Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đốt một lượng rất dư sắt trong khí clo thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dung dịch Y chứa chất tan là

  • A.FeCl2 và FeCl3.
  • B.FeCl3
  • C.FeCl2
  • D.Đáp án khác.

Câu 2. (0,25 điểm)

Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?

  • A.Cu2+, Mg2+, Pb2+.
  • B.Cu2+, Ag+, Na+.
  • C.Sn2+, Pb2+, Cu2+.
  • D.Pb2+, Ag+, Al3+.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong bình điện phân với điện cực trơ có xảy ra quá trình: 2H₂O → 4H⁺ + O₂ + 4e ở cực dương (anot) khi điện phân dung dịch:

  • A.dung dịch KBr.
  • B.dung dịch NaCl
  • C.dung dịch Na2SO4
  • D.dung dịch HgCl2.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

1. Trong môi trường axit, Br₂ oxi hóa CrO₂⁻ thành CrO₄²⁻.

2. CrO₃ là một oxit axit

3. Cr phản ứng với axit H₂SO₄ loãng tạo thành Cr³⁺.

4. Cr(OH)₂ tan được trong dung dịch NaOH đặc.

Số phát biểu đúng là?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 5. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

  • A.Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
  • B.CO + CuO →Cu + CO2
  • C.CuCl2 đpdd→ Cu + Cl2
  • D.2Al2O3 đpnc→ 4Al + 3O2

Câu 6. (0,25 điểm)

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  • A.NaNO3.
  • B.CaCl2.
  • C.CuSO4.
  • D.KCl.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai :

1) 2Al + 3MgSO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3Mg.

2) Al + 6HNO₃ đặc, nguội → Al(NO₃)₃ + 3NO₂ + 3H₂O.

3) 8Al + 5NaOH + 3NaNO₃ + 2H₂O → 8NaAlO₂ + 3NH₃

4) 2Al + 2NaOH + 2H₂O → 2NaAlO₂ + 3H₂

5) 2Al + 2H₂O + Ca(OH)₂→ Ca(AlO₂)₂ + 3H₂

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

  • A.HCO3-, Cl-;
  • B.Na+, K+.
  • C.SO42-, Cl-.
  • D.Ca2+, Mg2+.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho các phương pháp: (1) đun nóng trước khi dùng; (2) dùng dung dịch Ca(OH)₂ vừa đủ; (3) dùng dung dịch Na₂CO₃; (4) dùng dung dịch NaCl; (5) dùng dung dịch HCl. Chất không dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

  • A.1, 2.
  • B.3, 4.
  • C.4,5.
  • D.1, 2, 3.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho các phản ứng sau:

1) dung dịch FeCl₂ + dung dịch AgNO₃

2) dung dịch FeSO₄ dư + Zn

3) dung dịch FeSO₄ + dung dịch KMnO₄ + H₂SO₄

4) dung dịch FeSO₄ + khí Cl₂

Số phản ứng mà ion Fe²⁺ bị oxi hóa là

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

  • A.4
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong bảng tuần hoàn hóa học, kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

  • A.Mg.
  • B.Ba.
  • C.Al.
  • D.Na.

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn đáp án sai

  • A.CrSO4 có tính oxi hóa mạnh
  • B.Cr(OH)2 vừa có tính khử, vừa có tính bazơ
  • C.CrO có tính khử
  • D.CrO không có tính lưỡng tính

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường ?

  • A.Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
  • B.Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
  • C.Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
  • D.CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl

Câu 15. (0,25 điểm)

Quá trình sản xuất thép từ gang trắng, người ta cho thêm oxi của không khí vào. Oxi trong không khí không có vai trò

  • A.oxi hóa một phần Fe
  • B.tăng nhiệt độ cho phản ứng cháy
  • C.oxi hóa tạp chất
  • D.oxi hóa cacbon

Câu 16. (0,25 điểm)

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe²⁺/Fe,Cu²⁺/Cu,Fe³⁺/Fe. Cặp chất không phản ứng với nhau là?

  • A.Fe và dung dịch CuCl2.
  • B.Cu và dung dịch FeCl3.
  • C.Fe và dung dịch FeCl3.
  • D.Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO₃, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là

  • A.Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
  • B.Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.
  • C.AgNO3 và Mg(NO3)2.
  • D.Fe(NO3)2 và AgNO3.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H₂ (ở đktc). Hai kim loại đó là

  • A.Be và Mg.
  • B.Ca và Sr.
  • C.Sr và Ba.
  • D.Mg và Ca.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, MgO được hòa tan hoàn toàn vào HNO₃ loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Mặt khác nếu hỗn hợp đó phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng, dư, thu được 3,36 lít khí H₂(đktc). Khối lượng kim loại Cu có trong X là

  • A.6,4 gam
  • B.9,6 gam
  • C.12,8 gam
  • D.3,2 gam

Câu 20. (0,25 điểm)

Ngâm lá niken vào các dung dịch muối sau : MgSO₄, NaCl, CuSO₄, AlCl₃, ZnCl₂, Pb(NO₃)₂. Các dung dịch có xảy ra phản ứng là

  • A.MgSO4, CuSO4.
  • B.AlCl3, Pb(NO3)2.
  • C.ZnCl2, Pb(NO3)2.
  • D.CuSO4, Pb(NO3)2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp bột gồm 0,56 gam Fe và 0,65 gam Zn vào V ml dung dịch AgNO₃ 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng tăng 2,31 gam so với ban đầu. Giá trị của V là

  • A.0,25.
  • B.250.
  • C.300.
  • D.200.

