Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 17

40 câu45 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Ozon tan trong nước ít hơn oxi
  • B.Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
  • C.Ozon là một dạng thù hình của oxi
  • D.Tầng ozon có khả năng hấp thụ tia tử ngoại.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hiện tượng quan sát được khi sục khí SO₂vào H₂S là?

  • A.không có hiện tượng gì xảy ra
  • B.Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
  • C.Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
  • D.Có bọt khí bay lên

Câu 3. (0,25 điểm)

Để pha loãng H₂SO₄ đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

  • A.Rót từ từ nước vào axit H2SO4 đặc
  • B.Đổ nhanh nước vào axit đặc, khuấy đều
  • C.Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
  • D.Đổ nhanh H2SO4 đặc vào nuóc

Câu 4. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường chất nào là chất rắn, màu vàng?

  • A.S
  • B.H2S
  • C.SO3
  • D.H2SO4

Câu 5. (0,25 điểm)

Khi tác dụng với phi kim có hoạt động mạnh hơn, S thể hiện tính chất hóa học nào?

  • A.+1, +6
  • B.-2, +6
  • C.-2, +4
  • D.+4, +6

Câu 6. (0,25 điểm)

Hidrosunfua là chất khí

  • A.Không độc
  • B.Có màu vàng
  • C.Nhẹ hơn không khí
  • D.có mùi trứng thối.

Câu 7. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Oxi tan nhiều trong nước
  • B.Oxi có vai tro quyết định sự sống của con người và động vật
  • C.Oxi nặng hơn không khí
  • D.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với S, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?

  • A.5,5 g
  • B.4,4 g
  • C.2,2 g
  • D.8,8 g

Câu 9. (0,25 điểm)

Chất khí nào sau đây có mùi hắc, tan nhiều trong nước?

  • A.O2
  • B.H2S
  • C.CO2
  • D.SO2

Câu 10. (0,25 điểm)

Oxi (Z =8) thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

  • A.V A
  • B.IV A
  • C.VI A
  • D.VII A

Câu 11. (0,25 điểm)

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H₂S là?

  • A.-2
  • B.+2
  • C.+4
  • D.+1

Câu 12. (0,25 điểm)

Hóa chất dùng để phân biệt dung dịch Na₂SO₄, NaCl là?

  • A.CuCl2
  • B.KNO3
  • C.MgSO4
  • D.BaCl2

Câu 13. (0,25 điểm)

Dung dịch H₂SO₄ loãng phản ứng được với cả hai chất nào sau đây?

  • A.Ba(OH)2, Ag
  • B.CuO, NaCl
  • C.Na2CO3, FeS
  • D.FeCl3, Cu

Câu 14. (0,25 điểm)

Cấu hình e lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là?

  • A.2s22p4
  • B.3s23p4
  • C.2s22p6
  • D.3s23p6

Câu 15. (0,25 điểm)

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế, thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là?

  • A.Lưu huỳnh
  • B.Vôi sống
  • C.Muối ăn
  • D.Đường tinh luyện

Câu 16. (0,25 điểm)

Dung dịch H₂S không thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

  • A.Cl2
  • B.NaOH
  • C.O2
  • D.SO2

Câu 17. (0,25 điểm)

Người ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là vì khí oxi

  • A.nặng hơn nước
  • B.khó hóa lỏng
  • C.tan ít trong nước
  • D.nhẹ hơn nước

Câu 18. (0,25 điểm)

Hai chất nào sau đây đều phản ứng được với oxi?

  • A.Mg, Cl2
  • B.CO, CO2
  • C.H2,Na
  • D.Mg, Au

Câu 19. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
  • B.Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
  • C.Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại
  • D.Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hóa học mạnh, có tính OXH mạnh

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Lưu huỳnh chỉ có tính OXH
  • B.Lưu huỳnh vừa có tính khử và tính OXH
  • C.Lưu huỳnh chỉ có tính khử
  • D.Lưu huỳnh không có tính OXH, khử

Câu 21. (0,25 điểm)

Cặp kim loại nào sau đây thụ động với H₂SO₄đặc nguội?

  • A.Cu, Ag
  • B.Cu, Cr
  • C.Al, Fe
  • D.Zn, Al

Câu 22. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không tan trong nước?

  • A.FeSO4
  • B.BaSO4
  • C.Na2SO4
  • D.CuSO4

Câu 23. (0,25 điểm)

Nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?

