Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 15
40 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Dãy đơn chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần?
- A.Br2, Cl2, F2 , I2.
- B.F2 , Cl2, Br2, I2.
- C.I2, Br2, Cl2, F2.
- D.Cl2, F2, Br2, I2.
Câu 2. (0,25 điểm)
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
- A.2KOH + Cl2 → KClO + KCl + H2O.
- B.2KCl + Br2 → Cl2 + 2KBr.
- C.Cl2 + 2KI → 2KCl +I2.
- D.Cu + Cl2 → CuCl2.
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho 8,7 gam MnO₂ tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là
- A.0,56 lít.
- B.1,12 lít.
- C.2,24 lít.
- D.0,112 lít.
Câu 4. (0,25 điểm)
Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với dd HCl?
- A.Fe2O3, KMnO4, Cu.
- B.CaCO3, CuO, H2SO4.
- C.AgNO3, NaOH, CuO.
- D.CuO, KOH, Ag.
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho 25,6 gam hỗn hợp G gồm: FeCO₃ và Mg vào một lượng vừa đủ m gam ddHCl 10%. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 6,72 lít khí B ở đktc. % khối lượng của FeCO₃ và Mg lần lượt là
- A.90, 625% và 9,375%.
- B.9,375% và 90,625%.
- C.37,235% và 62,765%.
- D.62,765 và 37,235%.
Câu 6. (0,25 điểm)
Các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
- A.ns2np5.
- B.4s24p5.
- C.3s23p5.
- D.2s22p5.
Câu 7. (0,25 điểm)
Kết tủa hoàn toàn m gam NaCl bởi dung dịch AgNO₃ dư thấy thu được 2,87 gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.11,7 gam.
- B.1,71 gam.
- C.17,1 gam.
- D.1,17 gam.
Câu 8. (0,25 điểm)
Thành phần của nước Gia – ven là
- A.NaCl, NaClO, H2O.
- B.HCl, HClO, Cl2, H2O.
- C.CaOCl2, H2O.
- D.KClO3, H2O.
Câu 9. (0,25 điểm)
Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
- A.HCl.
- B.HBr.
- C.HF.
- D.H2SO4.
Câu 10. (0,25 điểm)
Đổ dung dịch chứa 1 mol NaOH vào dung dịch chứa 1 mol HCl. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu nào?
- A.Màu đỏ.
- B.Màu xanh.
- C.Không đổi màu.
- D.Không xác định được
Câu 11. (0,25 điểm)
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
- A.F.
- B.Cl.
- C.P.
- D.I.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl₂, KMnO₄, K₂Cr₂O₇, MnO₂ lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl₂ nhiều nhất là
- A.KMnO4.
- B.CaOCl2.
- C.K2Cr2O7.
- D.MnO2.
Câu 13. (0,25 điểm)
Chất dùng để làm khô khí Cl₂ ẩm là
- A.dung dịch H2SO4 đậm đặc.
- B.Na4SO3 khan.
- C.dung dịch NaOH đặc.
- D.CaO.
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho 1,2 gam Mg phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được thể tích khí H₂ ở đktc là?
- A.1,12 lít.
- B.2,24 lít.
- C.5,6 lít.
- D.6,72 lít.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho dung dịch muối X không màu tác dụng với dung dịch AgNO₃, sản phẩm thu được có kết tủa màu vàng đậm. Dung dịch muối X là
- A.NaI.
- B.FeCl3.
- C.KF.
- D.KBr.
Câu 16. (0,25 điểm)
CaOCl₂ thuộc loại muối nào trong các loại muối sau?
- A.Muối hỗn hợp.
- B.Muối hỗn tạp.
- C.Muối kép.
- D.Muối axit.
Câu 17. (0,25 điểm)
Trong công nghiệp iot chủ yếu được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?
- A.Nước biển.
- B.Muối ăn.
- C.Rong biển.
- D.Tro.
Câu 18. (0,25 điểm)
Ở 20ºC dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ là
- A.98%.
- B.63%.
- C.37%.
- D.20%.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho 3,184g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp; X, Y khác F) vào dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 5,734g kết tủa. Công thức của 2 muối là
- A.NaBr và NaI.
- B.NaCl và NaI.
- C.NaCl và NaBr.
- D.Không xác định được.
Câu 20. (0,25 điểm)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.Nhóm halogen gồm các nguyên tố F, Cl, Br, I và Pt.
- B.Các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4.
- C.Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính khử mạnh.
- D.Trong tất các các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.
Câu 21. (0,25 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của tất cả các halogen?
- A.Trong phản ứng hóa học, nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.
- B.Các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa -1; +1; +3; +5; +7 trong các hợp chất.
- C.Halogen là các phi kim điển hình.
- D.Liên kết trong phân tử halogen (X2) không bền lắm, chúng dễ bị tách thành hai nguyên tử halogen (X).
Câu 22. (0,25 điểm)
Màu của nước clo là
- A.màu vàng cam.
- B.màu nâu đỏ.
- C.màu vàng nhạt.
- D.màu vàng lục.
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong phản ứng hóa học sau: SO₂ + Br₂ + 2H₂O → H₂SO₄ + 2HBr. Brom đóng vai trò là
- A.chất khử.
- B.vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
- C.chất oxi hóa.
