H₂. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H₂SO₄ và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gamhỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là
- A.42,33%.
- B.37,78%.
- C.29,87%.
- D.33,12%.
Câu 39. (0,25 điểm)
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO₂, O₂, N₂ và H₂ qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
- A.H2
- B.N2
- C.O2
- D.CO2
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho khí CO khử hoàn toàn Fe₂O₃ thấy tạo thành 8,4 gam kim loại. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
- A.1,12 lít.
- B.3,36 lít.
- C.2,24 lít.
- D.5,04 lít.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
