Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trộn 8,1 (g) bột Al với 48g bột Fe₂O₃ rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là:

  • A.61,5 g
  • B.56,1 g
  • C.65,1g
  • D.51,6 g

Câu 2. (0,25 điểm)

Nhận biết Al, Mg, Al₂O₃ dùng:

  • A.Dung dịch HCl.
  • B.Dung dịch HNO3.
  • C.Dung dịch CuCl2.
  • D.Dung dịch NaOH.

Câu 3. (0,25 điểm)

Hòa tan hòa toàn 6,645g hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nước được dd X. Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO₃ (dư), thu được 18,655g kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là

  • A.Na, K
  • B.Rb, Cs
  • C.Li , Na
  • D.K , Rb

Câu 4. (0,25 điểm)

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H₂SO₄ (loãng) bằng một thuốc thử là

  • A.Giấy quỳ tím
  • B.Zn
  • C.Al
  • D.BaCO3

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho các chất rắn đựng trong các lọ mất nhãn BaO, MgO, Al₂O₃. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 3 chất trên?

  • A.H2O
  • B.HCl
  • C.H2SO4
  • D.Fe(OH)2

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho 19 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hóa trị không đổi ) và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 1,25:1) và bình đựng 4,48 lít khí Cl₂ (đktc), sau các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch HCl (dư) thấy có 5,6 lít khí H₂ thoát ra (đktc). Kim loại M là:

  • A.Mg
  • B.Al
  • C.K
  • D.Na

Câu 7. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 2,9g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước , thu được 500ml dd chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224l khí H2 (đktc). Kim loại M là:

  • A.K
  • B.Na
  • C.Ba
  • D.Ca

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho dung dịch Ba(HCO₃)₂ lần lượt vào các dung dịch: CaCl₂, Ca(NO₃)₂, NaOH, Na₂CO₃, KHSO₄, Na₂SO₄, Ca(OH)₂, H₂SO₄, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

  • A.4
  • B.7
  • C.5
  • D.6

Câu 9. (0,25 điểm)

Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt không nhãn: Na₂CO₃, CaCO₃, Na₂SO₄ và CaSO₄.H₂O. Chỉ dùng cặp hóa chất nào sau đây có thể nhận được cả 4 chất trên?

  • A.H2O và Na2CO3.
  • B.H2O và HCl.
  • C.H2SO4 và BaCl2.
  • D.H2O và KCl.

Câu 10. (0,25 điểm)

Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

  • A.5,8 g
  • B.6,5 g
  • C.4,2 g
  • D.6,3 g

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M tác dụng với 58,14g Al₂(SO₄)₃ thu được 23,4g kết tủa. Tìm giá trị lớn nhất của V?

  • A.2,65l
  • B.2,24l
  • C.1,12l
  • D.3,2 l

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl₃. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là:

  • A.2,88
  • B.4,32
  • C.5,04
  • D.2,16

Câu 13. (0,25 điểm)

Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe₃O₄ thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 0,96(g). Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc), (giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%). Khối lượng của A là:

  • A.1,08g
  • B.1,62g
  • C.2,1g
  • D.5,1g

Câu 14. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO₂ (ở đktc) vào m gam dung dịch hỗn hợp chứa 0,05 mol NaOH; 0,05mol KOH; 0,05 mol Ba(OH)₂. Dung dịch sau phản ứng có khối lượng ?

  • A.(m – 11,65) gam
  • B.(m + 6,6) gam
  • C.(m – 5,05) gam
  • D.(m – 3,25) gam

Câu 15. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO₂ (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K₂CO₃ 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl₂ (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của X là:

  • A.1,0
  • B.1,4
  • C.1,2
  • D.1,6

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 0,96 gam bột Cu và dung dịch HNO₃ đặc, nóng (dư) sau phản ứng hấp thụ hết khí thoát ra vào 0,4 lít dung dịch KOH 0,1M thu được 0,4 lít dung dịch X. Dung dịch X có giá trị pH là( bỏ qua sự điện li của H₂O và phản ứng của các muối)

  • A.12,4
  • B.13,4
  • C.1,6
  • D.2,6

Câu 17. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

  • A.Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
  • B.Khối lượng riêng nhỏ.
  • C.Độ cứng giảm dần từ Li đến Cs
  • D.Mạng tinh thể của kim loại kiềm là lập phương tâm diện.

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai trong những mệnh đề sau:

  • A.Năng lượng để phá vỡ mạng lưới tinh thể của kim loại kiềm tương đối nhỏ.
  • B.Bán kính của các nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn những nguyên tử của các nguyên tố khác cùng một chu kì.
  • C.Năng lượng ion hóa của các kim loại kiềm lớn nhất so với các nguyên tố cùng chu kì.
  • D.Năng lượng ion hóa của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.