- D.không là chất oxi hóa cũng không là chất khử.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO₂ → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O (1)
2HCl + Fe → FeCl₂ + H₂ (2)
2HCl + Na₂O → 2NaCl + H₂O (3)
2HCl + Na₂SO₃ → 2NaCl + SO₂ + H₂O (4)
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
- A.4
- B.2
- C.3
- D.1
Câu 25. (0,25 điểm)
Khi cho dung dịch AgNO₃ phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ không cho kết tủa?
- A.Dung dịch KI.
- B.Dung dịch KCl.
- C.Dung dịch KBr.
- D.Dung dịch KF.
Câu 26. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không có tính tẩy màu?
- A.Nước Gia – ven.
- B.Clorua vôi.
- C.Nước clo.
- D.Axit clohiđric.
Câu 27. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na₂O, BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 0,05mol khí hidro và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)₂. Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO₂ vào Y, thu được m gam kết tủa. Tính m?
- A.15,76
- B.17,56
- C.23,64
- D.43,34
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho các dung dịch: H₂SO₄, NaOH, NaCl, BaCl₂, Na₂SO₄ được đựng trong các lọ riêng biệt không có nhãn. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu chất?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí oxi người ta có thể nhiệt phân các hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt như KMnO₄ (rắn), KClO₃ (rắn),... Cho các bước tiến hành như sau
1.Kẹp ống nghiệm lên giá, đưa ống dẫn vào miệng bình thu khí.
2.Lấy một lượng nhỏ tinh thể KMnO₄ cho vào ống nghiệm, thêm một nhúm bông ở gần miệng ống nghiệm.
3.Đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có kèm ống dẫn.
4.Dùng đèn cồn hơ đều ống nghiệm sau đó tập trung đun tại chỗ có KMnO₄.
5.Lấy đầy nước vào các bình thu khí, sau đó úp trong chậu nước.
6.Khi đã thu đủ lượng khí cần dùng thì rút ống dẫn khí, sau đó tắt đèn cồn.
Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm là
- A.5 – 1 – 2 – 4 – 3 – 6.
- B.5 – 2 – 1 – 4 – 3 – 6.
- C.5 – 2 – 3 – 1 – 4 – 6.
- D.1 – 5 – 2 – 3 – 4 – 6.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho các phản ứng hóa học sau:
\eqalign{ & \left( a \right)S + {O_2} \to S{O_2} \cr & \left( b \right)S + 3{F_2} \to S{F_6} \cr & \left( c \right)S + Hg \to HgS. \cr & \left( d \right)S + 6HN{O_{3\left( d \right)}} \to {H_2}S{O_4} + 6N{O_2} + 2{H_2}O \cr}
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
- A.2
- B.3
- C.1
- D.4
Câu 31. (0,25 điểm)
X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và ở hai nhóm A liên tiếp. Số proton của ngyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
- A.Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
- B.Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
- C.Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
- D.Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 32. (0,25 điểm)
Lấy 50 ml dung dịch HCl 1M vào một ống nghiệm rồi thả vào đó một mẩu quỳ tím. Nhỏ từ từ dung dịch KOH 2M vào ống nghiệm trên đến khi thấy màu giấy quỳ thành màu tím trở lại thì hết đúng V ml. Giá trị của V là
- A.0 ml.
- B.50 ml.
- C.25 ml.
- D.100 ml.
Câu 33. (0,25 điểm)
Hấp thụ hoàn toàn 6,4 gam SO₂ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Thành phần của dung dịch X là
- A.Na2SO3, NaOH
- B.NaHSO3, Na2SO3
- C.NaHSO3, NaOH
- D.NaHSO3
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho các nguyên tố ₂₀Ca, ₁₂Mg, ₁₃Al, ₁₅P. Thứ tự tính kim loại giảm dần là
- A.Ca, Mg, Al, P.
- B.Mg, Ca, Al, P.
- C.Al, Mg, Ca, P.
- D.Ca, P, Al, Mg.
Câu 35. (0,25 điểm)
Quá trình nào sau đây không sinh ra khí oxi?
- A.Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc, nóng.
- B.Điện phân nước.
- C.Nhiệt phân KClO3, xúc tác MnO2
- D.Cây xanh quang hợp.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho các nhận định sau
(1) Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot để sát trùng.
(2) Số oxi hóa của N trong NH₄⁺ và NH₃ đều là -3.
(3) H₂S là một khí độc, không màu, mùi trứng thối.
(4) Axit sunfuric đặc có tính háo nước nên được sử dụng để làm khô một số khí như O₂, CO₂...
(5) Flo có thể tan trong nước tạo thành nước flo.
(6) Khi cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở nhiệt độ thường ta thu được clorua vôi.
Số nhận định đúng là
- A.3
- B.6
- C.5
- D.4
Câu 37. (0,25 điểm)
Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất khí của X với hidro (hợp chất Y) thì X chiếm 97,26% về khối lượng. X là
- A.F.
- B.Cl.
- C.Br.
- D.I.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho cân bằng trong bình kin sau: 2N{O_{2\left( k \right)}} \mathbin{\lower.3ex\hbox{\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}}} {N_2}{O_{4\left( k \right)}}
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết rằng khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng nghịch có
- A., phản ứng thu nhiệt.
- B., phản ứng tỏa nhiệt.
- C., phản ứng thu nhiệt.
- D., phản ứng thu nhiệt.
Câu 39. (0,25 điểm)
Công thức của oleum là:
- A.SO3
- B.H2SO4
- C.H2SO4.nSO3
- D.H2SO4.nSO2
Câu 40. (0,25 điểm)
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
- A.CO và CO2.
- B.CH4 và NH3.
- C.CO và CH4.
- D.SO2 và NO2.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