Câu 22. (0,25 điểm)

Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn, người ta có thể dùng phương pháp bảo vệ bề mặt. Vậy người ta đã

  • A.Gắn thêm trên thanh Fe một miếng Mg
  • B.Tạo vật liệu inox
  • C.Sơn lên vật liệu
  • D.Gắn thêm trên thanh Fe một miếng C

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho các trường hợp sau:

a, Sợi dây đồng nhúng trong dung dịch HNO₃.

b, Thanh kẽm nhúng trong dung dịch H₂SO₄loãng.

c, Thanh Sắt nhúng trong dung dịch CuSO₄.

d, Để thanh sắt ngoài không khí ẩm

Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là

  • A.1
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho m gam Al vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl₃. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,4 gam chất rắn. Giá trị của m là:

  • A.4,05
  • B.4,8
  • C.4,5
  • D.5,4

Câu 25. (0,25 điểm)

Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na₂CO₃ 1,5M và KHCO₃ 1M. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

  • A.4,48
  • B.3,36
  • C.2,24
  • D.1,12

Câu 26. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít (đktc) CO₂ vào 100 ml dung dịch Ca(OH)₂ 0,3M thu được dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong ban đầu

  • A.giảm 1,2 gam
  • B.tăng 1,2 gam
  • C.tăng 2,4 gam
  • D.giảm 2,4 gam

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho m gam Na tan hết vào 300 ml dung dịch gồm (H₂SO₄ 0,1M và HCl 1M) thu được 22,4 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn là

  • A.84,71 gam
  • B.87,41 gam
  • C.54,61 gam
  • D.91,67 gam

Câu 28. (0,25 điểm)

Dung dịch Cu(NO₃)₂ có lẫn tạp chất AgNO₃ .Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

  • A.Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.
  • B.Chuyển hai muối thành hiđroxit; nhiệt phân thành oxit kim loại; khử bằng CO dư; rồi cho chất rắn vào dung dịch H2SO4loãng dư.
  • C.Cho Cu dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn.
  • D.Cho Fe dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn.

Câu 29. (0,25 điểm)

Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong một lo không dán nhãn và thu được kết quả sau:

X có phản ứng với cả 3 dung dịch NaHSO₄, Na₂CO₃ và AgNO₃

X không phản ứng với cả 3 dung dịch NaOH, Ba(NO₃)₂, HNO₃

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây

  • A.BaCl2
  • B.Mg(NO3)2
  • C.FeCl2
  • D.CuSO4

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối AgNO₃ 0,3M và Cu(NO₃)₂ 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A và chất rắn B. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 3,6 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit. Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch H₂SO₄ đặc nóng thu được 2,016 lít SO₂ (đktc). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là

  • A.32,5%.
  • B.42,4%.
  • C.56,8%.
  • D.63,5%.

Câu 31. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H₂. Sục khí CO₂ dư vào Y, thu được 46,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch HNO₃ , thu được dung dịch chứa 146,52 gam muối nitrat và 12,992 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của HNO₃). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là

  • A.56,48.
  • B.50,96.
  • C.54,16.
  • D.52,56.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trộn 0,25 mol bột Al với 0,15 mol bột Fe₂O₃ rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ có phản ứng khử Fe₂O₃ về Fe) thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, m gam chất rắn khan Z và 0,15 mol H₂. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và giá trị của m lần lượt là

  • A.60% và 20,40
  • B.60% và 30,75
  • C.50% và 20,75
  • D.50% và 40,80

Câu 33. (0,25 điểm)

Nung hỗn hợp A gồm 22,8 gam Cr₂O₃ và m gam Al. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 33,6 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít H₂ (đktc). Giá trị của V là:

  • A.10,08.
  • B.7,84.
  • C.4,48.
  • D.13,44.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 150 ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,5 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

  • A.475.
  • B.375.
  • C.450.
  • D.575

Câu 35. (0,25 điểm)

Thủy phân hợp chất: H₂N-CH(CH₃)-CONH-CH₂-CONH-CH₂-CH₂-CONH-CH(C₆H₅)-CONH-CH(CH₃)-COOH thì số α-amino axit thu được là

  • A.4.
  • B.2
  • C.5.
  • D.3.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 1 mol X tác dụng tối đa 1 mol Br₂. X có thể là chất nào sau đây?

  • A.Metan.
  • B.Buta-1,3-đien.
  • C.Etilen.
  • D.Axetilen.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 380 ml dung dịch KOH 0,5M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)₂ dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch trong bình giảm 43,74 gam. Giá trị của a là

  • A.7,57.
  • B.8,85
  • C.7,75.
  • D.5,48.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:

(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ cho đến khi kết tủa tan hết.

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.

Thứ tự tiến hành đúng là

  • A.(4), (2), (1), (3).
  • B.(1), (4), (2), (3).
  • C.(1), (2), (3), (4).
  • D.(4), (2), (3), (1).

Câu 39. (0,25 điểm)

Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O₂ và thu được 5,5 mol CO₂. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của m là

  • A.82,4.
  • B.97,6.
  • C.80,6.
  • D.88,6.

Câu 40. (0,25 điểm)

Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

  • A.Tơ visco.
  • B.Tơ tằm.
  • C.Tơ nilon-6,6.
  • D.Tơ olon.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.