Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 02

30 câu35 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

  • A.NaCl.
  • B.Na2SO4.
  • C.KOH.
  • D.NaNO3.

Câu 2. (0,33 điểm)

Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là

  • A.Na2SO4.
  • B.Ca(HCO3)2.
  • C.CaCl2.
  • D.NaCl.

Câu 3. (0,33 điểm)

Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?

  • A.NaOH.
  • B.Ba(OH)2.
  • C.Ca(HCO3)2.
  • D.Ca(OH)2.

Câu 4. (0,33 điểm)

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

  • A.nhận proton.
  • B.bị khử.
  • C.cho proton.
  • D.bị oxi hoá.

Câu 5. (0,33 điểm)

Dẫn khí CO₂ từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)₂, hiện tượng hoá học xảy ra là

  • A.có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.
  • B.có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
  • C.không có kết tủa.
  • D.có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.

Câu 6. (0,33 điểm)

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là

  • A.2.
  • B.4.
  • C.1.
  • D.3.

Câu 7. (0,33 điểm)

Kim loại X có các tính chất sau: Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng, là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660o^{o}C. Kim loại X là:

  • A.Al.
  • B.Ba.
  • C.Mg.
  • D.Na.

Câu 8. (0,33 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 15,1 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

  • A.8,96 lít.
  • B.4,48 lít.
  • C.11,20 lít.
  • D.17,92 lít.

Câu 9. (0,33 điểm)

Vị trí của Al (Z =13) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

  • A.chu kì 2, nhóm IIIA.
  • B.chu kì 3, nhóm IIA.
  • C.chu kì 2, nhóm IA.
  • D.chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 10. (0,33 điểm)

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

  • A.Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng .
  • B.Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.
  • C.Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng .
  • D.Al tác dụng với CuO nung nóng.

Câu 11. (0,33 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

  • A.Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
  • B.Nhúng thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 .
  • C.Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
  • D.Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

Câu 12. (0,33 điểm)

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

  • A.Cu.
  • B.CO.
  • C.Al.
  • D.H2.

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuCl₂ hiện tượng quan sát được

  • A.Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh.
  • B.Có khí thoát ra.
  • C.Có kết tủa màu xanh .
  • D.Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra .

Câu 14. (0,33 điểm)

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

  • A.Al(OH)2.
  • B.Al(OH)3.
  • C.Al2 (SO4)3.
  • D.Al2O3.

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho dãy các chất: FeCl₃, CuSO₄, BaCl₂, KNO₃, HCl, NaHCO₃. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.1.

Câu 16. (0,33 điểm)

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

  • A.Mg.
  • B.Al.
  • C.Fe.
  • D.K.

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

  • A.Sr.
  • B.Ba.
  • C.Mg.
  • D.Ca.

Câu 18. (0,33 điểm)

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  • A.Al.
  • B.Cu.
  • C.Na.
  • D.Ba.

Câu 19. (0,33 điểm)

Nước cứng tạm thời chứa

  • A.ion SO42-.
  • B.ion SO42- và HCO3-
  • C.ion Cl-.
  • D.ion HCO3-.

Câu 20. (0,33 điểm)

Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột trong y tế. Công thức của thạch cao nung là

  • A.CaSO4.2H2O.
  • B.CaSO4.
  • C.CaCO3
  • D.CaSO4.H2O.

Câu 21. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.
  • B.Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.
  • C.Nhôm là kim loại lưỡng tính
  • D.Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng của chúng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là

  • A.CaCO3.
  • B.CaSO4.
  • C.CaO.
  • D.CaCl2.

Câu 23. (0,33 điểm)

15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al₂O₃ tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

  • A.2,7 gam Al và 12,9 gam Al2O3
  • B.10,8 gam Al và 4,8 gam Al2O3
  • C.5,4 gam Al và 10,2 gam Al2O3
  • D.8,1 gam Al và 7,5 gam Al2O3

Câu 24. (0,33 điểm)

Chất có tính lưỡng tính là

  • A.NaHCO3.
  • B.NaNO3.
  • C.NaCl.
  • D.NaOH.

Câu 25. (0,33 điểm)

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

  • A.Cu2+, Fe3+.
  • B.Al3+, Fe3+.
  • C.Ca2+, Mg2+.
  • D.Na+, K+.

Câu 26. (0,33 điểm)

Al₂O₃ phản ứng được với cả hai dung dịch

  • A.NaCl, H2SO4.
  • B.NaOH, HCl.
  • C.Na2SO4, KOH.
  • D.KCl, NaNO3.

Câu 27. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?

  • A.K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
  • B.Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
  • C.(NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
  • D.Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 28. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

  • A.MgCO3.
  • B.Mg(HCO3)2.
  • C.MgO.
  • D.Ca(HCO3)2.

Câu 29. (0,33 điểm)

Nhận biết hai dung dịch NaCl và NaNO₃bằng phương pháp hóa học bằng

  • A.AgNO3
  • B.HCl
  • C.CuO
  • D.Quỳ tím

Câu 30. (0,33 điểm)

Kim loại nào dẻo nhất?

  • A.Vàng
  • B.Bạc
  • C.Nhôm
  • D.Sắt

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 02 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.