Câu 19. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm sau

(1) Sục khí H₂S vào dung dịch FeSO₄

(2) Sục khí H₂S vào dung dịch CuSO₄

(3) Sục khí CO₂(dư) vào dung dịch Na₂SiO₃

(4) Sục khí khí CO₂(dư) vào dung dịch Ca(OH)₂

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ đến dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)₂ đến dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thì nghiệm thu được kết tủa là

  • A.3
  • B.6
  • C.4
  • D.5

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào không đúng?

  • A.Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HCl.
  • B.Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.
  • C.Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao.
  • D.Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một thanh kim loại M hóa trị 2 được nhúng vào trong 1 lít dung dịch CuSO₄ 0,5M. Sau khi lấy thanh M ra và cân lại ,thấy khối lượng thanh tăng 1,6 gam, nồng độ CuSO₄ còn 0,3M. Hãy xác định kim loại M?

  • A.Fe
  • B.Mg
  • C.Zn
  • D.Pb

Câu 22. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại

  • A.Liti
  • B.Rubidi
  • C.Natri
  • D.Kali

Câu 23. (0,25 điểm)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

  • A.Vonfam
  • B.Đồng
  • C.Sắt
  • D.Kẽm

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho các hóa chất:

a) Hexametylenđiamin

b) Etylen glicol

c) Hexaetylđiamin

d) Axit malonic

e) Axit ađipic

f) Axit terephtalic

Hóa chất thích hợp để điều chế tơ lapsan là:

  • A.b, f.
  • B.a, d.
  • C.a, e
  • D.b, e

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

  • A.(1), (2), (6).
  • B.(2), (3), (5), (7).
  • C.(2), (3), (6).
  • D.(5), (6), (7).

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho 2g kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55g muối clorua. Kim loại đó là kim loại nào sau đây?

  • A.Be
  • B.Mg
  • C.Ca
  • D.Ba

Câu 27. (0,25 điểm)

Trộn 8,1 (g) bột Al với 48g bột Fe₂O₃ rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là:

  • A.61,5 g
  • B.56,1 g
  • C.65,1g
  • D.51,6 g

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với H₂O, thu được 6,11 lít khí H₂ (ở 25⁰C và 1 atm). Hãy xác định tên của kim loại kiềm thổ đã dùng.

  • A.Mg
  • B.Ca
  • C.Ba
  • D.Be

Câu 29. (0,25 điểm)

Nhận biết Al, Mg, Al₂O₃ dùng:

  • A.Dung dịch HCl.
  • B.Dung dịch HNO3.
  • C.Dung dịch CuCl2.
  • D.Dung dịch NaOH.

Câu 30. (0,25 điểm)

Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt không nhãn: Na₂CO₃, CaCO₃, Na₂SO₄ và CaSO₄.H₂O. Chỉ dùng cặp hóa chất nào sau đây có thể nhận được cả 4 chất trên?

  • A.H2O và Na2CO3.
  • B.H2O và HCl.
  • C.H2SO4 và BaCl2.
  • D.H2O và KCl.

Câu 31. (0,25 điểm)

Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

  • A.5,8 g
  • B.6,5 g
  • C.4,2 g
  • D.6,3 g

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M tác dụng với 58,14g Al₂(SO₄)₃ thu được 23,4g kết tủa. Tìm giá trị lớn nhất của V?

  • A.2,65 lít
  • B.2,24 lít
  • C.1,12 lít
  • D.3,2 lít

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl₃. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là:

  • A.2,88
  • B.4,32
  • C.5,04
  • D.2,16

Câu 34. (0,25 điểm)

Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe₃O₄ thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 0,96(g). Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc), (giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%). Khối lượng của A là:

  • A.1,08g
  • B.1,62g
  • C.2,1g
  • D.5,1g

Câu 35. (0,25 điểm)

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

  • A.R2O3
  • B.RO2
  • C.R2O
  • D.RO

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên tử Fe có cấu hình e là

  • A.[Ar ] 3d6 4s2
  • B.[Ar ] 4s13d7
  • C.[Ar ]3d7 4s1
  • D.[Ar ] 4s23d6

Câu 37. (0,25 điểm)

Cấu hình e của Cr là

  • A.[Ar ] 3d4 4s2
  • B.[Ar ] 4s23d4
  • C.[Ar ] 3d5 4s1
  • D.[Ar ] 4s13d5

Câu 38. (0,25 điểm)

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

  • A.NaCl, AlCl3, ZnCl2
  • B.MgSO4, CuSO4, AgNO3
  • C.Pb(NO3)2 , AgNO3, NaCl
  • D.AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO₄, AgNO₃, CuCl₂, MgSO₄. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

  • A.Al
  • B.Fe
  • C.Cu
  • D.Không kim loại

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al₂O₃ và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

  • A.Cu, Al, Mg
  • B.Cu, Al, MgO
  • C.Cu, Al2O3, Mg
  • D.Cu, Al2O3, MgO

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.