  • A.H2O
  • B.H2SO4
  • C.KMnO4
  • D.O3

Câu 24. (0,25 điểm)

Sục 0,125 mol khí SO₂vào 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng được dung dịch chứa chất tan là?

  • A.NaOH và Na2SO3
  • B.Na2SO3 và NaHSO3
  • C.NaHSO3
  • D.Na2SO3

Câu 25. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây SO₂ thể hiện tính khử?

  • A.SO2 + H2O → H2SO3
  • B.SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
  • C.SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
  • D.SO2 + H2S → S + H2O

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để điều chế chất nào sau đây?

  • A.H2S
  • B.FeS2
  • C.Na2SO3
  • D.H2SO4

Câu 27. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây được dùng làm thuốc thử để phân biệt được khí O₂ và O₃ bằng phương pháp hóa học?

  • A.NaOH
  • B.CuSO4
  • C.KI + hồ tinh bột
  • D.H2SO4

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H₂S nhưng trong không khí lượng H₂S rất ít. Nguyên nhân của sự việc này là do H₂S

  • A.Sinh ra bị oxi không khí OXH chậm
  • B.Tan được trong nước
  • C.Bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2
  • D.Bị CO2 có trong không khí OXH thành chất khác

Câu 29. (0,25 điểm)

Phản ứng được dùng để điều chế khí SO₂ trong phòng thí nghiệm là?

  • A.C + H2SO4 → 2SO2 + CO2 + 2H2O
  • B.4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
  • C.3S + 2KClO3 → 2SO2 + 2KCl
  • D.Cu + 2H2SO4(đ) → CuSO4 + SO2 + 2H2O

Câu 30. (0,25 điểm)

Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây?

  • A.NaHCO3
  • B.KClO3
  • C.(NH4)2SO4
  • D.CaCO3

Câu 31. (0,25 điểm)

Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxi cao nhất của S là?

  • A.SO2
  • B.SO3
  • C.S2O5
  • D.SO

Câu 32. (0,25 điểm)

Đốt nóng thìa sắt nhỏ có chứa bột lưu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn, lưu huỳnh nóng chảy sau đó cháy trong không khí cho ngọn lửa xanh mờ. Đưa lưu huỳnh đang cháy vào bình đựng khí oxi, lưu huỳnh tiếp tục cháy cho ngọn lửa

  • A.Sáng hơn và sinh ra lưu huỳnh trioxit
  • B.mờ hơn và sinh ra lưu huỳnh dioxit
  • C.Sáng hơn và sinh ra lưu huỳnh dioxit
  • D.Mờ hơn và sinh ra lưu huỳnh tri oxit

Câu 33. (0,25 điểm)

Phương trình phản ứng hóa học của lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc nóng:

S + H₂SO₄ → SO₂ + H₂O

Trong phản ứng này, tỉ số giữa nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị OXH là:

  • A.1:2
  • B.2:1
  • C.3:1
  • D.1:3

Câu 34. (0,25 điểm)

Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

  • A.Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
  • B.Thổi không khí nén vào lò nung vôi
  • C.Tăng nồng độ khí CO2
  • D.Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900 độ C

Câu 35. (0,25 điểm)

Các chất đốt như than, củi... có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn. yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là?

  • A.áp suất
  • B.nhiệt độ
  • C.nồng độ
  • D.diện tích bề mặt

Câu 36. (0,25 điểm)

Dung dịch axit tác dụng được với chất nào sau đây?

  • A.Zn, CuO, S
  • B.CaO, Ag, Fe(OH)2
  • C.Fe, Au, MgO
  • D.CuO, Mg, CaCO3

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS₂ thu được 2,24 lít khí SO₂. Gía trị của m là?

  • A.1,2
  • B.60
  • C.12
  • D.6

Câu 38. (0,25 điểm)

Phương pháp để điều chế khí O₂ trong PTN là?

  • A.Điện phân H2O
  • B.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
  • C.Điện phân dung dịch NaCl
  • D.Nhiệt phân KMnO4

Câu 39. (0,25 điểm)

Người ta lợi dụng yếu tố nào sau đây để làm tăng tốc độ phản ứng khi nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong quá trình sản xuất vôi sống?

  • A.Nhiệt độ.
  • B.Diện tích bề mặt
  • C.Áp suất
  • D.Nồng độ

Câu 40. (0,25 điểm)

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

  • A.HBr
  • B.HF
  • C.HCl
  • D.H2SO4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.